Đại học Ngoại thương (FTU) công bố điểm chuẩn năm 2026
Ngày 9/8, trường Đại học Ngoại thương (FTU) công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026 theo phương thức xét điểm thi THPT. Tra cứu điểm chuẩn ĐH Ngoại thương 2026 nhanh nhất bên dưới.
Đại học Ngoại thương (FTU) công bố điểm chuẩn năm 2026
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo |
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp gốc A00) (*) |
|
1 |
TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI |
||
|
1.1 |
NTHKT01 |
CT TT Kinh tế đối ngoại |
29.7 |
|
1.2 |
NTHKT02 |
CT CLC Kinh tế đối ngoại |
28.75 |
|
CT TC Kinh tế đối ngoại |
|||
|
1.3 |
NTHKT03 |
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng |
28.7 |
|
1.4 |
NTHKT04 |
CT CLC Kinh tế quốc tế |
28 |
|
CT TC Kinh tế quốc tế |
|||
|
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu |
|||
|
1.5 |
NTHKD05 |
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) |
29.5 |
|
1.6 |
NTHKD06 |
CT CLC Kinh doanh quốc tế |
28.75 |
|
CT TC Kinh doanh quốc tế |
|||
|
1.7 |
NTHKD07 |
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu |
27.9 |
|
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản |
|||
|
1.8 |
NTHKD08 |
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa |
25 |
|
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh |
|||
|
1.9 |
NTHQT09 |
CT TT Quản trị kinh doanh |
26.75 |
|
1.10 |
NTHQT10 |
CT CLC Quản trị kinh doanh |
26.6 |
|
CT TC Quản trị kinh doanh |
|||
|
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức |
|||
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo |
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp gốc A00) (*) |
|
1.11 |
NTHTM11 |
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh |
27.2 |
|
CT ĐHNNQT Marketing số |
|||
|
1.12 |
NTHTC14 |
CT TT Tài chính - Ngân hàng |
28.7 |
|
1.13 |
NTHTC15 |
CT CLC Tài chính - Ngân hàng |
27 |
|
CT TC Tài chính - Ngân hàng |
|||
|
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững |
|||
|
1.14 |
NTHKE16 |
CT TC Kế toán - Kiểm toán |
27.1 |
|
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA |
|||
|
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ |
|||
|
1.15 |
NTHLS17 |
CT TC Luật thương mại quốc tế |
25 |
|
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp |
|||
|
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số |
|||
|
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự |
|||
|
1.16 |
NTHQK12 |
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn |
25 |
|
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế |
|||
|
1.17 |
NTHCN18 |
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh |
34.66 |
|
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh |
|||
|
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh |
|||
|
1.18 |
NTHNN19 |
CT TH Tiếng Anh thương mại |
33.88 |
|
1.19 |
NTHNN20 |
CT TH Tiếng Trung thương mại |
36 |
|
1.20 |
NTHNN21 |
CT TH Tiếng Nhật thương mại |
32.15 |
|
1.21 |
NTHNN22 |
CT TH Tiếng Pháp thương mại |
32.25 |
|
2 |
PHÂN HIỆU TẠI TP. HỒ CHÍ MINH |
||
|
2.1 |
NTSKT01 |
CT CLC Kinh tế đối ngoại |
27.9 |
|
CT TC Kinh tế đối ngoại |
|||
|
2.2 |
NTSKT02 |
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng |
28.5 |
|
2.3 |
NTSQT03 |
CT CLC Quản trị kinh doanh |
26.8 |
|
CT TC Quản trị kinh doanh |
|||
|
2.4 |
NTSMT04 |
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp |
27.65 |
|
2.5 |
NTSTC05 |
CT CLC Tài chính - Ngân hàng |
27.45 |
|
CT TC Tài chính - Ngân hàng |
|||
|
2.6 |
NTSKE06 |
CT TC Kế toán - Kiểm toán |
26.85 |
|
3 |
CƠ SỞ QUẢNG NINH |
||
|
3.1 |
NTHKK23 |
CT TC Kế toán - Kiểm toán |
23 |
|
CT TC Kinh doanh quốc tế |
|||
Ghi chú:
- Đối với các phương thức xét tuyển không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: thực hiện theo bảng quy đổi điểm do Trường đã công bố; không áp dụng mức chênh lệch điểm giữa tổ hợp A00 và các tổ hợp xét tuyển khác của trường;
- Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: áp dụng mức chênh lệch 01 điểm giữa tổ hợp A00 và các tổ hợp xét tuyển khác của trường với các chương trình đào tạo xét tuyển theo thang điểm 30 tại Trụ sở chính Hà Nội và Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh; không áp dụng mức chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển đối với các chương trình đào tạo xét tuyển theo thang điểm 40 tại Trụ sở chính Hà Nội và các chương trình đào tạo tại Cơ sở Quảng Ninh.
Theo TTHN
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
