Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN công bố thông tin tuyển sinh 2026

Năm 2026, trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN tuyển sinh hệ đại học chính quy năm học 2026 theo 4 phương thức: Xét tuyển thẳng, Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp với chứng chỉ ngoại ngữ, Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHNN-ĐHQGHN) thông báo tuyển sinh đại học năm 2026 như sau:

1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh chung

1.1. Đối tượng chung

Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) và của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN), bao gồm:

– Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

– Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2. Điều kiện chung

– Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

– Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

– Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Trường ĐHNN.

1.3. Trường ĐHNN có quy định cụ thể về đối tượng, hồ sơ, trình tự, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

1.4. Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập, Trường ĐHNN sẽ xem xét hỗ trợ thí sinh được đăng ký dự tuyển và theo học các ngành phù hợp với năng lực, sức khỏe của thí sinh và trong khả năng cho phép của Nhà trường.

2. Các ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh

>> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ- ĐHQGHN CÁC NĂM TẠI ĐÂY

TT Mã trường Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành xét tuyển

Tên phương thức xét tuyển Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
1
QHF
7140231
Sư phạm tiếng Anh
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT 150
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
2.
QHF
7140234
Sư phạm tiếng Trung Quốc
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
25
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D45 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D65 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
3.
QHF
7140235
Sư phạm tiếng Đức
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
25
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D41 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D61 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN D05 Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức
4.
QHF
7140236
Sư phạm tiếng Nhật
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
25
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D43 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D63 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN D06 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật
5.
QHF
7140237
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
25
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 DH1 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ DH5 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN DD2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn
6.
QHF
7220201
Ngôn ngữ Anh
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
770
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
7.
QHF
7220202
Ngôn ngữ Nga
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
70
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D42 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D62 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN D02 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga
8.
QHF
7220203
Ngôn ngữ Pháp
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
150
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D44 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D64 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN D03 Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
9.
QHF
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
300
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D45 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D65 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
10.
QHF
7220205
Ngôn ngữ Đức
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
120
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D41 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D61 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN D05 Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức
11.
QHF
7220209
Ngôn ngữ Nhật
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
300
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D43 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D63 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN D06 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật
12.
QHF
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
280
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 DH1 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ DH5 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN DD2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn
13.
QHF
7220211
Ngôn ngữ Ả rập
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
60
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
14.
QHF
7220212
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
50
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
15.
QHF
7220101
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
50
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Tổng cộng 2400

Theo TTHN

TT
Mã trường
Mã xét tuyển
Tên chương trình,
ngành xét tuyển
Tên phương thức xét tuyển
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
1.
QHF
7140231
Sư phạm tiếng Anh
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
150
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
2.
QHF
7140234
Sư phạm tiếng Trung Quốc
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
25
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D45 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D65 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
3.
QHF
7140235
Sư phạm tiếng Đức
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
25
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D41 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D61 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN D05 Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức
4.
QHF
7140236
Sư phạm tiếng Nhật
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
25
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D43 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D63 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN D06 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật
5.
QHF
7140237
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
25
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 DH1 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ DH5 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN DD2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn
6.
QHF
7220201
Ngôn ngữ Anh
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
770
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
7.
QHF
7220202
Ngôn ngữ Nga
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
70
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D42 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D62 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN D02 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga
8.
QHF
7220203
Ngôn ngữ Pháp
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
150
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D44 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D64 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN D03 Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
9.
QHF
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
300
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D45 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D65 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
10.
QHF
7220205
Ngôn ngữ Đức
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
120
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D41 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D61 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN D05 Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức
11.
QHF
7220209
Ngôn ngữ Nhật
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
300
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D43 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D63 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN D06 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật
12.
QHF
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
280
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 DH1 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ DH5 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN DD2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn
13.
QHF
7220211
Ngôn ngữ Ả rập
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
60
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
14.
QHF
7220212
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
50
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
15.
QHF
7220101
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
50
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Tổng cộng 2400

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí