Quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển 2026 - Tất cả các trường

Danh sách các trường đại học công bố quy đổi điểm của các phương thức xét tuyển khác nhau về cùng một thang đo, tạo cơ sở xét tuyển công bằng giữa các phương thức như điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy, chứng chỉ quốc tế và các phương thức kết hợp,...được Tuyensinh247 cập nhật chi tiết dưới đây.

Hàng loạt trường đại học đã bắt đầu công bố bảng quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển năm 2026. Đây là thông tin quan trọng mà thí sinh cần theo dõi trong giai đoạn đăng ký nguyện vọng, bởi bảng quy đổi là căn cứ để các trường xác định ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa nhiều phương thức xét tuyển khác nhau.

Lưu ý:

  • Mỗi trường đại học sẽ xây dựng và công bố bảng quy đổi tương đương riêng theo phương án tuyển sinh của mình, vì vậy điểm quy đổi có thể khác nhau giữa các trường.
  • Bảng quy đổi chỉ áp dụng trong phạm vi tuyển sinh của từng trường, không sử dụng chung cho tất cả các trường đại học.
  • Thí sinh cần xem đúng bảng quy đổi của trường và ngành mình đăng ký để xác định mức điểm tương đương và đánh giá chính xác cơ hội trúng tuyển.

>> XEM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC 3 NĂM GẦN ĐÂY CỦA TẤT CẢ CÁC TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> DÙNG CÔNG CỤ TƯ VẤN CHỌN TRƯỜNG BẰNG ĐIỂM THI ĐỂ TÌM TRƯỜNG PHÙ HỢP TẠI ĐÂY

>> XEM ĐIỂM SÀN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC 2026 - TẤT CẢ CÁC TRƯỜNG TẠI ĐÂY

Đã có 165 trường công bố bách phân vị và quy đổi tương đương năm 2026

Cập nhật tới 16h00 ngày 21/7/2026

- Tiếp tục cập nhật -

BÀI VIẾT NÀY SẼ LIÊN TỤC ĐƯỢC CẬP NHẬT, CÁC EM SHARE VỀ TƯỜNG CỦA MÌNH ĐỂ CẬP NHẬT THÔNG TIN NHANH NHẤT NHÉ

>> TRA XẾP HẠNG ĐIỂM THI THPT 2026 CỦA THÍ SINH THEO KHỐI VÀ KHU VỰC NĂM 2026 LÀM CƠ SỞ XÉT TUYỂN ĐH TẠI ĐÂY

STT Tên trường Quy đổi điểm 2026

I. Quy đổi 2026 tại HÀ NỘI và CÁC TỈNH PHÍA BẮC + từ Quảng Trị trở ra

114 Đại học Việt Đức

- Quy đổi học bạ

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Việt Đức Tại đây

113 Đại học văn hóa, thể thao và du lịch Thanh Hóa

- Quyy đổi HSA, TSA, SPT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học văn hóa, thể thao và du lịch Thanh Hóa Tại đây

112 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

- Quy đổi tương đương giữa các phương thức

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội Tại đây

111 Đại học Nghệ An

- Quy đổi điểm tương đương Học bạ, TSA, HSA, V-ACT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Nghệ An Tại đây

110 Đại học Vinh

- Quy đổi điểm tương đương giữa các tổ hợp

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Vinh Tại đây

109 Đại học Lương Thế Vinh

- Quy đổi điểm học bạ, THPT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Lương Thế Vinh Tại đây

108 Đại học ĐH Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên

- Quy đổi điểm học bạ, V-SAT, HSA, SPT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh ĐH Thái Nguyên Tại đây

107 Đại học Nông lâm ĐH Thái Nguyên

- Quy đổi điểm học bạ, V-SAT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Nông lâm ĐH Thái Nguyên Tại đây

106 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp ĐH Thái Nguyên

- Quy đổi điểm học bạ, V-SAT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Kỹ thuật Công nghiệp ĐH Thái Nguyên Tại đây

105 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

- Quy đổi điểm học bạ, TSA, HSA

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội Tại đây

104 Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

- Quy đổi điểm HSA, học bạ

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội Tại đây

103 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

- Quy đổi điểm TSA, HSA, SPT, học bạ

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Tại đây

102 Học viện Chính trị Công an Nhân dân

- Quy đổi điểm các tổ hợp

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Học viện Chính trị Công an Nhân dân Tại đây

101 Đại học Y dược Thái Nguyên

- Quy đổi điểm ĐGNL HSA, điểm V-SAT, học bạ

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Y dược Thái Nguyên Tại đây

100 Đại học Sư phạm Thái Nguyên

- Độ chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển phương thức THPT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi độ lệch điểm tương đương giữa các tổ hợp xét tuyển Đại học Sư phạm Thái Nguyên Tại đây

99 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

- Quy đổi điểm học bạ

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam Tại đây

98 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

- Quy đổi điểm SP2E, H-SCA, học bạ

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Sư phạm Hà Nội 2 Tại đây

97 Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên

- Quy đổi điểm thi THPT, học bạ

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên Tại đây

96 Đại học Luật Hà Nội

- Quy đổi học bạ, tổ hợp môn

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Luật Hà Nội Tại đây

95 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

- Quy đổi phương thức kết hợp

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Học viện Nông nghiệp Việt Nam Tại đây

94 Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

- Quy đổi điểm HSA, học bạ sang điểm THPT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội Tại đây

93 Trường Sĩ quan lục quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn

- Quy đổi điểm QDA sang A00, A01, C01

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Trường Sĩ quan lục quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn Tại đây

92 Đại học Y dược Thái Bình

- Quy đổi tổ hợp môn

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Y dược Thái Bình Tại đây

91 Trường Quốc tế - ĐHQG HN

- Quy đổi HSA

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Trường Quốc tế - ĐHQG HN Tại đây

90 Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQG HN

- Quy đổi HSA

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Trường Quản trị và Kinh doanh ĐHQGHN Tại đây

89 Đại học Kinh tế - ĐHQG HN

- Quy đổi HSA

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Kinh tế ĐHQGHN Tại đây

88 Đại học Ngoại ngữ - ĐHQG HN

- Quy đổi HSA

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Ngoại ngữ ĐHQGHN Tại đây

87 Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG HN

- Quy đổi HSA

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học KHTN ĐHQGHN Tại đây

86 Đại học Y- Dược, ĐH Thái Nguyên

- Quy đổi HSA, V-SAT, học bạ

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Y - Dược, ĐH Thái Nguyên Tại đây

85 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

- Quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Công nghiệp Quảng Ninh Tại đây

84 Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam

- Quy đổi điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đương Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Tại đây

