Điểm sàn và quy đổi điểm Học viện Quản lý Giáo dục (NAEM) 2026
Học viện Quản lý Giáo dục thông báo ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào và quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026 như sau:
1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
| STT | Mã xét tuyển | Tên mã xét tuyển | Tổ hợp xét tuyển | Kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) | A00; B00; C00; D01 | 16.00 |
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A00; A01; C00; D01 | 16.00 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; A01 | 16.00 |
| 4 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D10 | 16.00 |
| 5 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | A00; B00; C00; D01 | 16.00 |
| 6 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01 | 16.00 |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D01 | 15.00 |
Ghi chú:
-
Thí sinh có tổng điểm các môn thi/bài thi (hệ số 1) trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng từ mức điểm ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đủ điều kiện đăng ký xét tuyển vào Học viện Quản lý Giáo dục.
Độ chênh của các tổ hợp xét tuyển: Không có chênh lệch điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển.
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC CÁC NĂM TẠI ĐÂY
2. Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển
| TT | Khoảng | Mức điểm thi tốt nghiệp THPT (thang điểm 30) | Mức điểm học tập học bạ cấp THPT (thang điểm 30) | Mức điểm thi đánh giá tư duy TSA (thang điểm 100) | Mức điểm thi đánh giá năng lực HSA (thang điểm 150) | Mức điểm thi đánh giá năng lực SPT (thang điểm 30) – điểm chưa quy đổi |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoảng 1 | 27,5 – 30,00 | 29,00 – 30,00 | 67,94 – 100,00 | 109,67 – 130 | 26,50 – 30,00 |
| 2 | Khoảng 2 | 25,00 – 27,50 | 27,00 – 29,00 | 58,02 – 67,94 | 93,33 – 109,67 | 24,00 – 26,50 |
| 3 | Khoảng 3 | 22,50 – 25,00 | 25,00 – 27,00 | 51,25 – 58,01 | 78,94 – 93,33 | 21,50 – 24,00 |
| 4 | Khoảng 4 | 20,00 – 22,50 | 23,00 – 25,00 | 46,21 – 51,25 | 68,75 – 78,94 | 19,00 – 21,50 |
| 5 | Khoảng 5 | 17,50 – 20,00 | 21,00 – 23,00 | 42,26 – 46,26 | 61,07 – 68,75 | 16,50 – 19,00 |
| 6 | Khoảng 6 | 15,00 – 17,50 | 18,00 – 21,00 | 37,86 – 42,26 | 53,75 – 61,07 | 14,00 – 16,50 |
Ghi chú: Thí sinh phải đăng ký (trực tuyến) nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia, thời hạn đến 17h00 ngày 14/07/2026.
Theo TTHN
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
