Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam công bố thông tin tuyển sinh 2026
5 phương thức được Học viện thanh thiếu niên sử dụng để tuyển sinh 2026 đó là: Xét tuyển thẳng, xét học bạ, xét điểm thi THPT và xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT, Xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) năm 2026 với Chứng chỉ tiếng anh Quốc tế
1. Phương thức tuyển sinh
Năm 2026 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam tuyển sinh đại học chính quy theo 05 phương thức sau đây:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng (theo Điều 8 quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo) – Mã 301
Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập của bậc THPT – Mã 200
- Cách thức xét tuyển: Xét từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu dựa trên kết quả học tập 3 môn thuộc các tổ hợp xét tuyển theo ngành của cả năm lớp 12.
- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30.
- Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
ĐXT = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3)
(Trong đó, ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐTB: Điểm trung bình).
- Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 20 điểm trở lên (không bao gồm điểm ưu tiên, chi tiết điểm sàn xét tuyển từng ngành theo phương thức kết quả học tập THPT sẽ được Học viện công khai trong thông báo điểm sàn xét tuyển).
Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – Mã 100
- Thí sinh đủ điều kiện về đối tượng tuyển sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo được tham gia xét tuyển.
- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển và điểm cộng, ưu tiên (nếu có).
- Điểm ưu tiên và điểm cộng được xác định theo quy định tại Điều 7, Văn bản hợp nhất số 02/VBHN- BGDĐT ngày 02 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non và theo Quy chế tuyển sinh của Học viện;
- Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Chi tiết điểm sàn xét tuyển từng ngành theo phương thức kết quả thi tốt nghiệp THPT sẽ được Học viện công khai trong thông báo điểm sàn xét tuyển.
Phương thức 4: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với Chứng chỉ tiếng anh Quốc tế - Mã 409
Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh + Tổng điểm thi các môn còn lại trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (không tính môn Ngoại ngữ) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh được chuyển đổi từ chứng chỉ quốc tế sang điểm tiếng Anh theo thang điểm quy định của Học viện như sau:
|
Chứng chỉ IELTS |
Từ 7.0 trở lên |
6.5 |
6.0 |
5.5 |
5.0 |
|
Điểm quy đổi |
10 |
9.5 |
9 |
8.5 |
8 |
Phương thức 5: Xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) năm 2026 với Chứng chỉ tiếng anh Quốc tế - Mã 410
Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh + Tổng điểm học bạ các môn còn lại trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (không tính môn Ngoại ngữ).
>> XEM ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN THANH THIẾU NIÊN CÁC NĂM TẠI ĐÂY
Trong đó: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh được chuyển đổi từ chứng chỉ quốc tế sang điểm tiếng Anh theo thang điểm quy định của Học viện như sau:
|
Chứng chỉ IELTS |
Từ 7.0 trở lên |
6.5 |
6.0 |
5.5 |
5.0 |
|
Điểm quy đổi |
10 |
9.5 |
9 |
8.5 |
8 |
2. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh.
Học viện sẽ công bố quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển sau khi có kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
2.1. Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT
- Chỉ xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp trong năm 2026 (không xét những trường hợp tốt nghiệp trước năm 2026).
- Thí sinh có tổng điểm trung bình chung học tập của 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển của Học viện đạt ≥ 20 điểm (không bao gồm điểm ưu tiên)
2.2. Đối với phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Ngưỡng cụ thể của từng ngành Học viện sẽ thông báo trong thông báo tuyển sinh tại thời điểm tổ chức xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Thí sinh chỉ sử dụng kết quả thi tốt nghiệp năm 2026 để xét tuyển
2.3. Đối với phương thức xét kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) với chứng chỉ tiếng anh quốc tế
- Không xét trường hợp tốt nghiệp THPT trước năm 2026
- Điểm trung bình chung học tập cả năm lớp 12 của 2 môn khác môn tiếng anh thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện mỗi môn ≥ 6 điểm (không tính điểm ưu tiên)
- Có chứng chỉ tiếng anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 5.0 trở lên
2.4. Đối với phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ tiếng anh quốc tế.
- Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 02 môn khác môn tiếng anh thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện đạt ngưỡng tiếp nhận hồ sơ xét tuyển theo thông báo của Học viện
- Có chứng chỉ tiếng anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 5.0 trở lên
3. Tổ hợp xét tuyển
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Mã tổ hợp |
Tên tổ hợp |
|
Quan hệ công chúng |
7320108 |
D01 |
Văn, Toán, Anh |
|
D10 |
Toán, Địa, Anh |
||
|
C00 |
Văn, Sử, Địa |
||
|
X74 |
Văn, Địa, GDKT & PL |
||
|
X21 |
Văn, Địa, GDCD |
||
|
Luật |
7380101 |
D01 |
Văn, Toán, Anh |
|
C00 |
Văn, Sử, Địa |
||
|
X74 |
Văn, Địa, GDKT & PL |
||
|
A00 |
Toán, Lý, Hóa |
||
|
D10 |
Toán, Địa, Anh |
||
|
Công tác Thanh thiếu niên |
7760102 |
C00 |
Văn, Sử, Địa |
|
X74 |
Văn, Địa, GDKT & PL |
||
|
D01 |
Văn, Toán, Anh |
||
|
X21 |
Toán, Địa, GDKT&PL |
||
|
D10 |
Toán, Địa, Anh |
||
|
Công tác xã hội |
7760101 |
C00 |
Văn, Sử, Địa |
|
X74 |
Văn, Địa, GDKT & PL |
||
|
D01 |
Văn, Toán, Anh |
||
|
X21 |
Toán, Địa, GDKT&PL |
||
|
D10 |
Toán, Địa, Anh |
||
|
Tâm lý học |
7310401 |
C00 |
Văn, Sử, Địa |
|
X74 |
Văn, Địa, GDKT & PL |
||
|
D01 |
Văn, Toán, Anh |
||
|
X21 |
Toán, Địa, GDKT&PL |
||
|
D10 |
Toán, Địa, Anh |
||
|
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước |
7310202 |
C00 |
Văn, Sử, Địa |
|
X74 |
Văn, Địa, GDKT & PL |
||
|
D01 |
Văn, Toán, Anh |
||
|
X21 |
Toán, Địa, GDKT&PL |
||
|
D10 |
Toán, Địa, Anh |
||
|
Quản lý Nhà nước |
7310205 |
C00 |
Văn, Sử, Địa |
|
X74 |
Văn, Địa, GDKT & PL |
||
|
D01 |
Văn, Toán, Anh |
||
|
X21 |
Toán, Địa, GDKT&PL |
||
|
D10 |
Toán, Địa, Anh |
||
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
D01 |
Văn, Toán, Anh |
|
A00 |
Toán, Lý, Hóa |
||
|
X21 |
Toán, Địa, GDKT & PL |
||
|
D10 |
Toán, Địa, Anh |
||
|
A04 |
Toán, Vật lí, Địa lí |
||
|
Kinh tế |
7310101 |
D01 |
Văn, Toán, Anh |
|
A00 |
Toán, Lý, Hóa |
||
|
X21 |
Toán, Địa, GDKT & PL |
||
|
D10 |
Toán, Địa, Anh |
||
|
A04 |
Toán, Vật lí, Địa lí |
🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
- Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?
LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
