Điểm xét tuyển NV3 Đại học Hùng Vương năm 2015

Trường Đại học Hùng Vương xét tuyển nguyện vọng 3 theo kết quả thi THPT quốc gia do các trường đại học chủ và kết quả học tập THPT.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG (MÃ TRƯỜNG THV)

1. Đối tượng đăng ký xét tuyển

a) Thí sinh có kết quả thi THPT quốc gia do các trường đại học chủ trì đã được xét công nhận tốt nghiệp THPT. Kết quả thi của tổ hợp các môn thi từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định được Bộ Giáo dục & Đào tạo và có tổng điểm lớn hơn hoặc bằng mức điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 đã công bố.

b) Thí sinh tốt nghiệp THPT và có điểm trung bình cộng kết quả học tập các môn xét tuyển theo ngành tương ứng của 6 kỳ trong chương trình THPT đối với các ngành đại học đạt điểm từ 6.0 trở lên, đối với các ngành cao đẳng đạt điểm từ 5.5 trở lên (trừ các ngành đại học, cao đẳng sư phạm). Có hạnh kiểm lớp 12 xếp loại Khá trở lên.

2. Hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển gồm:

- Phiếu đăng kí xét tuyển (theo mẫu) có ghi rõ đợt xét tuyển, được đăng kí tối đa 4 ngành cho mỗi đợt xét tuyển, các nguyện vọng được xếp thứ tự ưu tiên từ 1 đến 4. Mỗi nguyện vọng cần ghi rõ ngành đăng kí xét tuyển và tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển.

- Bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi THPT (cụm liên tỉnh) hoặc bản phôtô học bạ THPT;

- Một phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh;
Lệ phí xét tuyển là 30.000 đồng/hồ sơ và thí sinh có thể nộp lệ phí này qua dịch vụ của bưu điện.

3. Hình thức và thời gian nộp hồ sơ

Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại trường (cả 2 cơ sở) hoặc gửi qua đường bưu điện (sử dụng dịch vụ chuyển phát nhanh hoặc chuyển phát ưu tiên).

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 2 từ ngày 20/9/2015 đến hết ngày 05/10/2015 vào giờ hành chính các ngày trong tuần (kể cả thứ 7 và chủ nhật). Đối với hồ sơ gửi qua đường bưu điện, thời gian được tính theo dấu bưu điện trên phong bì thư.

Địa điểm thu nhận hồ sơ:

- Cơ sở thành phố Việt Trì: Phòng 101- tầng 1 nhà Điều hành – Trường ĐH Hùng Vương, Phường Nông Trang – TP. Việt Trì – tỉnh Phú Thọ

- Cơ sở thị xã Phú Thọ:   Phòng 108 - tầng 1 nhà Điều hành – Trường ĐH Hùng Vương, Phường Hùng Vương – TX. Phú Thọ - tỉnh Phú Thọ
Địa chỉ nhận hồ sơ qua đường bưu điện: Phòng Đào tạo – Trường Đại học Hùng Vương – Phường Nông Trang – TP. Việt Trì – tỉnh Phú Thọ.

* Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển các ngành ngoài sư phạm (sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2015) thấp hơn 1 điểm đối với các thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp trung học tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ.

4. Chỉ tiêu, ngành, tổ hợp xét tuyển:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu bổ sung

Điểm nhận

đơn xét tuyển

 

Ghi chú

Điểm 3 môn

thi THPT

quốc gia

Điểm 3 môn

(kết quả học tập

chưa tính ƯT)

       I. Hệ đại học

CC

 

   

 

1

D140206

Giáo dục thể chất

T00

10

   

Xét học bạ và thi năng khiếu

2

D140209TL

Sư phạm Toán - Lý

A00, A01, D07

30

15.0

   

3

D140211

Sư phạm Vật lý

A00, A01

30

15.0

   

4

D140212

Sư phạm Hóa học

A00, D07

40

15.0

   

5

D140213

Sư phạm Sinh học

B00, A02, D08

40

15.0

   

6

D140218

Sư phạm Lịch sử (Sử - GDCD)

C00, D14

10

17.0

   

7

D140221

Sư phạm Âm nhạc

N00

10

   

Xét học bạ và thi năng khiếu

8

D140222

Sư phạm Mỹ thuật

H00

10

   

Xét học bạ và thi năng khiếu

9

D220113

Việt Nam học

C00, D01, D14, D15

30

15.0

18.0

 

10

D220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

20

15.0

18.0

 

11

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04, D14, D15

20

15.0

18.0

 

12

D220341

Hướng dẫn viên du lịch

C00, D01, D14, D15

30

15.0

18.0

 

13

D310101

Kinh tế (Kinh tế đầu tư)

A00, A01, B00, D01

30

15.0

18.0

 

14

D340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, B00, D01

30

15.0

18.0

 

15

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C00, D01, D14, D15

30

15.0

18.0

 

16

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, B00, D01

30

15.0

18.0

 

17

D340301

Kế toán

A00, A01, B00, D01

30

15.0

18.0

 

18

D480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, B00, D01

30

15.0

18.0

 

19

D510201

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

A00, A01, B00, D01

30

15.0

18.0

 

20

D510301

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, B00, D01

30

15.0

18.0

 

21

D620105

Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y)

A00, A01, B00, D01

30

15.0

18.0

 

22

D620110

Khoa học Cây trồng

A00, A01, B00, D01

30

15.0

18.0

 

23

D620115

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, B00, D01

30

15.0

18.0

 

24

D640101

Thú y

A00, A01, B00, D01

30

15.0

18.0

 

25

D760101

Công tác xã hội

C00, D01, D14, D15

30

15.0

18.0

 

II. Hệ cao đẳng

 

1

C140202

Giáo dục Tiểu học

A00 ,A01, C00, D01

30

12.0

 

 

2

C140201

Giáo dục Mầm non

M00

30

 

 

Xét học bạ và thi năng khiếu

3

C140209

Sư phạm Toán - Lý

A00, A01, B00, D07

30

12.0

 

 

4

C140212

Sư phạm Hóa - Sinh

A00, B00,D07

30

12.0

 

 

5

C140218

Sư phạm Sử (Sử - GDCD)

C00, D14

30

12.0

 

 

6

C140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D14, D15

30

12.0

 

 

7

C340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, B00, D07

30

12.0

16.5

 

8

C340301

Kế toán

A00, A01, B00, D07

30

12.0

16.5

 

9

C480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, B00, D07

30

12.0

16.5

 

 Ghi chú: Nguyên tắc và quy định tiêu chí phụ xét tuyển thực hiện như thông báo trước.

            Thông tin chi tiết liên hệ: Điện thoại: (0210) 3821.970; 3710.391; 3993.369; 3820042

Tuyensinh247.com Tổng hợp