Điểm sàn xét tuyển trường ĐH Nông lâm (TUAF) ĐH Thái Nguyên 2026
Trường Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2026 từ 16 điểm.
Trường ĐH Nông lâm thông báo điểm nhận đăng ký xét tuyển) đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2026 như sau:
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành xét tuyển | Ngưỡng ĐBCL đầu vào |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16,00 |
| 2 | 7620105 | Chăn nuôi | 7620105 | Chăn nuôi | 16,00 |
| 3 | 7620205 | Lâm sinh | 7620205 | Lâm sinh | 16,00 |
| 4 | 7640101 | Thú y | 7640101 | Thú y | 16,00 |
| 5 | 7850103 | Quản lý đất đai | 7850103 | Quản lý đất đai | 16,00 |
| 6 | 7440301 | Khoa học môi trường | 7440301 | Khoa học môi trường | 16,00 |
| 7 | 7480201 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16,00 |
| 8 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16,00 |
| 9 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 16,00 |
| 10 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 16,00 |
| 11 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16,00 |
| 12 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16,00 |
| 13 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 16,00 |
| 14 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | 7620101 | Nông nghiệp | 16,00 |
| 15 | TCKT | Tài chính - Kế toán | Ngành thí điểm | Tài chính - Kế toán | 16,00 |
| 16 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 16,00 |
| 17 | 7320205 | Quản lý thông tin | 7320205 | Quản lý thông tin | 16,00 |
| 18 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 16,00 |
| 19 | 7540101_CTTT | Công nghệ thực phẩm | 7540101_CTTT | Công nghệ thực phẩm | 16,00 |
| 20 | 7440301_CTTT | Khoa học và quản lý môi trường | 7440301_CTTT | Khoa học và quản lý môi trường | 16,00 |
| 21 | 7810204_CTTT | Quản lý du lịch quốc tế | 7810204_CTTT | Quản lý du lịch quốc tế | 16,00 |
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16,00 |
| 23 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 7310110 | Quản lý kinh tế | 16,00 |
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM THÁI NGUYÊN CÁC NĂM TẠI ĐÂY
Theo TTHN
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
