Đã có điểm chuẩn 2026 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQGHN (USSH)
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQGHN (USSH) đã có điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026 theo tất cả các phương thức. Xem chi tiết thông tin điểm chuẩn các ngành đào tạo ngay tại đây.
Đã có điểm chuẩn 2026 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQGHN (USSH)
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành / Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn A01 |
Điểm chuẩn C00 |
Điểm chuẩn D01 & các tổ hợp D |
Điểm chuẩn ĐGNL (Q21) |
Tiêu chí phụ (Thứ tự NV) |
|
1 |
QHX01 |
Báo chí |
22.00 |
— |
22.00 |
22.00 |
1 |
|
2 |
QHX02 |
Chính trị học |
— |
24.20 |
22.70 |
22.70 |
1 |
|
3 |
QHX03 |
Công tác xã hội |
23.67 |
25.17 |
23.67 |
23.67 |
1 |
|
4 |
QHX04 |
Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình |
— |
24.68 |
23.18 |
23.18 |
3 |
|
5 |
QHX05 |
Đông Nam Á học |
— |
— |
21.50 |
21.50 |
4 |
|
6 |
QHX06 |
Đông phương học |
— |
— |
23.23 |
23.23 |
2 |
|
7 |
QHX07 |
Hán Nôm |
— |
23.93 |
22.43 |
22.43 |
2 |
|
8 |
QHX08 |
Hàn Quốc học |
— |
— |
22.73 |
22.73 |
5 |
|
9 |
QHX09 |
Khoa học quản lý |
19.00 |
— |
19.00 |
19.00 |
— |
|
10 |
QHX10 |
Lịch sử |
— |
25.50 |
24.00 |
24.00 |
3 |
|
11 |
QHX11 |
Lưu trữ học |
22.07 |
23.57 |
22.07 |
22.07 |
1 |
|
12 |
QHX12 |
Ngôn ngữ học |
21.85 |
23.35 |
21.85 |
21.85 |
6 |
|
13 |
QHX13 |
Nhân học |
— |
22.08 |
20.58 |
20.58 |
7 |
|
14 |
QHX14 |
Nhật Bản học |
21.60 |
— |
21.60 |
21.60 |
2 |
|
15 |
QHX15 |
Quan hệ công chúng |
24.20 |
— |
24.20 |
24.20 |
4 |
|
16 |
QHX16 |
Quản lý thông tin |
19.27 |
— |
19.27 |
19.27 |
— |
|
17 |
QHX17 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
— |
— |
22.50 |
22.50 |
1 |
|
18 |
QHX18 |
Quản trị khách sạn |
— |
— |
21.24 |
21.24 |
1 |
|
19 |
QHX19 |
Quản trị văn phòng |
19.50 |
— |
19.50 |
19.50 |
2 |
|
20 |
QHX20 |
Quốc tế học |
22.00 |
— |
22.00 |
22.00 |
3 |
|
21 |
QHX21 |
Tâm lý học |
— |
— |
25.00 |
25.00 |
1 |
|
22 |
QHX22 |
Thông tin - Thư viện |
21.50 |
23.00 |
21.50 |
21.50 |
2 |
|
23 |
QHX23 |
Tôn giáo học |
— |
20.50 |
19.00 |
19.00 |
— |
|
24 |
QHX24 |
Triết học |
— |
22.75 |
21.25 |
21.25 |
3 |
|
25 |
QHX25 |
Văn hóa học |
— |
23.48 |
21.98 |
21.98 |
5 |
|
26 |
QHX26 |
Văn học |
— |
25.41 |
23.91 |
23.91 |
5 |
|
27 |
QHX27 |
Việt Nam học |
21.50 |
23.00 |
21.50 |
21.50 |
2 |
|
28 |
QHX28 |
Xã hội học |
22.43 |
23.93 |
22.43 |
22.43 |
1 |
|
29 |
QHX29 |
Truyền thông đa phương tiện |
25.50 |
— |
25.50 |
25.50 |
7 |
• Các phương thức xét tuyển và thang điểm trúng tuyển áp dụng:
Phương thức 100 (Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026): Áp dụng điểm xét tuyển theo các tổ hợp A01, C00, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D14, D15, DD2.
Phương thức 401 (Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN - HSA): Mã bài thi Q21 đã quy đổi về thang điểm 30.
• Tiêu chí phụ (TTNV): Thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn phải đạt điều kiện thứ tự nguyện vọng (NV ≤ mốc quy định) để trúng tuyển.
Theo TTHN
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
