Danh sách trường, ngành xét tuyển khối D14 - Mới nhất
D14 gồm các môn: Văn, Sử, Anh. Có những trường nào xét tuyển khối D14? Những ngành nào xét tổ hợp D14? Cùng xem chi tiết danh sách trường, ngành xét khối D14 dưới đây.
Danh sách trường, ngành xét tuyển khối D14:
Khối D14 gồm những môn: Văn, Sử, tiếng Anh. Dưới đây là danh sách các trường Đại học, các ngành xét tuyển tổ hợp D14:
Lưu ý: Các em click vào xem chi tiết để xem thêm các thông tin bao gồm: ngành xét tuyển khối D14; điểm chuẩn của ngành đó trong các năm.
I. Danh sách trường, ngành xét tuyển khối D14 tại Hà Nội
|
STT |
Mã trường |
Tên trường |
Kết quả |
Chi tiết |
|
1 |
NHH |
1 ngành |
||
|
2 |
SPH |
13 ngành |
||
|
3 |
HNM |
17 ngành |
||
|
4 |
DCN |
12 ngành |
||
|
5 |
HPN |
4 ngành |
||
|
6 |
DKK |
6 ngành |
||
|
7 |
PKA |
4 ngành |
||
|
8 |
YTC |
1 ngành |
||
|
9 |
HQT |
9 ngành |
||
|
10 |
DTL |
6 ngành |
||
|
11 |
TLA |
3 ngành |
||
|
12 |
VHH |
20 ngành |
||
|
13 |
HVN |
3 ngành |
||
|
14 |
QHX |
27 ngành |
||
|
15 |
QHF |
14 ngành |
||
|
16 |
HBT |
38 ngành |
||
|
17 |
DKS |
6 ngành |
||
|
18 |
QHL |
4 ngành |
||
|
19 |
QHS |
2 ngành |
||
|
20 |
LDA |
7 ngành |
||
|
21 |
HCH |
13 ngành |
||
|
22 |
QHK |
3 ngành |
||
|
23 |
DMT |
1 ngành |
||
|
24 |
DLX |
1 ngành |
||
|
25 |
MDA |
2 ngành |
||
|
26 |
DDL |
2 ngành |
||
|
27 |
DPD |
2 ngành |
||
|
28 |
DQK |
3 ngành |
||
|
29 |
HVQ |
1 ngành |
||
|
30 |
ETU |
5 ngành |
||
|
31 |
DDN |
9 ngành |
||
|
32 |
DDU |
3 ngành |
||
|
33 |
TDD |
2 ngành |
||
|
34 |
VJU |
2 ngành |
||
|
35 |
LNH |
9 ngành |
||
|
36 |
NTU |
3 ngành |
||
|
37 |
DCQ |
6 ngành |
||
|
38 |
VHD |
6 ngành |
II. Danh sách trường, ngành xét tuyển khối D14 tại TPHCM
|
STT |
Mã trường |
Tên trường |
Kết quả |
|
|
1 |
NHH |
1 ngành |
||
|
2 |
SPH |
13 ngành |
||
|
3 |
HNM |
17 ngành |
||
|
4 |
DCN |
12 ngành |
||
|
5 |
HPN |
4 ngành |
||
|
6 |
DKK |
6 ngành |
||
|
7 |
PKA |
4 ngành |
||
|
8 |
YTC |
1 ngành |
||
|
9 |
HQT |
9 ngành |
||
|
10 |
DTL |
6 ngành |
||
|
11 |
TLA |
3 ngành |
||
|
12 |
VHH |
20 ngành |
||
|
13 |
HVN |
3 ngành |
||
|
14 |
QHX |
27 ngành |
||
|
15 |
QHF |
14 ngành |
||
|
16 |
HBT |
38 ngành |
||
|
17 |
DKS |
6 ngành |
||
|
18 |
QHL |
4 ngành |
||
|
19 |
QHS |
2 ngành |
||
|
20 |
LDA |
7 ngành |
||
|
21 |
HCH |
13 ngành |
||
|
22 |
QHK |
3 ngành |
||
|
23 |
DMT |
1 ngành |
||
|
24 |
DLX |
1 ngành |
||
|
25 |
MDA |
2 ngành |
||
|
26 |
DDL |
2 ngành |
||
|
27 |
DPD |
2 ngành |
||
|
28 |
DQK |
3 ngành |
||
|
29 |
HVQ |
1 ngành |
||
|
30 |
ETU |
5 ngành |
||
|
31 |
DDN |
9 ngành |
||
|
32 |
DDU |
3 ngành |
||
|
33 |
TDD |
2 ngành |
||
|
34 |
VJU |
2 ngành |
||
|
35 |
LNH |
9 ngành |
||
|
36 |
NTU |
3 ngành |
||
|
37 |
DCQ |
6 ngành |
||
|
38 |
VHD |
6 ngành |
III. Danh sách trường, ngành xét tuyển khối D14 trên cả nước
Lưu ý: Danh sách này được còn có sự thay đổi và được cập nhật liên tục theo thông tin tuyển sinh của các trường, các em theo dõi danh sách trường, ngành xét tuyển tổ hợp D14 (Văn, Sử, Anh)TẠI ĐÂY
Theo TTHN
🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
- Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?
LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
