Điểm sàn xét tuyển và quy đổi điểm Đại học Giáo dục (UEd) 2026
Năm 2026, trường ĐH Giáo dục thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điểm xét tuyển và quy đổi tương đương giữa các phương thức cụ thể như sau:
1. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm nhận đăng ký xét tuyển) đại học chính quy năm 2026
-
Các ngành đào tạo ngoài sư phạm: Khoa học giáo dục và khác (Mã tuyển sinh QHS11) và Tâm lý học, Tâm lý học giáo dục (Mã tuyển sinh QHS12):
-
Đối với phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026: ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào là 19,00 điểm theo thang điểm 30 (chưa nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng, nếu có).
-
Đối với phương thức sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) của Đại học Quốc gia Hà Nội: ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào sau khi quy đổi tương đương sang thang điểm 30 là 19,00 điểm (không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng, nếu có).
-
Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông để tuyển sinh các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học, cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026 đối với thí sinh ở khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp gồm 3 bài thi/môn thi theo thang điểm 30, không tính điểm cộng, không phân biệt kết quả thi của thí sinh học chương trình 2006, và 2018 như sau:
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các chương trình đào tạo giáo viên các trình độ đại học là 20,0 điểm; riêng đối với các chương trình đào tạo Giáo dục Thể chất, ngành Sư phạm Âm nhạc và Sư phạm Mỹ thuật là 19,0 điểm đối với tổ hợp xét tuyển 3 môn văn hóa, các tổ hợp xét tuyển khác thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào chương trình đào tạo Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng là 17,0 điểm đối với tổ hợp xét tuyển 3 môn văn hóa, các tổ hợp xét tuyển khác thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.
2. Bảng đối chiếu tổ hợp bài thi HSA và tổ hợp môn thi THPT 2026 dùng để quy đổi tương đương. Cụ thể:
| TT | Mã xét tuyển | Chương trình/nhóm ngành | Mã ngành/nhóm ngành | Tổ hợp bài thi HSA | Tổ hợp môn THPT quy đổi tương đương |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHS01 | Sư phạm Toán học | 7140209 | Q02, Q03; Q01, Q04, Q05, Q06, Q07; Q21 | A00, B00, D01 |
| 2 | QHS02 | Sư phạm Vật lí | 7140211 | Q01, Q02, Q03, Q04, Q05; Q21 | A00, D01 |
| 3 | QHS03 | Sư phạm Hoá học | 7140212 | Q02, Q03; Q01, Q06, Q07; Q21 | A00, B00, D01 |
| 4 | QHS04 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | Q01, Q04, Q05, Q06, Q07; Q02, Q03; Q21 | A00, B00, D01 |
| 5 | QHS05 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 7140247 | Q02, Q03; Q01, Q04, Q05, Q06, Q07 | A00, B00, D01 |
| 6 | QHS06 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | Q08, Q09, Q10; Q21 | C00, D01 |
| 7 | QHS07 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | Q08, Q09, Q10 | C00 |
| 8 | QHS08 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 7140249 | Q08, Q09, Q10 | C00 |
| 9 | QHS09 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07; Q08, Q09, Q10; Q21 | A00, C00, D01 |
| 10 | QHS10 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Q02, Q03; Q01, Q04, Q05, Q06, Q07; Q08, Q09, Q10; Q21 | A00, B00, C00, D01 |
| 11 | QHS11 | Nhóm ngành Khoa học Giáo dục và khác | |||
| Khoa học giáo dục (ngành Giáo dục học) | 7140101 | Q02, Q03 | A00 | ||
| Quản trị công nghệ giáo dục (ngành Công nghệ Giáo dục) | 7140103 | Q01, Q04, Q05, Q06, Q07 | B00 | ||
| Quản trị chất lượng giáo dục (ngành Quản lý Giáo dục) | 7140114 | Q08, Q09, Q10 | C00 | ||
| Quản trị trường học (ngành Quản lý Giáo dục) | 7140114 | Q21 | D01 | ||
| 12 | QHS12 | Tâm lý học, Tâm lý học giáo dục | |||
| Tham vấn học đường (ngành Tâm lý học Giáo dục) | 7310401 | Q02, Q03; Q01, Q04, Q05, Q06, Q07 | A00, B00 | ||
| Tâm lý học (chuyên ngành tâm lý học lâm sàng trẻ em và vị thành niên) | 7310403 | Q08, Q09, Q10; Q21 | C00, D01 |


Theo TTHN
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
