Điểm sàn xét tuyển trường ĐH Sư phạm ĐH Thái Nguyên 2026
Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2026 từ 18 đến 22,5 điểm.
Trường ĐH Sư phạm - ĐH Thái Nguyên thông báo điểm nhận đăng ký xét tuyển) đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2026 như sau:
Gần 100 trường ĐH đã công bố điểm sàn xét tuyển 2026, xem chi tiết TẠI ĐÂY
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành xét tuyển | Ngưỡng ĐBCL đầu vào |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 20,00 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 20,50 |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 20,00 |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 7140204 | Giáo dục Công dân | 20,00 |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 19,00 |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 7140209 | Sư phạm Toán học | 21,00 |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 7140210 | Sư phạm Tin học | 20,00 |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 21,00 |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 21,00 |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 20,00 |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 22,50 |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 22,50 |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 22,50 |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 20,00 |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 20,00 |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 22,00 |
| 17 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
19,00 |
| 18 | 7140101 | Giáo dục học | 7140101 |
Giáo dục học |
18,00 |
| 19 | 7310403 | Tâm lí học giáo dục | 7310403 |
Tâm lí học giáo dục |
18,00 |
| 20 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 7420203 |
Sinh học ứng dụng |
17,00 |
| 21 | 7140207 | Huấn luyện thể thao | 7140207 |
Huấn luyện thể thao |
18,00 |
| 22 | 7220101 | Ngôn ngữ Anh | 7220101 |
Ngôn ngữ Anh |
18,00 |
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐH SƯ PHẠM ĐH THÁI NGUYÊN CÁC NĂM TẠI ĐÂY
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
