Đại học Hạ Long công bố thông tin tuyển sinh năm 2026
Đại học Hạ Long công bố thông tin tuyển sinh qua 5 phương thức xét tuyển năm 2026 bao gồm: xét điểm thi THPT, xét học bạ, xét kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu, xét kết hợp điểm thi THPTvà CCTQT, Xét kết quả thi đánh giá năng lực.
1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước và LHS Lào.
2. Đối tượng: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
3. Ngành, chỉ tiêu, tổ hợp phương thức xét tuyển:
A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY gồm 05 phương thức (PT):
a) PT1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã: 100)
- Mô tả: Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp năm 2026 theo tổ hợp 3 môn để xét tuyển.
- Ngưỡng điểm và điều kiện xét tuyển:
+ Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm 03 môn kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn xét tuyển đạt tối thiểu 15 điểm theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm ưu tiên nếu có (không nhân hệ số). Tổ hợp môn xét tuyển có môn ngoại ngữ thì môn ngoại ngữ nhân hệ số 2;
+ Đối với các ngành sư phạm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) PT2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (Mã: 200)
-Mô tả: Thí sinh sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) theo tổ hợp 3 môn để xét tuyển. (điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12).
- Ngưỡng điểm và điều kiện xét tuyển:
+ Đối với các ngành ngoài sư phạm:
Ngưỡng điểm: Tổng điểm 03 môn dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ) theo tổ hợp môn xét tuyển đạt tối thiểu 18 điểm theo thang điểm 30 đã cộng điểm ưu tiên.
Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (Không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước). Riêng tổ hợp môn xét tuyển có môn ngoại ngữ thì môn ngoại ngữ nhân hệ số 2;
+ Đối với các ngành sư phạm: Không áp dụng phương thức này.
c) PT3: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (Mã: 405) (áp dụng đối với ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non)
- Mô tả: Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Ngữ văn kết hợp với điểm thi năng khiếu Âm nhạc 1 (Thẩm âm – Tiết tấu), điểm thi năng khiếu Âm nhạc 2 (Hát) đối với ngành Sư phạm Âm nhạc; môn Toán kết hợp với điểm thi năng khiếu Mầm non 1 (Kể chuyện), điểm thi năng khiếu mầm non 2 (Hát) để xét tuyển. Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước, nếu có nguyện vọng xét tuyển ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non thì phải đăng kí thi môn Ngữ văn/Toán tại kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Ngưỡng điểm và điều kiện xét tuyển:
+ Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc
Ngưỡng điểm: Tổng điểm môn Ngữ văn và các môn năng khiếu đạt từ 19 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên).
Điều kiện: Tổng điểm điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 6,50 trở lên (không áp dụng điều kiện trên đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ khá trở lên.
+ Đối với ngành Giáo dục Mầm non:
Ngưỡng điểm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng điều kiện trên đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.
d) PT4: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế (Mã: 409)
- Mô tả: Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hai môn Ngữ văn, Toán với điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ (điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ nhân đôi).
- Ngưỡng điểm và điều kiện xét tuyển:
+ Đối với các ngành ngoài sư phạm:
Ngưỡng điểm: Tổng điểm các môn Ngữ văn, Toán và điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ đạt từ 20 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên).
Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước).
+ Đối với ngành sư phạm (không bao gồm các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non):
Ngưỡng điểm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.
e) PT5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để xét tuyển (Mã: 402) (áp dụng đối với các ngành đào tạo giáo viên)
- Mô tả: Thí sinh dùng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (gọi tắt là kỳ thi SPT) theo tổ hợp 03 môn xét tuyển do Trường Đại học Hạ Long quy định để xét tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên.
- Ngưỡng điểm và điều kiện điểm xét tuyển:
+ Ngưỡng điểm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.
>> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẠ LONG CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| TT | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Mã THM |
Số lượng (dự kiến) |
| 1 | Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). |
7810101 | Văn – Toán - Anh Văn - Sử - Anh Văn - Địa - Anh Văn - Sử - Địa Văn - Toán - Địa Văn – Anh - GDKT&PL Toán – Lí - Anh Toán – Hóa - Anh |
D01 D14 D15 C00 C04 X78 A01 D07 |
120 |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch. |
7810103 | Toán - Lí - Hóa Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Toán - Địa - Anh Văn - Toán - Trung Văn - Sử - Địa Văn - Sử - Anh Văn – Địa - Trung |
A00 A01 D01 D10 D04 C00 D14 D45 |
420 |
| 3 | Quản trị khách sạn | 7810201 | Toán - Lí - Hóa Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Toán - Địa – Anh Văn - Toán – Địa Toán - Văn – GDKT&PL Văn - Toán – Sử Văn – Lí – Anh |
A00 A01 D01 D10 C04 X01 C03 D11 |
180 |
| 4 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | Văn – Toán - Địa Văn – Toán - Sử Văn – Toán - Anh Văn - Sử - Địa Văn - Địa – GDKT&PL Toán - Văn – GDKT&PL Văn – Anh - GDTK&PL Văn - Địa - Anh |
C04 C03 D01 C00 X74 X01 X78 D15 |
170 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Toán – Lí - Hóa Toán – Lí - Anh Toán - Địa - Anh Toán - Địa - GDKT&PL Toán – Văn - GDKT&PL Văn - Toán - Lí Văn - Toán – Địa Văn - Toán - Anh |
A00 A01 D10 X21 X01 C01 C04 D01 |
240 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | Toán – Lí - Hóa Toán – Lí - Anh Toán - Địa - Anh Toán - Địa - GDKT&PL Toán – Văn - GDKT&PL Văn - Toán - Lí Văn - Toán – Địa Văn - Toán - Anh |
A00 A01 D10 X21 X01 C01 C04 D01 |
160 |
| 7 | Marketing | 7340115 | Toán – Lí - Hóa Toán – Lí - Anh Toán - Địa - Anh Toán - Địa - GDKT&PL Toán – Văn - GDKT&PL Văn - Toán - Lí Văn - Toán – Địa Văn - Toán - Anh |
A00 A01 D10 X21 X01 C01 C04 D01 |
100 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Văn - Địa – Anh Văn – Anh – GDKT&PL Toán – Địa – Anh Văn – Địa – Trung Toán – Anh – GDKT&PL Văn – Sử - Anh |
A01 D01 D15 X78 D10 D45 X25 D14 |
200 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Văn - Toán – Trung Văn – Địa – Anh Văn – Địa – Trung Văn – Anh – GDKT&PL Văn – Trung – GDKT&PL Văn – Sử - Anh |
A01 D01 D04 D15 D45 X78 X90 D14 |
450 |
| 10 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Văn - Toán - Nhật Văn – Địa – Anh Văn – Anh – GDKT&PL Toán – Anh – GDKT&PL Toán – Địa – Anh Văn – Sử - Anh |
A01 D01 D06 D15 X78 X25 D10 D14 |
80 |
| 11 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Toán - Địa - Hàn Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Văn - Toán – Hàn Văn – Địa – Anh Văn – Anh – GDKT&PL Văn – Hàn – GDKT&PL Văn – Sử - Anh |
AH1 A01 D01 DD2 D15 X78 Y03 D14 |
120 |
| 12 | Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện. |
7229042 | Văn - Sử - Địa Văn – Toán - Sử Văn - Toán - Địa Văn - Toán – Anh Văn - Sử - Anh Văn - Địa – Anh Văn – Sử - Trung Văn – Sử - GDKT&PL |
C00 C03 C04 D01 D14 D15 D65 X70 |
120 |
| 13 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Toán - Lí - Hóa Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Toán - Hóa – Anh Văn - Toán – Lí Văn - Toán – Hóa Toán – Văn – Tin Toán – Lí - Tin |
A00 A01 D01 D07 C01 C02 X02 X06 |
250 |
| 14 | Khoa học máy tính | 7480101 | Toán - Lí - Hóa Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Toán - Hóa – Anh Văn - Toán – Lí Văn - Toán – Hóa Toán – Văn – Tin Toán – Lí - Tin |
A00 A01 D01 D07 C01 C02 X02 X06 |
50 |
| 15 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | Toán - Lí – Hóa Toán – Lí - Anh Văn - Toán - Lí Văn - Toán – Sử Văn - Toán – Địa Văn - Toán - Anh Toán - Văn – GDKT&PL Toán – Văn – Tin |
A00 A01 C01 C03 C04 D01 X01 X02 |
100 |
| 16 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | Văn – Sử - Địa Văn – Toán - Sử Văn – Toán - Địa Toán – Văn - Công nghệ CN Văn - Sử - GDKT&PL Văn - Sử - Công nghệ NN Văn - Địa - GDKT&PL Toán – Năng khiếu Mầm non 1 (Kể chuyện), Năng khiếu Mầm non 2 (Hát) |
C00 C03 C04 X04 X70 X73 X74 M09 |
120 |
| 17 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Văn - Toán - Sinh Văn - Toán - Lí Văn - Toán - Hóa Văn - Toán - Sử Văn - Toán - Địa Văn - Toán - Anh Văn - Toán - Trung Toán – Văn - GDKT&PL |
B03 C01 C02 C03 C04 D01 D04 X01 |
160 |
| 18 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | Văn - Sử - Địa Văn – Toán - Địa Văn – Toán – Anh Văn - Sử - Anh Văn - Địa - Anh Văn - Sử - GDKT&PL Văn - Địa - GDKT&PL Văn – Anh – GDKT&PL |
C00 C04 D01 D14 D15 X70 X74 X78 |
40 |
| 19 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | Toán – Lí - Hóa Toán – Hóa - Sinh Toán – Lí - Sinh Toán – Lí - Anh Toán – Hóa - Anh Văn - Toán – Lí Văn - Toán – Hóa |
A00 B00 A02 A01 D07 C01 C02 |
40 |
| 20 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | Văn - Toán - Anh Toán – Địa - Anh Toán – Sử - Anh Văn – Địa – Anh Văn – Sử - Anh |
D01 D10 D09 D15 D14 |
80 |
| 21 | Sư phạm Tin học | 7140210 | Toán - Lí - Hóa Toán - Lí - Anh Văn - Toán - Anh Toán - Hóa – Anh Văn - Toán – Lí Văn - Toán – Hóa Toán – Văn – Tin Toán – Lí - Tin |
A00 A01 D01 D07 C01 C02 X02 X06 |
40 |
| 22 | Sư phạm Toán học | 7140209 | Toán – Lí - Hóa Toán – Hóa - Sinh Toán – Lí - Anh Toán – Lí - Địa Toán – Hóa - Anh Văn - Toán - Anh Văn - Toán - Lí Văn - Toán - Hóa |
A00 B00 A01 A04 D07 D01 C01 C02 |
80 |
| 23 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | Văn – Hát - Thẩm âm Tiết tấu | 40 | |
| 24 | Văn học (Văn báo chí truyền thông). |
7229030 | Văn - Sử - Địa Văn - Toán – Địa Văn - Toán – Anh Văn - Sử - Anh Văn - Địa - Anh Văn - Sử - GDKT&PL Văn - Địa - GDKT&PL Văn – Anh - GDKT&PL |
C00 C04 D01 D14 D15 X70 X74 X78 |
60 |
| 25 | Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển. |
7850101 | Toán - Lí - Hóa Toán - Hóa - Sinh Toán – Sinh - Địa Văn - Toán - Anh Toán – Địa – Anh Toán – Văn – GDKTPL Toán – Địa – GDKTPL Toán – Anh – GDKTPL |
A00 B00 B02 D01 D10 X01 X21 X25 |
60 |
| 26 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | Toán – Lí - Hoá Toán – Hoá - Sinh Toán – Sinh - Địa Văn – Toán - Hoá Văn - Toán - Địa Văn - Toán - Anh Toán - Địa - Anh Toán - Văn - GDKT&PL |
A00 B00 B02 C02 C04 D01 D10 X01 |
40 |
Thời gian xét tuyển:
- Đối với PT1: Thực hiện theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT.
- Đối với PT2, PT3, PT4, PT5:
|
Đợt XT |
Thời gian tiếp nhận hồ sơ |
Rà soát, tính điểm xét tuyển |
Cập nhật lên hệ thống của Bộ GD&ĐT |
Ghi chú |
|
Đợt 1 |
Từ ngày 01/3/2026 đến 17h00’ ngày 30/6/2026 |
Trước ngày 15/7/2026 |
Trước ngày 25/7/2026 |
Xét lọc ảo theo lịch của Bộ GD&ĐT |
|
Đợt bổ sung (1) |
Từ ngày 01/7/2026 đến 17h00’ ngày 31/7/2026 |
Trước ngày 15/8/2026 |
Trước ngày 25/9/2026 |
Xét tuyển theo lịch của Trường |
|
Đợt bổ sung (2) |
Từ ngày 01/8/2026 đến 17h00’ ngày 31/8/2026 |
Trước ngày 15/9/2026 |
Trước ngày 25/9/2026 |
Xét tuyển theo lịch của Trường |
Hồ sơ xét tuyển
a) Xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2026
+ Xét tuyển đợt 1: Thí sinh làm hồ sơ theo hướng dẫn ở trường THPT;
+ Xét tuyển bổ sung (đợt 2): Nộp hồ sơ trực tuyến.
b) Xét tuyển bằng học bạ THPT
+ Nộp hồ sơ trực tuyến.
+ Hướng dẫn: Thí sinh chụp ảnh các hồ sơ dưới đây để tải lên trang đăng ký trực tuyến ở link trên
(1) file ảnh học bạ trang thông tin cá nhân và ảnh kết quả cả năm lớp 10, 11, 12;
(2) file ảnh bằng tốt nghiệp THPT (chỉ với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);
(3) file ảnh căn cước công dân.
c) Xét tuyển theo phương thức kết hợp
+ Nộp hồ sơ trực tuyến.
+ Hướng dẫn: Thí sinh chụp ảnh các hồ sơ sau đây để tải lên trang đăng ký trực tuyến ở link trên
(1) file ảnh học bạ trang thông tin cá nhân và ảnh kết quả cả năm lớp 10, 11, 12;
(2) file ảnh (chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế: IETLS, HSK, N, TOPIK);
(3) file ảnh bằng tốt nghiệp THPT (chỉ áp dụng với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);
(4) Căn cước công dân (bản phô tô).
Theo TTHN
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
