Đại học Tây Nguyên xét tuyển điểm thi Đánh giá năng lực 2023
Năm 2023, trường Đại học Tây Nguyên tiếp tục tuyển sinh đại học hệ chính quy xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức. Xem danh sách ngành xét tuyển theo điểm thi ĐGNL trường ĐH Tây Nguyên dưới đây:
Trường Đại học Tây Nguyên là đơn vị phối hợp cùng Đại học Quốc gia TP. HCM tổ chức kỳ thi đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023 (thi ngày 26/03/2023) ngay tại Trường Đại học Tây Nguyên, tạo điều kiện thuận lợi cho các học sinh ở tỉnh Đắk Lắk cũng như các tỉnh lân cận thuận tiện tham gia dự thi.
1. Thông tin chung
– Mã trường: TTN
– Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh cả nước
2. Đăng ký dự thi
Thí sinh đăng ký dự thi và đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Tây Nguyên trực tiếp trên hệ thống website của Đại học Quốc gia TP.HCM: https://thinangluc.vnuhcm.edu.vn/
Đợt 1:
- Thời gian đăng ký: 1 – 28/2/2023
- Ngày thi: 26/3/2023
- Địa điểm thi: Đắk Lắk (Tại trường Đại học Tây Nguyên), Bình Thuận, Bến Tre, Bạc Liêu, An Giang, Kiên Giang và Cần Thơ. Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Lâm Đồng, Bến Tre, Bạc Liêu, An Giang, Kiên Giang, Cần Thơ, Vĩnh Long, Tiền Giang và Đồng Tháp.
3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng
- Đối với các ngành đào tạo giáo viên và Y đa khoa: Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên.
- Đối với các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên.
- Đối với ngành Giáo dục thể chất, thí sinh phải đạt một trong các điều kiện sau:
+ Có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên
+ Là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế,
- Đối với các ngành còn lại: Có học lực lớp 12 đạt loại trung bình trở lên.
>>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN TẤT CẢ CÁC NĂM
4. Danh sách ngành xét tuyển theo điểm thi ĐGNL
STT | Mã ngành | Tên ngành |
1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non |
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học |
3 | 7140202JR | Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai |
4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị |
5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất |
6 | 7140209 | Sư phạm Toán học |
7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý |
8 | 7140212 | Sư phạm Hoá học |
9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học |
10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn |
11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh |
12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên |
13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh |
14 | 7229001 | Triết học |
15 | 7229030 | Văn học |
16 | 7310101 | Kinh tế |
17 | 7310105 | Kinh tế phát triển |
18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh |
19 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng |
20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại |
21 | 7340301 | Kế toán |
22 | 7420201 | Công nghệ sinh học |
23 | 7480201 | Công nghệ thông tin |
24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường |
25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm |
26 | 7620105 | Chăn nuôi |
27 | 7620110 | Khoa học cây trồng |
28 | 7620112 | Bảo vệ thực vật |
29 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp |
30 | 7620205 | Lâm sinh |
31 | 7640101 | Thú y |
32 | 7720101 | Y khoa |
33 | 7720301 | Điều dưỡng |
34 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học |
35 | 7850103 | Quản lí đất đai |
Theo TTHN
2K7 CHÚ Ý! LUYỆN ĐỀ CẤP TỐC TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Bạn muốn luyện thật nhiều đề thi thử cho từng kì thi?
- Bạn muốn luyện đề có thầy cô chữa, giảng giải chi tiết?
- Bạn muốn rèn luyện tốc độ làm đề như lúc thi thật?
LỘ TRÌNH SUN 2025 - GIAI ĐOẠN LUYỆN ĐỀ TN THPT - ĐGNL - ĐGTD
- Bộ hơn 20 đề mỗi môn, luyện đề chi tiết cùng giáo viên
- Luyện đề bám sát từng kì thi, phòng luyện đề online, thi thử toàn quốc
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |