Đề thi thử đại học môn Lý khối A,A1 năm 2014 trường THPT Lê Quảng Chí, Hà Tĩnh

Mời các em tham khảo đề thi thử đại học môn Lý khối A,A1 có đáp án năm 2014 của trường THPT Lê Quảng Chí, Hà Tĩnh dưới đây.

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN LÝ KHỐI A,A1 NĂM 2014 - THPT LÊ QUẢNG CHÍ, HÀ TĨNH

Câu 1: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch nối tiếp: đoạn AM là điện trở R, đoạn MB gồm cuộn cảm thuần L nối tiếp với tụ điện C không đổi. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều, khi đó biểu thức điện áp trên R là  và điện áp trên đoạn MB trễ pha  so với điện áp giữa hai đầu AB. Biểu thức của điện áp đã đặt vào hai đầu đoạn mạch AB là :

Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều  vào 2 đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện C có dung kháng bằng . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó tỉ số giữa cảm kháng của cuộn dây và dung kháng của tụ điện là

A.    1/V3                   B.√3/2                    C.4/3                    D. 3/4

Câu 3: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm, khối lượng không đáng kể, đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Đầu A của lò xo được gắn vật nhỏ có khối lượng 60g, đầu B được gắn vật nhỏ có khối lượng  100g. Giữ cố định một điểm C trên lò xo và kích thích cho 2 vật dao động điều hòa theo phương của trục lò xo thì chu kì dao động của 2 vật bằng nhau. Khoảng cách AC bằng

A. 12,5 cm.              B. 8 cm .               C. 7,5 cm.                  D. 12 cm.

Câu 4: Một con lắc đơn có chiều dài 120cm, dao  động điều hoà với chu kỳ T. Để chu kỳ con lắc giảm 10%, chiều dài con lắc phải

A. giảm 22,8cm.    B. tăng 28,1cm.      C. giảm 28,1cm.     D. tăng 22,8cm.

Câu 5: Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng? Dòng điện chạy qua tụ điện trong mạch dao động LC là:

A. Dòng điện dịch gây ra bởi điện từ trường biến thiên trong tụ.       

B. Dòng chuyển dời có hướng của các ion âm.

C. Dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do.                       

D. Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương.

Câu 6: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn cảm còn có thêm điện trở trong r, khi trong mạch có hiện tượng cộng hưởng thì:

A. dòng điện tức thời trong mạch vẫn cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.

B. điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện và hai đầu cuộn dây có biên độ khác nhau nhưng vẫn ngược pha nhau.

C. tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị cực tiểu và bằng (R – r).

D. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực tiểu.

Câu 7: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chỉ có biến trở R, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần r mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt vào AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Điều chỉnh R đến giá trị 80 W thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại và tổng trở của đoạn mạch AB chia hết cho 40. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch AB là:

A. 1/8 .               B. 5/8.                  C.√2/2 .                    D. 3/4.

Câu 8: Một máy bay bay ở độ cao 100 m, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới tiếng ồn có mức cường độ âm L = 130dB. Giả thiết máy bay là nguồn điểm, và các điều kiện khác không ảnh hưởng đến bài toán. Nếu muốn giảm tiếng ồn xuống mức chịu đựng được là L’ = 100dB thì máy bay phải bay ở độ cao

A. 4312 m.          B. 316 m.           C. 3162 m.             D. 1300 m.

Câu 9: Điện năng ở một trạm phát được bắt đầu truyền đi với điện áp 20 kV thì hiệu suất của quá trình tải là H = 82%. Khi công suất truyền đi không đổi, nếu tăng điện áp truyền đi lên thêm 10 kV thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện sẽ đạt giá trị nào sau đây :

A. 88%.            B. 92%.                 C. 90%.                  D. 94%.

Câu 10: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, biên độ dao động có độ lớn gấp 2 lần độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng. Tỉ số giữa thời gian lò xo bị nén và bị dãn trong một chu kì là

A. 2.               B. 1/2.                     C. 3.                     D. 1/3.

Câu 11: Một con lắc lò xo nằm ngang, một đầu cố định, một đầu gắn vật m = 200g, lò xo nhẹ có k = 80 N/m. Kéo vật ra khỏi VTCB một đoạn 15cm dọc theo trục rồi thả nhẹ cho nó dao động. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là m = 0,1 , lấy g = 10m/s2.  Độ giảm biên độ dao động của vật m sau mỗi chu kỳ là:

A. 2cm.               B. 1cm.               C. 0,25cm.              D. 0,5cm.

Câu 12: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu kia để tự do. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2. Tỉ số f2/f1 là:

A. 4.                 B. 3.                     C. 5.                      D. 2.

Câu 13: Âm cơ bản của một chiếc đàn ghita có chu kì 2.10-3s. Trong các âm có tần số sau đây, âm nào không phải là họa âm của âm cơ bản đó?

A. 5000Hz.           B. 1200Hz.              C. 1500Hz.                  D. 1000Hz.

Câu 14: Mạch dao động điện từ gồm một cuộn cảm thuần L = 50mH và tụ điện C không đổi. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là Io = 0,1(A). Tại thời điểm năng lượng điện trường trong mạch bằng 1,6.10-4 J thì cường độ dòng điện tức thời có độ lớn là

A. 0,04A.               B. 0,08A.                C. 0,10A.                   D. 0,06A.

Câu 15: Một khung dây dẫn quay đều quanh trục đối xứng xx’ với  trong từ trường đều có  vuông góc với trục  xx’. Ở thời điểm nào đó từ thông qua khung dây là 4 Wb thì suất điện động cảm ứng tương ứng trong khung là Từ thông cực đại gửi qua khung dây này là:

A. 6 Wb.                B. 5 Wb.                C. 5 Wb.                   D. 4,5 Wb.

Câu 16: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo nhẹ. Từ vị trí cân bằng, kéo vật xuống một đoạn 3cm rồi thả cho vật dao động. Trong thời gian 20s con lắc thực hiện được 50 dao động, cho g = π2 m/s2. Tỉ số giữa độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là

A. 4 .                   B. 6 .                       C. 5 .                           D. 7.

Câu 17: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m dao động điều hòa với biên độ A = 9 cm. Lấy gốc thời gian là lúc con lắc đang đi theo chiều dương của trục tọa độ, tại đó thế năng bằng ba lần động năng và có tốc độ đang giảm. Lấy π2 = 10. Phương trình dao động của con lắc là

Câu 18: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực của máy phát với một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Khi rôto của máy phát điện quay đều với tốc độ góc 3n vòng/s thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng 3A và hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5. Hỏi khi rôto của máy quay đều với tốc độ góc n vòng/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị bằng

A.   √3A                        B.  3√3A                    C.   √2A               D.2√2A

Câu 19: Một mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng hai đầu R, hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu C không đổi. Biết rằng . Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch điện và dòng điện có đặc điểm:

A. u nhanh pha hơn i một góc .                        B. u chậm pha hơn i một góc .

C. u nhanh pha hơn i một góc .                        D. u chậm pha hơn i một góc .

Câu 20: Một cần rung dao động tần số f tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng A và B, giao thoa với nhau. Tốc độ tuyền sóng v = 1,5m/s. Điểm M trên mặt nước với MA = 16cm và MB = 25cm dao động với biên độ cực đại và trên MB có số điểm dao động cực đại nhiều hơn trên MA là 6. Tần số f là:

A. 60Hz.                     B. 50Hz.                     C. 40Hz.                   D. 100Hz.

Câu 21: Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây?

A. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp dây duỗi thẳng là nửa chu kì.

B. Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.

C. Hai điểm đối xứng nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha.

D. Hai điểm đối xứng nhau qua điểm nút luôn dao động ngược pha.

Câu 23: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A = 10 cm. Biết trong một chu kì dao động, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không nhỏ hơn 10πcm/s  là T/2. Lấy p2=10. Tần số dao động của vật là:

A. 4 Hz.                B. 3 Hz.                  C. 2 Hz.                    D. 1 Hz.

Câu 24: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A,B cách nhau một khoảng a = 20 cm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số f = 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1m/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường trung trực của AB một khoảng ngắn nhất là

A. 1,9 cm.             B. 1,5 cm.               C. 2,1 cm.                D. 2,5 cm.

Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa của sóng nước, khoảng cách giữa hai mũi nhọn gắn với cần rung là S1S2 = 11,5cm. Tốc độ truyền sóng là 150cm/s. Tần số dao động của cần rung 75Hz. Số đường dao động với biên độ cực đại trên mặt nước là:

A. 11.                B. 9                      C. 13.                    D. 10.

Câu 26: Một con lắc đơn treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động với tần số 0,25 Hz. Khi thang máy đi xuống thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc bằng một phần ba gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc đơn dao động với chu kỳ bằng

A.√3s.               B.3√3 s.                C. 2√3s.                D.3√2 s.

Câu 27: Một mạch dao động điện từ có L = 20mH; và có điện trở r. Để duy trì dao động điện từ tuần hoàn với điện áp hiệu dụng hai đầu tụ là 5V, người ta phải cung cấp cho mạch một năng lượng có công suất trung bình 6mW. Điện trở r  là:

A. 1,8Ω.               B. 2Ω                    C. 1,2Ω.               D. 1,6Ω.

Câu 28: Một con lắc lò xo có vật nhỏ m1 dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ là A1. Khi m1 đang ở  biên độ thì một vật khác có khối lượng m2 = m1 chuyển động với vận tốc v0 có độ lớn bằng một nửa độ lớn vận tốc của m1 khi đi qua vị trí cân bằng đến va chạm đàn hồi xuyên tâm vào m1.Sau va chạm vật m1 tiếp tục dao động điều hoà với biên độ A2. Tỉ số A2/A1

A. 4                 B. 2,5                  C.√2/2 .                 D.√5/2

Câu 30: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 30 Ω mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều thì dòng điện trong mạch lệch phaso với điện áp hai đầu mạch và lệch pha so với điện áp hai đầu dây. Điện trở thuần r của cuộn dây là

A. 30 Ω.            B. 10 Ω.               C. 15 Ω.                 D. 17,3 Ω.

Câu 31: Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo như nhau, cùng đặt trong một điện trường đều có phương nằm ngang. Hòn bi của con lắc thứ nhất không tích điện, chu kì dao động nhỏ của nó là T. Hòn bi của con lắc thứ hai được tích điện, khi nằm cân bằng thì dây treo của con lắc này tạo với phương thẳng đứng một góc bằng 60o. Chu kì dao động nhỏ của con lắc thứ hai là

A. T/√2.                 B. T.                 C. √2T.                 D.T/2 .

Câu 32: Sóng ngang có tần số f = 56 Hz truyền từ đầu dây A của một sợi dây đàn hồi rất dài.  Phần tử dây tại điểm M cách nguồn A một đoạn x =0,5m luôn luôn dao động ngược pha với  phần tử dây tại A, biết tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 7 m/s đến 10 m/s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A. 8 m/s.              B. 9 m/s.           C. 6 m/s.              D. 10 m/s.

Câu 33: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp gồm AM là điện trở R, MN là cuộn dây L có điện trở trong r = 20, NB là tụ điện C không đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều uAB = √2Ucos(100πt) V. Biết R = 80, UAN = 300V , UMB = 60V và uAN lệch pha với uMB một góc 900 . Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch có giá trị:

A. 180V.                 B. 200V.               C. 275V.                D. 125V.

Câu 34: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với chu kỳ T, biên độ  cm. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo lại. Bắt đầu từ thời điểm đó vật sẽ dao động điều hoà với biên độ là

A. 5 √2 cm             B. 2,5 √2 cm         C. 10 √2cm              D. 5 cm.

Câu 35: Đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp (V). Khi điều chỉnh biến trở thấy có hai giá trị  hoặc  thì mạch tiêu thụ cùng công suất điện. Giá trị công suất này là:

A. 100 W.            B. 200 W.              C. 400 W.              D. 283 W.

Câu 36: Khi nói về siêu âm phát biểu nào sau đây sai?

A. Siêu âm khi gặp các vật cản thì có thể bị phản xạ.

B. Trong cùng một môi trường, siêu âm có bước sóng lớn hơn bước sóng hạ âm.

C. Siêu âm có tần số từ 20 kHz trở lên.

D. Siêu âm có khả năng truyền được trong chất lỏng.

Câu 37: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp (để hở) là 100V. Nếu tăng thêm n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn thứ cấp là U, nếu giảm bớt n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn thứ cấp là 2U. Hỏi khi tăng thêm 2n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu (để hở) của cuộn thứ cấp máy biến áp trên là bao nhiêu?

A. 50 V.             B. 60 V.               C. 120 V.                D. 100 V.

Câu 38: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là

A. 25 m/s.               B. 100m/s.                   C. 75 m/s.                D. 50 m/s.

Câu 39: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng trong môi trường có lực cản. Tác dụng vào con lắc một lực cưỡng bức tuần hoàn F = Focos ωt , tần số góc  thay đổi được. Khi thay đổi tần số góc đến giá trị  và  thì biên độ dao động của con lắc đều bằng . Khi tần số góc bằng  thì biên độ dao động của con lắc bằng . So sánh  và , ta có:

A.    A1 = 2A2                   B.  A1  >   A2            C. A1 = A2           D.   A1 < A2

Câu 40: Trong một hộp kín X chứa 2 trong 3 phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện mắc nối tiếp. Đặt hai đầu A, B của X một điện áp xoay chiều  V  thì biểu thức cường độ dòng điện qua hộp là (A) . Chọn đáp số đúng cho các phần tử trong hộp :

Câu 41: Tại điểm A có mức cường độ âm LA = 90 dB. Biết ngưỡng nghe  là I0 = 0,1 nW/m2. Cường độ âm tại A nhận giá trị nào sau đây:

A. IA = 0,1 mW/m2.                            B. IA = 0,1 nW/m2.  

C. IA = 0,1 W/m2.                               D. IA = 0,1 GW/m2.

Câu 42: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10cm. Khi chất điểm có tốc độ là cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 500 cm/s2. Tốc độ cực đại của chất điểm là

A. 1 m/s.            B. 4 m/s.              C. 50 cm/s.              D. 80 cm/s.

Câu 43: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng. Khi tăng tần số của dòng điện thì hệ số công suất của mạch là:

A. Bằng 0.         B. Không đổi.            C. Giảm.                  D. Tăng.

Câu 44: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 45 cm, khối lượng vật nặng  là m = 100 g. Con lắc dao động tại nơi có gia tốctrọng trường g = 10 m/s2. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây treo bằng 3N. Vận tốc của vật nặng khi đi qua vị trí này có độ lớn là

A. m/s.              B. 2 m/s.              C. 3 m/s.                D. m/s.

Câu 45: Mạch dao động chọn sóng của một máy thu vô tuyến bắt được sóng có bước sóng 120 m. Mạch gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C không đổi. Để mạch bắt được sóng có bước sóng 30 m, người ta dùng tụ điện có điện dung Co ghép với tụ điện C ở trên. Giá trị của Co và cách ghép là:

A. Co = 15C ghép song song với C.                 B. Co = 3C ghép nối tiếp với

C. C. Co = C/3 ghép nối tiếp với C                    D. Co = C/15 ghép nối tiếp với C.

Câu 46: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ cực đại xuống 0 là 1μs.  Tần số dao động của mạch là

A. 0,25 MHz.            B. 1MHz.             C. 0,5 MHz.           D. 0,125 MHz.

Câu 47: Biết A và B là 2 nguồn sóng nước có cùng biên độ a và tần số f nhưng ngược pha nhau và phát sóng có bước sóng 1,6cm. M là một điểm trên mặt nước có hiệu đường đi của 2 sóng bằng 2,56cm. I là trung điểm của đoạn AB. Trong khoảng MI có bao nhiêu đường dao động với biên độ cực đại ?

A. 2                        B. 3                     C. 1                         D. 4

Câu 48: Một vật dao động điều hòa có phương trình . Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu khảo sát dao động đến thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương lần thứ nhất là:               

 A. 6 cm/s.         B. 8,57 cm/s.          C. 25,71 cm/s.           D. 42,86 cm/s.

Câu 49: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng lên trần nhà, độ cứng k = 50 N/m, vật nặng m = 100 g. Điểm treo lò xo chịu được lực tối đa 4 N. Lấy g = 10m/s2. Bỏ qua khối lượng của lò xo. Để hệ thống không bị rơi thì vật nặng dao động theo phương thẳng đứng với biên độ không quá

A. 10 cm.                     B. 5 cm.                 C. 6 cm.                    D. 8 cm.

Câu 50: Đặt một điện áp xoay chiều 220V – 50Hz vào hai đầu một bóng đèn ống, đèn sáng lên mỗi khi điện áp ở hai đầu bóng đèn lớn hơn hoặc bằng 110V. Biết rằng trong một chu kì đèn sáng lên hai lần và tắt hai lần. Tỉ số giữa thời gian đèn tắt và thời gian đèn sáng trong một chu kì là:

A. 1.                  B. 2.                 C. 1/4.                  D. 1/2.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN LÍ KHỐI A,A1 NĂM 2014 - THPT LÊ QUẢNG CHÍ, HÀ TĨNH.

1C 2C 3A 4A 5A 6A 7D 8C 9B 10B
11B 12B 13B 14D 15B 16D 17D 18B 19D 20B
21C 22C 23D 24A 25A 26C 27D 28D 29C 30C
31A 32A 33C 34D 35B 36B 37B 38A 39D 40D
41C 42A 43D 44C 45D 46A 47A 48D 49C 50A

Tuyensinh247 sẽ tiếp tục gửi đến các em đề thi thử đại học các môn của các trường trong cả nước sớm nhất các em chú ý theo dõi nhé!

Nguồn Trường THPT Lê Quảng Chí