83 Đại học Phenikaa

- Quy đổi học bạ, TSA, HSA, SPT, V-SAT

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Phenikaa Tại đây

82 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

- Quy đổi học bạ

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Tại đây

81 Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông

- Quy đổi tài năng, SAT, ACT, TSA, HSA, V-ACT, SPT, kết hợp

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông Tại đây

80 Học viện Ngoại giao

- Quy đổi điểm phương thức kết hợp

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Học viện Ngoại giao Tại đây

79 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

- Quy đổi điểm học bạ, SPT, HSA

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh Tại đây

78 Đại học Điều dưỡng Nam Định

- Quy đổi điểm học bạ, HSA

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Điều dưỡng Nam Định Tại đây

77 Đại học Nông lâm Bắc Giang

- Quy đổi điểm học bạ, SPT

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Nông lâm Bắc Giang Tại đây

76 Đại học Phương Đông

- Quy đổi điểm học bạ, HSA, TSA

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Phương Đông Tại đây

75 Đại học Điện lực

- Quy đổi điểm học bạ, kết hợp

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Điện lực Tại đây

74 Đại học Văn hóa Hà Nội

- Quy đổi điểm học bạ, kết hợp

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Văn hóa Hà Nội Tại đây

73 Đại học Hải Phòng

- Quy đổi điểm học bạ, HSA, TSA, SPT

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Hải Phòng Tại đây

72 Học viện Tòa án

- Quy đổi học bạ

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Học viện Tòa án Tại đây

71 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

- Quy đổi điểm học bạ, HSA, TSA, V-ACT

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương Tại đây

70 Đại học Thăng Long

- Quy đổi điểm học bạ, HSA, TSA

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Thăng Long Tại đây

69 Đại học Y tế Công cộng

- Quy đổi điểm thi HSA, học bạ

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Y tế Công cộng Tại đây

68 Đại học Kiểm sát

- Quy đổi điểm HSA, VACT, Kết hợp

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Kiểm sát Tại đây

67 Đại học Luật - ĐHQGHN

- Quy đổi điểm HSA

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Luật - ĐHQGHN Tại đây

66 Đại học Dược Hà Nội

- Quy đổi điểm TSA, kết hợp học bạ và SAT/HSG, CCQT

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Dược Hà Nội Tại đây

65 Đại học Y dược Hải Phòng

- Quy đổi điểm học bạ

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Y dược Hải Phòng Tại đây

64 Đại học Công đoàn

- Quy đổi học bạ, SPT

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Công đoàn Tại đây

63 Đại học Y Hà Nội

- Quy đổi điểm SPT

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Y Hà Nội Tại đây

62 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

- Quy đổi điểm học bạ, HSA, TSA

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Tại đây

61 Học viện Kỹ thuật mật mã

- Quy đổi điểm HSA, TSA, V-ACT, SPT

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Học viện Kỹ thuật mật mã Tại đây

60 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

- Quy đổi điểm học bạ, HSA, TSA, SPT

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Tại đây

59 Học viện Tài chính

- Quy đổi điểm THPT, kết hợp, học bạ

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Học viện Tài chính Tại đây

58 Đại học Y khoa Vinh

- Quy đổi điểm học bạ

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Y khoa Vinh Tại đây

57 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

- Quy đổi điểm phương thức kết hợp

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Học viện Báo chí và Tuyên truyền Tại đây

56 Đại học Mở Hà Nội

- Quy đổi điểm học bạ, TSA, HSA

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Mở Hà Nội Tại đây

55 Đại học Thủ Đô

- Quy đổi điểm học bạ

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Thủ Đô Tại đây

54 Học viện Quản lý Giáo dục

- Quy đổi điểm học bạ, TSA, HSA, SPT

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Học viện Quản lý Giáo dục Tại đây

53 Đại học Thủy Lợi

- Quy đổi kết hợp học bạ, đánh giá tư duy (TSA)

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Thủy lợi Tại đây

52 Đại học Hàng hải Việt Nam

- Quy đổi tương đương điểm thi THPT, HSA, TSA, V-ACT

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Hàng hải Việt Nam Tại đây

51 Đại học Công nghiệp Việt Trì

- Quy đổi tương đương điểm thi THPT, học bạ, HSA, TSA

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương Đại học Công nghiệp Việt Trì Tại đây

50 Đại học Hồng Đức

- Quy đổi tương đương điểm thi THPT, HSA, TSA, SPT

- Độ lệch chuẩn giữa các tổ hợp xét tuyển.

>> Xem chi tiết Quy đổi tương đương, Độ lệch chuẩn Đại học Hồng Đức Tại đây

49 Đại học Sao đỏ

- Độ lệch chuẩn phương thức học bạ, kết hợp, THPT

>> Xem chi tiết Độ lệch chuẩn Đại học Sao đỏ Tại đây

48 Đại học Y dược ĐHQGHN

- Quy đổi điểm HSA

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Y dược ĐHQGHN Tại đây

47 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

- Quy đổi điểm học bạ, HSA, TSA, V-SAT

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Tại đây

46 Học viện Hành chính và Quản trị công

- Quy đổi điểm tổ hợp môn, HSA, VACT

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Học viện Hành chính và Quản trị công Tại đây

45 Học viện phụ nữ Việt Nam

- Quy đổi điểm học bạ, HSA, SPT

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Học viện phụ nữ Việt Nam Tại đây

44 Đại học Giáo dục - ĐHQGHN

- Quy đổi điểm HSA

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương ĐH Giáo dục - ĐHQGHN Tại đây

43 Đại học Xây dựng Hà Nội

- Quy đổi điểm học bạ, TSA, SPT, V-SAT

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương ĐH Xây dựng HN Tại đây

42 Đại học Thái Bình

- Quy đổi điểm HSA

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương ĐH Thái Bình Tại đây

41 Đại học Kỹ thuật công nghiệp - ĐH Thái Nguyên

- Quy đổi điểm học bạ, V-SAT

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương ĐH Kỹ thuật công nghiệp - ĐH Thái Nguyên Tại đây

18 - 40 22 trường Quân đội

- Quy đổi điểm điểm thi DGNL BQP, HSA, V_ACT sang điểm thi THPT

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương các trường Quân đội Tại đây

17 Đại học Mỏ địa chất

- Quy đổi học bạ, TSA, HSA, Hồ sơ năng lực

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Mỏ địa chất Tại đây

16 Học viện Ngân hàng

- Quy đổi điểm học bạ kết hợp với CCQT, HSA, V-SAT

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Học viện Ngân hàng Tại đây

15 Đại học Hải Dương

- Quy đổi điểm thi học bạ

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Hải Dương Tại đây

14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

- Quy đổi điểm thi THPT, HSA

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tại đây

13 Đại học Hà Nội

- Quy đổi phương thức xét tuyển kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Hà Nội Tại đây

12 Đại học Lao động xã hội

- Quy đổi học bạ, HSA, TSA, V-ACT

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Lao động xã hội Tại đây

11 Đại học Công nghiệp Hà Nội

- Quy đổi học bạ, HSA, TSA

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Công nghiệp Hà Nội Tại đây

10 Đại học Thương mại

- Thí sinh đạt 25 điểm thi tốt nghiệp (dùng điểm ba môn hoặc xét kết hợp giải học sinh giỏi, chứng chỉ với điểm thi) tương đương 95/150 điểm đánh giá năng lực (HSA), và 65/100 điểm đánh giá tư duy (TSA), lần lượt thấp hơn 5 và 4 điểm so với năm ngoái.

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Thương mại Tại đây

9 Đại học Sư phạm Hà Nội

- Đối với phương thức xét tuyển 2 (dành cho nhóm thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội), trường công bố bảng quy đổi điểm thành tích theo từng nhóm ngành:

  • Nhóm A: mức điểm thành tích từ 21,5 – 26 điểm.
  • Nhóm A-NN: từ 15 – 21 điểm.
  • Nhóm T: từ 16 – 22,75 điểm.
  • Nhóm N: từ 20 – 27 điểm.

Bên cạnh đó, điểm khuyến khích (nếu có) được tính theo các mức 0 hoặc 0,5 điểm đối với từng tiêu chí theo quy định của trường.

Đối với phương thức xét tuyển 3, sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội cho biết đã xây dựng 110 tổ hợp quy đổi tương ứng với các tổ hợp xét tuyển.

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Sư phạm Hà Nội Tại đây

8 Đại học Công nghệ - ĐHQGHN

- Quy đổi điểm HSA

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Công nghệ - ĐHQGHN Tại đây

7 Đại học Việt Nhật - ĐHQGHN

- Quy đổi điểm HSA

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Việt Nhật - ĐHQGHN Tại đây

6 Đại học Đông Đô

- Quy đổi điểm các phương thức: học bạ, HSA, TSA, SPT với điểm thi tốt nghiệp THPT

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Đông Đô Tại đây

5 Đại học Quốc gia Hà Nội

ĐHQGHN công bố quy đổi tương đương giữa các tổ hợp phương thức điểm HSA và điểm thi tốt nghiệp THPT 2026.

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Quốc gia Hà Nội Tại đây

4 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Trường quy đổi tương đương giữa các phương thức Điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL ĐHQGHN (HSA).

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 2026 Tại đây

3 Đại học Kinh tế Quốc dân

Đại học Kinh tế Quốc dân sử dụng 04 tổ hợp: A00, A01, D01, D07;

Không có chênh lệch điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển.

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Kinh tế Quốc dân 2026 Tại đây

2 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Phân vị tương quan mức điểm chuẩn giữa các phương thức tuyển sinh năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội được xác định cụ thể theo 2 tổ hợp gốc là A00 và D01.

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Bách Khoa 2026 Tại đây

1 Học viện Chính sách và Phát triển

Học viện Chính sách và Phát triển công bố quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức điểm thi THPT, TSA, HSA, V-ACT năm 2026.

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Học viện Chính sách và phát triển 2026 Tại đây

II. Quy đổi 2026 tại HCM và CÁC TỈNH PHÍA NAM + từ Huế trở vào

51

Đại học Tiền Giang

- Quy đổi điểm V-SAT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Tiền Giang Tại đây

50

Đại học Đồng Nai

- Quy đổi điểm V-ACT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Đồng Nai Tại đây

49

Đại học Y dược Buôn Ma Thuột

- Quy đổi điểm học bạ, V-ACT, HSA, SPT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Y dược Buôn Ma Thuột Tại đây

48

Đại học Thể dục thể thao TPHCM

- Quy đổi điểm PT kết hợp năng khiếu

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Thể dục thể thao TPHCM Tại đây

47

Đại học Bạc Liêu

- Quy đổi điểm học bạ, V-ACT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Bạc Liêu Tại đây

46

Đại học Phạm Văn Đồng

- Quy đổi điểm học bạ, V-ACT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Phạm Văn Đồng Tại đây

45

Đại học Đồng Tháp

- Quy đổi điểm học bạ, V-SAT, V-ACT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Đồng Tháp Tại đây

44

Đại học Ngân hàng TPHCM

- Quy đổi điểm V-SAT, phương thức tổng hợp

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Ngân hàng TPHCM Tại đây

43

Đại học Mở TPHCM

- Quy đổi điểm V-SAT, V-ACT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Mở TPHCM Tại đây

42

Đại học Khánh Hoà

- Quy đổi điểm Học bạ, V-ACT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Khánh Hoà Tại đây

41

Đại học Kiến trúc TPHCM

- Quy đổi V-ACT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Kiến trúc TPHCM Tại đây

40

Đại học Nha Trang

- Quy đổi HSA, V-ACT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Nha Trang Tại đây

39

Đại học Trà Vinh

- Quy đổi điểm học bạ, V-SAT

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Trà Vinh Tại đây

38

Đại học Khoa học Sức khỏe TPHCM

- Quy đổi thang điểm 100

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Khoa học Sức khỏe TPHCM Tại đây

37

Đại học Bách Khoa - ĐHQG TPHCM

- Quy đổi phương thức xét tuyển kết hợp, ĐGNL HCM

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Bách Khoa - ĐHQG TPHCM Tại đây

36

Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng

- Quy đổi HSA, TSA, học bạ và các tổ hợp xét tuyển

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi tương đươg Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng Tại đây

35

Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - ĐH Đà Nẵng

- Quy đổi phương thức xét tuyển kết hợp, ĐGNL HCM

>> Xem thêm chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - ĐH Đà Nẵng 2026 Tại đây

34

Đại học Y dược TP.HCM

- Quy đổi điểm thi THPT các tổ hợp

>> Xem chi tiết quy đổi điểm tương đương Đại học Y dược TP.HCM Tại đây

33

Đại học Sư phạm TPHCM

- Quy đổi điểm thi THPT các tổ hợp

>> Xem chi tiết quy đổi điểm tương đương Đại học Sư phạm TPHCM Tại đây

32

Học viện Cán bộ TPHCM

- Quy đổi điểm thi THPT, ĐGNL HCM, học bạ

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm Học viện Cán bộ TPHCM Tại đây

20-31

Đại học Huế

- Quy đổi điểm THPT, ĐGNL HN, ĐGNL HCM, ĐGNL SPHCM, ĐGNL HN

>> Xem chi tiết quy đổi điểm tương đương Các trường Đại học Huế Tại đây

18

Đại học Sư phạm Đà Nẵng

- Quy đổi điểm xét kết hợp

>> Xem chi tiết quy đổi điểm Đại học Sư phạm Đà Nẵng Tại đây

17

Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

- Quy đổi điểm THPT, học bạ, VSAT

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ Tại đây

16

Đại học Sài Gòn

- Quy đổi điểm THPT, ĐGNL HCM, VSAT

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm Đại học Sài Gòn Tại đây

15

Đại học Tài chính Marketing

- Quy đổi điểm THPT, học bạ, ĐGNL HCM, VSAT

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm Đại học Tài chính Marketing Tại đây

14

Đại học Dầu khí Việt Nam

- Quy đổi điểm THPT, học bạ, ĐGNL, TSA

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm Đại học Dầu khí Việt Nam Tại đây

13

Đại học Bách Khoa Đà Nẵng

- Quy đổi điểm TSA

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Tại đây

12

Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

- Quy đổi điểm thi THPT, học bạ, ĐGNL HCM.

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An Tại đây

11

Đại học Phan Châu Trinh

- Quy đổi điểm học bạ, ĐGNL HCM, VSAT, ĐGNL HN

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm Đại học Phan Châu Trinh Tại đây

10

Đại học Cần Thơ

- Quy đổi điểm V-SAT

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm Đại học Cần Thơ Tại đây

9

Đại học Luật TPHCM

- Quy đổi điểm học bạ

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm Đại học Luật TPHCM Tại đây

8

Đại học An Giang

- Quy đổi phương thức xét tuyển tổng hợp

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm Đại học An Giang Tại đây

7

Đại học Y dược Cần Thơ

- Quy đổi điểm V-SAT

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm Đại học Y dược Cần Thơ Tại đây

6

Đại học Đà Lạt

- Quy đổi điểm HSA, VACT

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm Đại học Đà Lạt Tại đây

5

Đại học Kinh tế TPHCM

- Quy đổi tương đương giữa điểm thi ĐGNL HCM, VSAT với điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm Đại học Kinh tế TPHCM Tại đây

4

Đại học Khoa học tự nhiên ĐHQG TPHCM

- Quy đổi tương đương giữa điểm thi ĐGNL HCM với điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm Đại học Khoa học tự nhiên ĐHQG TPHCM Tại đây

3

Đại học Quốc gia HCM

- Quy đổi tương đương giữa điểm thi ĐGNL HCM với điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm Đại học Quốc gia HCM Tại đây

2

Đại học Tôn Đức Thắng

- Một tổ hợp xét tuyển (THXT) gốc của phương thức xét tuyển tổng hợp làm cơ sở xác định điểm trúng tuyển. Các THXT còn lại (không phải tổ hợp gốc) sẽ được quy đổi điểm dựa trên mức chênh lệch so với tổ hợp gốc cùng ngành.

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm Đại học Tôn Đức Thắng Tại đây

1

Đại học Cần thơ

Điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm các môn năng khiếu không quy đổi.

- Điểm mỗi môn của học bạ hoặc điểm V-SAT được quy đổi tương đương với điểm THPT năm 2026 theo công thức nội suy tuyến tính

>> Xem chi tiết Quy đổi điểm tương đương Đại học Cần Thơ 2026 Tại đây

BÀI VIẾT NÀY SẼ LIÊN TỤC ĐƯỢC CẬP NHẬT, CÁC EM SHARE VỀ TƯỜNG CỦA MÌNH ĐỂ CẬP NHẬT THÔNG TIN NHANH NHẤT NHÉ

Toàn bộ thông tin quan trọng 2K8 lưu về mà phân tích để SO SÁNH VÀ ĐẶT NGUYỆN VỌNG DỄ TRÚNG TUYỂN NV1 NHÉ.

1. Công cụ Tính TỔNG ĐIỂM MỖI KHỐI CỦA TỪNG HỌC SINH và XẾP HẠNG ĐIỂM HS THEO TỪNG KHỐI theo khu vực xét ĐH. Chi tiết bên dưới. (Học sinh chọn xếp hang mình trên Toàn quốc, theo Miền Bắc + hoặc theo Miền Nam + phụ thuộc vào khu vực bạn dự định xét tuyển vào: https://diemthi.tuyensinh247.com/xep-hang-thi-thptqg.html

2. Biết số điểm của KHỐI thì XÉT ĐƯỢC TRƯỜNG NÀO phù hợp với ngành nào. Công cụ phân tích xem dưới đây: https://diemthi.tuyensinh247.com/tu-van-chon-truong/xet-diem-thpt.html

3. Toàn bộ khối thi mới nhất 2026 và các ngành và trường xét tuyến từng khối: https://diemthi.tuyensinh247.com/to-hop-mon.html

4. Toàn bộ Ngành đào tạo và điểm chuẩn tất cả các trường đào tạo từng ngành đó: https://diemthi.tuyensinh247.com/nganh-dao-tao.html

5. Điểm chuẩn tất cả các trường Đại học 2025: https://diemthi.tuyensinh247.com/diem-chuan.html

6. Đề án tuyến sinh 2026 mới nhất vừa cập nhật trong tháng 6 của các trường: https://diemthi.tuyensinh247.com/de-an-tuyen-sinh.html

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí