Điểm sàn và quy đổi tương đương giữa các phương tức xét tuyển Đại học Y dược - ĐH Thái Nguyên 2026

Trường Đại học Y dược - Đại học Thái Nguyên công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2026 từ 18 đến 22 điểm và quy tắc quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển năm 2026.

I. ĐIỂM SÀN XÉT TUYỂN

Điểm sàn Đại học Y dược - ĐH Thái Nguyên 2026

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÁI NGUYÊN CÁC NĂM TẠI ĐÂY

>> Xem thêm: Điểm sàn xét tuyển Đại học 2026 - Tất cả các trường TẠI ĐÂY

Mã xét tuyển Tên chương trình đào tạo xét tuyển Mã ngành Tên ngành xét tuyển Ngưỡng ĐBCL đầu vào
TRƯỜNG ĐH Y - DƯỢC
DTY101 Bác sĩ ngành Y khoa 7720101 Y khoa 22
DTY501 Bác sĩ ngành Răng - Hàm - Mặt 7720501 Răng - Hàm - Mặt 23
DTY201 Dược sĩ ngành Dược học 7720201 Dược học 20
DTY110 Bác sĩ ngành Y học dự phòng 7720110 Y học dự phòng 20
DTY301 Cử nhân ngành Điều dưỡng 7720301 Điều dưỡng 18
DTY302 Cử nhân ngành Hộ sinh 7720302 Hộ sinh 18
DTY601 Cử nhân ngành Kỹ thuật xét nghiệm 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18
DTY602 Cử nhân ngành Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 18
DTY603 Cử nhân ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 18
CDY101 Cao đẳng Y sỹ đa khoa 6720101 Y sĩ đa khoa Tốt nghiệp THPT
CDY102 Cao đẳng Y học cổ truyền 6720102 Y học cổ truyền Tốt nghiệp THPT
CDY201 Cao đẳng Dược 6720201 Dược Tốt nghiệp THPT
CDY301 Cao đẳng Điều dưỡng 6720301 Điều dưỡng Tốt nghiệp THPT
CDY303 Cao đẳng Hộ sinh 6720303 Hộ sinh Tốt nghiệp THPT


II. QUY TẮC QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA CÁC PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

1. Công thức xét tuyển

2. Quy đổi tương đương từ điểm HSA sang điểm thi THPT

- Mã bài thi HSA được quy đổi sang tổ hợp xét tuyển của Nhà trường được quy định tại Bảng 1:

- Điểm tổ hợp quy đổi được thực hiện theo công thức tại Mục 1 và khung quy đổi tại Bảng 2:

3. Quy đổi từ điểm thi đánh giá năng lực đầu vào trên máy tính (V-SAT) sang kết quả thi THPT

- Thực hiện quy đổi từng môn học theo công thức tại Mục 1 và khung quy đổi theo bảng sau:

4. Quy đổi từ kết quả học tập cấp THPT sang điểm thi THPT
- Điểm trung bình học tập THPT 06 học kỳ của thí sinh được quy đổi tương đương theo từng môn theo công thức tại Mục 1.

- Khung quy đổi được xác định căn cứ vào tổng điểm thi tốt nghiệp THPT (Tổng điểm) của 03 môn thi gồm môn Toán và 02 môn thi khác (không bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên, không sử dụng điểm quy đổi chứng chỉ IELTS sang môn Tiếng Anh), cụ thể như sau:

+ Tổng điểm ≥ 22,5 điểm: áp dụng theo Bảng 1 dưới đây:

+ Tổng điểm


Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí