Phương án tuyển sinh Đại học Nam Cần Thơ 2024

Trường Đại học Nam Cần Thơ thông báo tuyển sinh năm 2024 với 43 ngành gồm 6 nhóm ngành: sức khỏe, Kỹ thuật công nghệ, Xã hội Nhân văn, Kinh tế - Quản trị, Du lịch, Nhà hàng và Khách sạn, Xây dựng - Môi trường.

1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT);

2. Điều kiện dự tuyển

Đối tượng dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:

Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của đơn vị đào tạo và của Đại học Nam Cần Thơ;

Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định;

Đạt các yêu cầu sơ tuyển, nếu đăng kí xét tuyển (ĐKXT) hoặc dự thi vào các đơn vị (các trường/khoa) có quy định sơ tuyển, thi năng khiếu.

NHÓM NGÀNH

STT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

MÃ TỔ HỢP

Nhóm ngành Sức khỏe

1

7720101

Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

A02, B00, D07, D08

2

7720501

Răng Hàm Mặt ( Bác sĩ Răng hàm mặt)

3

7720110

Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng)

10

7520212

Y học cổ truyền (dự kiến)

4

7720110

Dược học

A00, B00, D07, D08

5

7720602

Kỹ thuật xét nghiệm y học

6

7720201

Kỹ thuật hình ảnh y học

9

7720802

Điều dưỡng

7

7720602

Quản lý bệnh viện

B00, B03, C01, C02

8

7720601

Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)

A00, B00, A01, A02

Nhóm ngành Kỹ thuật công nghệ

11

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00,A01, A02, D07

12

7510210

Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

13

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

14

7480201

Công nghệ thông tin

15

7480103

Kỹ thuật phần mềm

16

7480101

Khoa học máy tính

17

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

18

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, A02, B00, D07

19

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, B00, D07, C08

20

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00,A01, A02, C01

21

7510304

Công nghệ kỹ thuật bán dẫn

Nhóm ngành Xã hội Nhân văn

22

7320108

Quan hệ công chúng (PR)

C00, D01, D14, D15

23

7320104

Truyền thông đa phương tiện

24

7380101

Luật

25

7380107

Luật kinh tế

26

7220201

Ngôn ngữ anh

D01, D14, D15, D66

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị

27.1

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, C04, D01

27.2

 

Quản lý và kinh doanh thể thao

28

7340201

Tài chính - Ngân hàng

29

7340301

Kế toán

30

7340115

Marketing

32

7340120

Kinh doanh quốc tế

34

7310109

Kinh tế số

35

7340122

Thương mại điện tử

31

7340116

Bất động sản

A00, B00, C05, C08

33

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A00, A01, D01, D07

36

7510601

Quản lý công nghiệp

Nhóm ngành Du lịch, Nhà hàng và Khách sạn

37

7810201

Quản trị khách sạn

A00, A01, C00, D01

38

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

39

7810103

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Nhóm ngành Xây dựng - Môi trường

40

7580101

Kiến trúc

A00, D01, V00, V01

41

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00,A01, A02, D07

42

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A02, B00, C08

43

7850103

Quản lý đất đai

Các tổ hợp môn:

A00: Toán - Lý - Hóa

A01: Toán - Lý - Anh

A02: Toán - Lý - Sinh

B00: Toán - Hóa - Sinh

B03: Toán - Sinh - Văn

C00: Văn - Sử - Địa

C01: Văn - Toán - Lý

C02: Văn - Toán - Hóa

C04: Toán - Văn - Địa

C05: Văn - Lý - Hóa

C08: Văn - Hóa - Sinh

D01: Văn - Toán - Anh

D07: Văn - Hóa - Anh

D08: Toán - Sinh - Anh

D14: Văn - Sinh - Anh

D15: Văn - Địa - Anh

D66: Văn - GDCD - Anh

Theo TTHN

🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn? 
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
  • Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?

LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại. 
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

  • Danh sách trường Đại học xét học bạ THPT 2026 - Mới nhất

    Tính đến ngày 12/1, đã có 28 trường công bố xét học bạ năm 2026 gồm: các trường xét học bạ ở Hà Nội, các trường xét học bạ tại TPHCM. Tuyensinh247 tổng hợp đầy đủ chỉ tiêu, điều kiện xét học bạ, thời gian xét tuyển giúp học sinh 2K8 tăng cơ hội đỗ đại học năm 2026.

  • Danh sách trường xét điểm thi Đánh giá năng lực 2026

    Tra cứu ngay danh sách trường Đại học xét tuyển bằng điểm ĐGNL 2026. Tổng hợp đầy đủ các trường xét tuyển ĐGNL Hà Nội, đáng giá năng lực HCM, ĐGTD, V-SAT và V-ACT. Xem chi tiết danh sách trường xét tuyển đánh giá năng lực 2026 và phương án xét tuyển chi tiết của từng trường phía dưới.

  • Danh sách trường công bố đề án tuyển sinh 2026 - Mới nhất

    Thông tuyển sinh đại học năm 2026 của các trường bao gồm: phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển, ngành đào tạo,... được các em học sinh 2K8 vô cùng quan tâm. Các trường ĐH đã bắt đầu công bố đề án tuyển sinh năm 2026. Xem chi tiết thông tin các trường phía dưới để có định hướng học tập phù hợp với thông tin tuyển sinh của trường mình muốn xét tuyển.

  • Thông tin tuyển sinh ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2026

    Trường Đại học Khoa học và công nghệ Hà Nội - USTH tuyển 1.200 chỉ tiêu năm 2026 cùng 4 phương thức xét tuyển như sau: