Phương án tuyển sinh ĐH Công nghệ Giao thông vận tải 2020

Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải công bố phương thức tuyển sinh năm 2020, trường tuyển 2.400 chỉ tiêu.

I. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH Đại học Công nghệ Giao thông vận tải:

1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc.

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh: Có 03 phương thức xét tuyển, gồm: (1) Xét tuyển thẳng kết hợp; (2) Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT; (3) Xét tuyển học bạ.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh: 2.400

4.1 Xét tuyển thẳng kết hợp: 310 chỉ tiêu

  • 10 chỉ tiêu học bổng toàn phần: đối với thí sinh đạt Huy chương các môn dự thi Quốc tế, đạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật Quốc gia, đạt các giải thi Olympic quốc gia, đạt giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên (Áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo).
  • 30 chỉ tiêu: Dự bị du học Pháp (Áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo).
  • 270 chỉ tiêu: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên; học sinh giỏi từ 01 năm học THPT trở lên hoặc tổng điểm Tổ hợp môn lớp 12 >=24 (Tổ hợp xét tuyển: 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh; 3. Toán, Hóa, Anh; 4. Toán, Văn, Anh). Cụ thể:

Mã ngành xét tuyển

Các ngành đào tạo

CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI 

7340301

Kế toán 

7340101

Quản trị kinh doanh 

7340201

Tài chính – Ngân hàng

7340122

Thương mại điện tử 

7510104

CNKT Giao thông 

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường 

7510102

Xây dựng dân dụng và công nghiệp 

7510205

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

7510201

CNKT Cơ khí

7510203

CNKT Cơ điện tử 

7480201

Công nghệ thông tin

7480104

Hệ thống thông tin

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7510302

CNKT Điện tử - viễn thông

7580301

Kinh tế xây dựng

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7840101

Khai thác vận tải

  • Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển đến khi đủ chỉ tiêu.

4.2 Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT: 1.550 chỉ tiêu

Mã ngành xét tuyển

Ngành/ chuyên ngành đào tạo

Các tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT

CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

 

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông, gồm các chuyên ngành:

1. Xây dựng Cầu Đường bộ 

2. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Anh

3. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Pháp

4. Quy hoạch và kỹ thuật giao thông

5. Quản lý dự án

6. Quản lý chất lượng công trình xây dựng

7. Xây dựng Đường sắt - Metro 

8. Xây dựng Cảng- Đường thủy và Công trình biển 

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành:

1. Xây dựng dân dụng và công nghiệp

2. Hệ thống thông tin xây dựng (BIM)

3. Xây dựng dân dụng và công nghiệp Việt- Anh 

7510205

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí, gồm các chuyên ngành:

1. Cơ khí Máy xây dựng 

2. Cơ khí chế tạo

3. Tàu thủy và thiết bị nổi

4. Đầu máy -  toa xe và tàu điện Metro

7510203

Cơ điện tử,  gồm các chuyên ngành:

1. Cơ điện tử

2. Cơ điện tử trên Ô tô

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7480201

Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:

1. Công nghệ thông tin

2. Công nghệ thông tin Việt – Anh

3. Tin kinh kế

7480104

Hệ thống thông tin

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7510302

Điện tử - viễn thông

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7340122

Thương mại điện tử

7340301

Kế toán, gồm các chuyên ngành:

1. Kế toán doanh nghiệp 

2. Hệ thống thông tin Kế toán tài chính

7580301

Kinh tế xây dựng

7340101

Quản trị doanh nghiệp, gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị doanh nghiệp

2. Quản trị Marketing

3. Quản trị Tài chính và đầu tư

7340201

Tài chính – Ngân hàng

7840101

Khai thác vận tải, gồm các chuyên ngành:

1. Logistics và Vận tải đa phương thức

2. Quản lý, điều hành vận tải đường bộ

3. Quản lý, điều hành vận tải đường sắt

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Hóa, Sinh

CƠ SỞ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC 

 

7510104VP

Xây dựng Cầu đường bộ 

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510102VP

Xây dựng dân dụng và công nghiệp 

7340301VP

Kế toán doanh nghiệp 

7510205VP

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

7510605VP

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7480201VP

Công nghệ thông tin

7580301VP

Kinh tế xây dựng

7510302VP

Điện tử - viễn thông

CƠ SỞ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN 

 

7510104TN

Xây dựng Cầu đường bộ 

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510102TN

Xây dựng dân dụng và công nghiệp 

7510205TN

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

7840101TN

Logistics và vận tải đa phương thức

7340301TN

Kế toán doanh nghiệp

7480201TN

Công nghệ thông tin

7580301TN

Kinh tế xây dựng

  • Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm thi THPT của một trong các tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Nhà trường.
  • Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển điểm lấy từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Điểm xét tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân. Nếu nhiều hồ sơ có điểm xét tuyển bằng nhau thì lấy điểm môn Toán làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

4.3 Xét tuyển học bạ: 540 chỉ tiêu

Mã ngành xét tuyển

Ngành/ chuyên ngành đào tạo

Các tổ hợp môn
xét tuyển

CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

 

7510104

CNKT Xây dựng Cầu đường bộ 

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510102

CNKT Xây dựng dân dụng và công nghiệp 

7510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (Máy xây dựng, Cơ khí chế tạo, Tàu thủy và thiết bị nổi, Đầu máy -  toa xe và tàu điện Metro)

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7580301

Kinh tế xây dựng

7340101

Quản trị doanh nghiệp 

7340201

Tài chính – Ngân hàng

7840101

Logistics và Vận tải đa phương thức

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường 

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Hóa, Sinh

CƠ SỞ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC 

 

7510104VP

Xây dựng Cầu đường bộ 

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510102VP

Xây dựng dân dụng và công nghiệp 

7340301VP

Kế toán doanh nghiệp 

7510205VP

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

7510605VP

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7480201VP

Công nghệ thông tin

7580301VP

Kinh tế xây dựng

7510302VP

Điện tử - viễn thông

CƠ SỞ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN 

 

7510104TN

Xây dựng Cầu đường bộ 

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

7510102TN

Xây dựng dân dụng và công nghiệp 

7510205TN

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

7840101TN

Logistics và vận tải đa phương thức

7340301TN

Kế toán doanh nghiệp 

7480201TN

Công nghệ thông tin

7580301TN

Kinh tế xây dựng

  • Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm Tổ hợp môn học kỳ 1 lớp 12 của tổ hợp xét tuyển hoặc điểm Trung bình chung lớp 12 đạt ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Nhà trường.
  • Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển điểm lấy từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Điểm xét tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân. Nếu nhiều hồ sơ có điểm xét tuyển bằng nhau thì lấy điểm môn Toán làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp

II. THỦ TỤC, THỜI GIAN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN:

  1. Thời gian xét tuyển:

- Đợt 1: tháng 6/2020;

- Đợt 2: theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Hình thức nhận ĐKXT: Thí sinh đăng ký xét tuyển bằng 1 trong 4 hình thức sau:

        (1) Nộp Phiếu ĐKXT và phí dự tuyển trực tiếp tại các cơ sở đào tạo của Trường.

        (2) Nộp Phiếu ĐKXT và phí dự tuyển qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên (tính ngày theo dấu bưu điện) theo địa chỉ các cơ sở đào tạo của Trường.

        (3) Đăng ký theo phương thức trực tuyến (online) tại địa chỉ trang thông tin điện tử của Bộ GD&ĐT.

        (4) Đăng ký theo phương thức trực tuyến (online) tại địa chỉ trang thông tin điện tử của Trường: http://tuyensinh.utt.edu.vn

3. Địa điểm nhận hồ sơ và điện thoại liên hệ:

  • Cơ sở đào tạo Hà Nội: Số 54 Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 024.35526713 hoặc  024.38547536       
  • Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc: 278 Lam Sơn, Đồng Tâm, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại:  0211.3867404 hoặc  0211.3717229
  • Cơ sở đào tạo Thái Nguyên: Phú Thái, Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3856545 hoặc  0208.3746089

 Theo TTHN