Thông tin tuyển sinh Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Thái Nguyên 2016

Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Thái Nguyên tuyển sinh 1300 chỉ tiêu theo 2 phương thức xét tuyển: tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 (60% chỉ tiêu) và tuyển sinh dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ Trung học phổ thông (40% chỉ tiêu).

DTU

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT

 

 

1300

1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

2. Phương thức tuyển sinh: Tuyển sinh theo 2 phương thức

- Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 (60% chỉ tiêu).

- Tuyển sinh dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ Trung học phổ thông (40% chỉ tiêu).

2.1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

- Điều kiện tham gia xét tuyển:

Thí sinh phải có kết quả thi đạt ngưỡng điểm vào cao đẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Hồ sơ xét tuyển gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (thí sinh tải mẫu phiếu tạihttp://tec.tnu.edu.vn).

+ Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2016 (bản chính có dấu đỏ).

+ 02 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận  kèm theo số điện thoại (nếu có).

2.2. Xét tuyển theo học bạ Trung học phổ thông

- Điều kiện tham gia xét tuyển theo học bạ THPT:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc Bổ túc văn hóa.
+ Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 không thấp hơn 33 điểm (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển).

+ Đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh biên giới, vùng có điều kiện khó khăn thì Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của 2 học kỳ lớp 12 được xét ở mức  không thấp hơn 30 điểm(những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 1 học kỳ trước khi vào học chính thức).

- Điểm xét tuyển theo học bạ THPT
     Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển)] / 2 + Điểm ưu tiên
         Điểm ưu tiên: được tính theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy hiện hành.
- Hồ sơ xét tuyển theo học bạ
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu lấy tại websitehttp://tec.tnu.edu.vn)

+ Bản phôtô có công chứng Bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.
+ Bản phôto công chứng Học bạ THPT hoặc Bổ túc văn hóa.
+ 02 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận  kèm theo số điện thoại (nếu có).

3. Nơi nhận hồ sơ: Trung tâm Tuyển sinh – Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật, Tổ 15 – Phường Thịnh Đán – Thành phố Thái Nguyên –  Tỉnh Thái Nguyên.

 

 

Địa chỉ: Tổ 15-Phường Thịnh Đán-TP. Thái Nguyên-Tỉnh Thái Nguyên.

Điện thoại: 0280-3848538

Email:phongdaotao.dtu@moet.edu.vn

Website: http://tec.tnu.edu.vn 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng: 

 

 

1300

 

Kế toán

C340301

Toán, Ngữ văn, Vật lí;

Toán,  Ngữ văn,  Hóa học;
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

30

 

Kiểm toán

C340302

Toán, Ngữ văn, Vật lí;

Toán,  Ngữ văn,  Hóa học;
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

20

 

Quản trị kinh doanh

C340101

Toán, Ngữ văn, Vật lí;

Toán,  Ngữ văn,  Hóa học;
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

20

 

Tài chính – Ngân hàng

C340201

Toán, Ngữ văn, Vật lí;

Toán,  Ngữ văn,  Hóa học;
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

30

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

Toán, Ngữ văn, Vật lí;

Toán,  Ngữ văn,  Hóa học;
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh;
Toán,  Vật lí; Hóa học

80

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

Toán, Ngữ văn, Vật lí;

Toán,  Ngữ văn,  Hóa học;
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh;
Toán,  Vật lí; Hóa học

200

 

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Ngữ văn, Vật lí;

Toán,  Ngữ văn,  Hóa học;
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh;
Toán,  Vật lí; Hóa học

100

 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

Toán, Ngữ văn, Vật lí;

Toán,  Ngữ văn,  Hóa học;
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh;
Toán,  Vật lí; Hóa học

30

 

Công nghệ kỹ thuật giao thông

C510104

Toán, Ngữ văn, Vật lí;

Toán,  Ngữ văn,  Hóa học;
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh;
Toán,  Vật lí; Hóa học

30

 

Quản lý xây dựng

C580302

Toán, Ngữ văn, Vật lí;

Toán,  Ngữ văn,  Hóa học;
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

20

 

Khoa học cây trồng

C620110

Toán, Ngữ văn, Vật lí;

Toán,  Ngữ văn,  Hóa học;
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn,  Sinh học

80

 

Dịch vụ Thú y

C640201

Toán, Ngữ văn, Vật lí;

Toán,  Ngữ văn,  Hóa học;
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn,  Sinh học

160

 

Quản lý đất đai

C850103

Toán, Ngữ văn, Vật lí;

Toán,  Ngữ văn,  Hóa học;
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn,  Sinh học

225

 

Quản lý môi trường

C850101

Toán, Ngữ văn, Vật lí;

Toán,  Ngữ văn,  Hóa học;
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn,  Sinh học

75

 

Tiếng Anh

C220201

Toán,  Ngữ văn,  Vật lí;

Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

50

 

Tiếng Hàn Quốc

C220210

Toán,  Ngữ văn,  Vật lí;

Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

150

 

 

     

Tuyensinh247.com