Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên tuyển sinh năm 2026

Trường đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (mã trường DTE) tuyển sinh 3500 chỉ tiêu năm 2026 cho 28 ngành/chương trình đào tạo đại học với 05 phương thức xét tuyển.

Các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026:

Thí sinh có thể lựa chọn một trong 05 phương thức xét tuyển và tổ hợp môn xét tuyển tương ứng có điểm cao nhất dưới đây để có cơ hội trở thành tân sinh viên Nhà trường:

- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT

- Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội và kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT).

- Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (kỳ thi V-SAT-TNU).

>>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐH KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH - ĐH THÁI NGUYÊN CÁC NĂM TẠI ĐÂY

Các ngành/Chương trình đào tạo:

TT

Mã xét tuyển

Ngành/ Chương trình đào tạo

Phương thức xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

I

Ngành/Chương trình đào tạo chuẩn

1

7310101

Kinh tế

301; 100, 200, 402, 417

A00, A01, C04, X01, D01

100

2

7340301

Kế toán

301; 100, 200, 402, 417

A00, A01, C04, X01, D01

500

3

7340115

Quản trị Marketing

301; 100, 200; 402, 417

A00, A01, C04, X01, D01

260

Digital Marketing

100

4

7310109

Kinh tế số

301; 100, 402, 417

A00, A01, C04, X01, D01

50

5

7340403

Quản lý công

301; 100, 200, 402, 417

A00, C00, C04, X01, D01

20

6

7380107

Luật kinh tế

301; 100, 200, 402, 417

A00, C00, C03, C04, X01, D01

300

7

7310104

Kinh tế đầu tư

301; 100, 200, 402, 417

A00, A01, C04, X01, D01

50

8

7310110

Quản lý kinh tế

301; 100, 200, 402, 417

A00, C00, C04, X01, D01

30

9

7340404

Quản trị nhân lực

301; 100, 200, 402, 417

A00, C00, C04, X01, D01

400

10

7310105

Kinh tế phát triển

301; 100, 200, 402, 417

A00, A01, C04, X01, D01

30

11

7460108

Khoa học dữ liệu

301; 100, 402, 417

A00, A01, C01, X01, D01

20

12

7340122

Thương mại điện tử

301; 100, 402, 417

A00, A01, C04, X01, D01

150

13

7340120

Kinh doanh quốc tế

301; 100, 200; 402, 417

A00, A01, C04, X01, D01

50

14

7340101

Quản trị kinh doanh

301; 100, 200, 402, 417

A00, A01, C04, X01, D01

260

Kinh doanh số

100

15

7340205

Công nghệ tài chính

301; 100, 402, 417

A00, A01, C01, X01, D01

50

16

7340201

Tài chính - Ngân hàng

301; 100, 200; 402, 417

A00, A01, C01, X01, D01

200

17

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

301; 100, 200; 402, 417

A00, A01, C01, X01, D01

300

18

7810103

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

301; 100, 200, 402, 417

A00, C00, C04, X01, D01

200

Quản trị giải trí và sự kiện

50

II

Chương trình đào tạo dạy và học bằng tiếng Trung Quốc

1

7510605-TQ

Logistics Quốc tế

301; 100, 200, 402, 417

A00, A01, C01, X01, D01, D04

150

2

7340122-TQ

Thương mại điện tử xuyên biên giới

301; 100; 402, 417

A00, A01, C04, X01, D01, D04

50

III

Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh

1

7340201-TA

Tài chính

301; 100; 402, 417

A00, A01, C01, X01, D01

30

2

7340101-TA

Quản trị kinh doanh

301; 100; 402, 417

A00, A01, C04, X01, D01

50

3

7340115-TA

Quản trị Marketing

301; 100; 402, 417

A00, A01, C04, X01, D01

30

4

7810103-TA

Quản trị du lịch và khách sạn

301; 100; 402, 417

A00, C00, C04, X01, D01

30

IV

Ngành/chương trình đào tạo chuẩn học tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên (Hà Giang)

7810103-HG

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

301; 100, 200, 402, 417

A00, C00, C04, X01, D01

30

Tổng cộng

3500

Bảng Mã tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp

Các môn/bài thi trong tổ hợp

Tổ hợp

Các môn/bài thi trong tổ hợp

Tổ hợp

Các môn/bài thi trong tổ hợp

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C03

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

D04

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc

C01

Toán, Ngữ văn, Vật lý

C04

Toán, Ngữ văn, Địa lý

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí