1. Đối tượng dự tuyển
Người tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa bậc THPT theo quy định của pháp luật, sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT.
Thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học của Trường Dự bị Đại học.
1.2. Điều kiện dự tuyển chung
Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường.
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
Đối với thí sinh khuyết tật nặng bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét vào các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
Thí sinh thực hiện việc đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung, đảm bảo đúng, đủ, hết quy trình và trong thời hạn quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT).
Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng nguyện vọng đăng ký bằng hình thức trực tuyến trong thời hạn quy định của Bộ GDĐT.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
Xét tuyển.
Trường áp dụng 03 phương thức xét tuyển:
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội.
2.1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
Nhà trường xét tuyển thẳng cho các đối tượng sau:
Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo (CTĐT) của Trường.
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
Ngành xét tuyển: Thí sinh được tuyển thẳng vào một trong số các CTĐT của Trường tùy thuộc môn thi đạt giải của thí sinh (xem Bảng 1).
| STT |
Môn đạt HSG |
CTĐT xét tuyển |
Mã xét tuyển |
| 1 |
Toán |
Tất cả CTĐT của Trường |
|
| 2 |
Vật lí |
Tất cả CTĐT của Trường |
|
| 3 |
Hóa học |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
| 4 |
Hóa học |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
7420201A |
| 5 |
Hóa học |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
7510105 |
| 6 |
Hóa học |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
| 7 |
Hóa học |
Quản lý công nghiệp |
7510601 |
| 8 |
Hóa học |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
7510701 |
| 9 |
Hóa học |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
7520103A |
| 10 |
Hóa học |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao, dự kiến mở mới |
7520103C |
| 11 |
Hóa học |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
7520114 |
| 12 |
Hóa học |
Kỹ thuật nhiệt |
7520115 |
| 13 |
Hóa học |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng |
7520115A |
| 14 |
Hóa học |
Kỹ thuật Tàu thủy |
7520122 |
| 15 |
Hóa học |
Kỹ thuật Điện |
7520201 |
| 16 |
Hóa học |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7520207 |
| 17 |
Hóa học |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
7520207A |
| 18 |
Hóa học |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
7520216 |
| 19 |
Hóa học |
Kỹ thuật hóa học |
7520301 |
| 20 |
Hóa học |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
| 21 |
Hóa học |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
| 22 |
Hóa học |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
7580201 |
| 23 |
Hóa học |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
7580201A |
| 24 |
Hóa học |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
7580201B |
| 25 |
Hóa học |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
7580201C |
| 26 |
Hóa học |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
7580202 |
| 27 |
Hóa học |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580205 |
| 28 |
Hóa học |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
7580205A |
| 29 |
Hóa học |
Kinh tế xây dựng |
7580301 |
| 30 |
Hóa học |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
| 31 |
Hóa học |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
7520207VM |
| 32 |
Hóa học |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử |
7520215 |
| 33 |
Hóa học |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:- Chuyên ngành Sản xuất tự động, ngành Kỹ thuật cơ khí- Chuyên ngành Tin học công nghiệp, ngành Kỹ thuật điện- Chuyên ngành Công nghệ phần mềm, ngành Công nghệ thông tin |
PFIEV |
| 34 |
Hóa học |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
7520118 |
| 35 |
Hóa học |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
7580210 |
| 36 |
Hóa học |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
| 37 |
Hóa học |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
7520103B |
| 38 |
Hóa học |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không, Hợp tác doanh nghiệp, Chương trình đào tạo tiếng Anh, dự kiến mở mới |
7520103E |
| 39 |
Hóa học |
Kỹ thuật ô tô |
7520130 |
| 40 |
Sinh học |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
| 41 |
Sinh học |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
7420201A |
| 42 |
Sinh học |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
| 43 |
Sinh học |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
| 44 |
Sinh học |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
| 45 |
Tin học |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
| 46 |
Tin học |
Công nghệ thông tin, ngoại ngữ Nhật |
7480201A |
| 47 |
Tin học |
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
7480201B |
| 48 |
Tin học |
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số, dự kiến mở mới |
7480201C |
| 49 |
Tin học |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
| 50 |
Tin học |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
7580201A |
| 51 |
Tin học |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
7580201B |
| 52 |
Tin học |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
7580202 |
Thí sinh được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 thuộc các đối tượng sau được Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ xem xét, tuyển thẳng vào học CTĐT đăng ký xét tuyển căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo, trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức, bao gồm:
Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.
Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.
Lưu ý:
Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT trên Hệ thống của Trường. Sau khi có kết quả xét tuyển thẳng, thí sinh trúng tuyển thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.
Nguyên tắc đăng ký và xét tuyển:
Mỗi thí sinh được đăng ký 01 hồ sơ duy nhất, tối đa 03 nguyện vọng, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất.
Thí sinh không được điều chỉnh nguyện vọng, không được bổ sung nguyện vọng đăng ký sau khi đã thực hiện xác nhận trên hệ thống đăng ký trực tuyến.
Xét theo thứ tự đối tượng từ a) đến c) tại mục 2.1 cho đến khi đủ chỉ tiêu và ưu tiên từ nguyện vọng 01 cho đến hết chỉ tiêu. Trường hợp vượt quá chỉ tiêu sẽ xét đến giải từ cao đến thấp.
Đối với mỗi thí sinh, nếu ĐKXT vào nhiều CTĐT thì việc xét tuyển được thực hiện theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng; thí sinh chỉ trúng tuyển vào 01 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong số các nguyện vọng đăng ký. Mỗi thí sinh trúng tuyển 01 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo.
Thí sinh cung cấp thiếu minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ khi thực hiện đăng ký trực tuyến sẽ không được xét tuyển.
2.1. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
a) Thí sinh phải đáp ứng các điều kiện:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
Thí sinh có kết quả thi của các môn thi trong Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phù hợp với tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của Trường.
Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định, công bố sau.
Có tổng điểm 03 môn thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề, năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển, hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác, đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
b) Điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng, nếu có + Điểm ưu tiên, nếu có.
Trong đó:
Điểm ưu tiên thực hiện theo Quy chế tuyển sinh.
Điểm cộng xem tại mục 5.b.
Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa, 30 điểm, của thang điểm xét tuyển, nhưng không thí sinh nào có điểm xét tuyển, tính cả điểm cộng, điểm ưu tiên, vượt quá 30 điểm.
c) Danh mục CTĐT xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển: xem tại mục 4.
2.2. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
a) Thí sinh phải đáp ứng các điều kiện:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
Thí sinh có kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội.
Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định, công bố sau.
Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề, năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT, hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác, đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
b) Điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGTD, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng, nếu có + Điểm ưu tiên, nếu có.
Trong đó:
Điểm ưu tiên thực hiện theo Quy chế tuyển sinh.
Điểm cộng xem tại mục 5.b.
Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa, 30 điểm, của thang điểm xét tuyển, nhưng không thí sinh nào có điểm xét tuyển, tính cả điểm cộng, điểm ưu tiên, vượt quá 30 điểm.
c) Danh mục CTĐT xét tuyển: xem tại mục 4.
3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
Trường công bố sau theo Kế hoạch số 3037/QĐ-BGDĐT ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Bộ GDĐT ban hành Kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng năm 2026.
4. Số lượng tuyển sinh
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Mã chương trình, ngành, nhóm ngành |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành |
Số lượng tuyển sinh |
Phương thức tuyển sinh |
| 1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
65 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Sinh học- Toán + Hóa học + Ngữ văn- Toán + Sinh học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 2 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
45 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Sinh học- Toán + Hóa học + Ngữ văn- Toán + Sinh học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 3 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
100 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
200 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 5 |
7480201B |
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 6 |
7480201A |
Công nghệ thông tin, ngoại ngữ Nhật |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
80 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tiếng Nhật- Toán + Tin học + Tiếng Nhật
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 7 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
45 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 8 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
180 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 9 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:- Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động;- Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp;- Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm. |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
120 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 10 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
120 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 11 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Sinh học- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 12 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
110 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 13 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
50 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 14 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
170 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 15 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
120 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 16 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 17 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 18 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 19 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
110 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 20 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
280 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 21 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
200 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 22 |
7520207A |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 23 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
45 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 24 |
7520215 |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử |
7520215 |
Kỹ thuật điện, điện tử |
45 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 25 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
150 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 26 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
90 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Sinh học- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 27 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Sinh học- Toán + Hóa học + Ngữ văn- Toán + Sinh học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 28 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
140 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Sinh học- Toán + Hóa học + Ngữ văn- Toán + Sinh học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 29 |
7580101 |
Kiến trúc |
7580101 |
Kiến trúc |
130 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Ngữ văn3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội |
| 30 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
230 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 31 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
90 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 32 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
45 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 33 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 34 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
45 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 35 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
105 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 36 |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Ngữ văn3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội |
| 37 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
45 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Ngữ văn
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 38 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
120 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 39 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
60 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Sinh học- Toán + Hóa học + Ngữ văn- Toán + Sinh học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 40 |
7480201C |
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
40 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 41 |
7520103C |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
40 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
| 42 |
7520103E |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không, Hợp tác doanh nghiệp, Chương trình đào tạo tiếng Anh |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
45 |
1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
|
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
a) Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm: Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.
b) Điểm cộng
Điểm cộng = Điểm thưởng/Điểm xét thưởng + Điểm khuyến khích
Lưu ý:
Tổng điểm cộng không quá 3,0 điểm, theo thang 30.
Thí sinh không cung cấp đủ minh chứng hợp lệ trong thời gian quy định không được cộng điểm.
Điểm thưởng, Điểm xét thưởng
Mỗi thí sinh chỉ đăng ký 01 bộ hồ sơ duy nhất để cộng điểm thưởng/điểm xét thưởng.
Trường hợp thí sinh có nhiều thành tích thì chọn thành tích có điểm thưởng/điểm xét thưởng cao nhất để đăng ký.
Thí sinh kê khai trực tuyến trên hệ thống của Trường tại địa chỉ https://tuyensinh.dut.udn.vn/dangkyxettuyen/.
Thời gian kê khai: Thông báo sau.
Danh mục điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT: Xem Bảng 3.
Danh mục điểm xét thưởng dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích đặc biệt: Xem Bảng 4.
Bảng 3. Điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng, áp dụng tất cả các CTĐT
| STT |
Nội dung |
Điểm thưởng |
Ghi chú |
| 1 |
Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc |
3,0 điểm |
|
| 2 |
Thí sinh đạt giải nhất trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế |
3,0 điểm |
Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm đăng ký hồ sơ cộng điểm thưởng |
| 3 |
Thí sinh đạt giải nhì trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế |
2,5 điểm |
|
| 4 |
Thí sinh đạt giải ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế |
2,0 điểm |
|
Bảng 4. Điểm xét thưởng dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích đặc biệt
| STT |
Nội dung |
Điểm xét thưởng |
CTĐT được cộng điểm |
| 1 |
Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế |
1,5 điểm |
Xem Bảng 5 |
| 2 |
Thí sinh đạt giải nhất tại cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức |
1,5 điểm |
Xem Bảng 5 |
| 3 |
Thí sinh đạt giải nhì tại cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức |
1,25 điểm |
Xem Bảng 5 |
| 4 |
Thí sinh đạt giải ba tại cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức |
1,0 điểm |
Xem Bảng 5 |
| 5 |
Thí sinh đạt giải khuyến khích, giải tư, tại cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức |
0,75 điểm |
Xem Bảng 5 |
| 6 |
Thí sinh đạt giải nhất kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia |
1,5 điểm |
Xem Bảng 6 |
| 7 |
Thí sinh đạt giải nhì kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia |
1,25 điểm |
Xem Bảng 6 |
| 8 |
Thí sinh đạt giải ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia |
1,0 điểm |
Xem Bảng 6 |
| 9 |
Thí sinh đạt giải khuyến khích, giải tư, trong kỳ thi khoa học kỹ thuật quốc gia, quốc tế |
0,8 điểm |
Xem Bảng 6 |
| 10 |
Thí sinh đạt giải nhất tại cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức |
0,6 điểm |
Xem Bảng 6 |
| 11 |
Thí sinh đạt giải nhì tại cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức |
0,4 điểm |
Xem Bảng 6 |
| 12 |
Thí sinh đạt giải ba tại cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức |
0,2 điểm |
Xem Bảng 6 |
Lưu ý: Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm đăng ký hồ sơ cộng điểm xét thưởng.
Bảng 5. Danh mục CTĐT được cộng điểm xét thưởng thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế và học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
| STT |
Môn đạt HSG |
Tên CTĐT |
Mã CTĐT |
| 1 |
Toán |
Tất cả CTĐT của Trường |
|
| 2 |
Vật lí |
Tất cả CTĐT của Trường |
|
| 3 |
Hóa học |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
| 4 |
Hóa học |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
7420201A |
| 5 |
Hóa học |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
7510105 |
| 6 |
Hóa học |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
| 7 |
Hóa học |
Quản lý công nghiệp |
7510601 |
| 8 |
Hóa học |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
7510701 |
| 9 |
Hóa học |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
7520103A |
| 10 |
Hóa học |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao, dự kiến mở mới |
7520103C |
| 11 |
Hóa học |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
7520114 |
| 12 |
Hóa học |
Kỹ thuật nhiệt |
7520115 |
| 13 |
Hóa học |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng |
7520115A |
| 14 |
Hóa học |
Kỹ thuật Tàu thủy |
7520122 |
| 15 |
Hóa học |
Kỹ thuật Điện |
7520201 |
| 16 |
Hóa học |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7520207 |
| 17 |
Hóa học |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
7520207A |
| 18 |
Hóa học |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
7520216 |
| 19 |
Hóa học |
Kỹ thuật hóa học |
7520301 |
| 20 |
Hóa học |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
| 21 |
Hóa học |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
| 22 |
Hóa học |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
7580201 |
| 23 |
Hóa học |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
7580201A |
| 24 |
Hóa học |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
7580201B |
| 25 |
Hóa học |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
7580201C |
| 26 |
Hóa học |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
7580202 |
| 27 |
Hóa học |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580205 |
| 28 |
Hóa học |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
7580205A |
| 29 |
Hóa học |
Kinh tế xây dựng |
7580301 |
| 30 |
Hóa học |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
| 31 |
Hóa học |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
7520207VM |
| 32 |
Hóa học |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử |
7520215 |
| 33 |
Hóa học |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành: - Chuyên ngành Sản xuất tự động, ngành Kỹ thuật cơ khí - Chuyên ngành Tin học công nghiệp, ngành Kỹ thuật điện - Chuyên ngành Công nghệ phần mềm, ngành Công nghệ thông tin |
PFIEV |
| 34 |
Hóa học |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
7520118 |
| 35 |
Hóa học |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
7580210 |
| 36 |
Hóa học |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
| 37 |
Hóa học |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
7520103B |
| 38 |
Hóa học |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không, Hợp tác doanh nghiệp, Chương trình đào tạo tiếng Anh, dự kiến mở mới |
7520103E |
| 39 |
Hóa học |
Kỹ thuật ô tô |
7520130 |
| 40 |
Sinh học |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
| 41 |
Sinh học |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
7420201A |
| 42 |
Sinh học |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
| 43 |
Sinh học |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
| 44 |
Sinh học |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
| 45 |
Tin học |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
| 46 |
Tin học |
Công nghệ thông tin, ngoại ngữ Nhật |
7480201A |
| 47 |
Tin học |
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
7480201B |
| 48 |
Tin học |
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số, dự kiến mở mới |
7480201C |
| 49 |
Tin học |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
| 50 |
Tin học |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
7580201A |
| 51 |
Tin học |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
7580201B |
| 52 |
Tin học |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
7580202 |
Bảng 6: Danh mục các CTĐT được cộng điểm xét thưởng theo lĩnh vực đạt giải tại cuộc thi KHKT cấp quốc gia, quốc tế và cuộc thi KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
| TT |
Lĩnh vực |
Tên CTĐT |
Mã CTĐT |
| 1 |
Vi sinh; Hóa sinh; Kỹ thuật y sinh; Sinh học tế bào và phân tử; Y sinh và khoa học sức khỏe |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
| |
|
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
7420201A |
| |
|
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
| 2 |
Hóa học, Khoa học vật liệu |
Kỹ thuật hóa học |
7520301 |
| 3 |
Phần mềm hệ thống |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
| |
|
Công nghệ thông tin, ngoại ngữ Nhật |
7480201A |
| |
|
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
7480201B |
| |
|
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số, dự kiến mở mới |
7480201C |
| 4 |
Kỹ thuật Cơ khí |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
7520103A |
| |
|
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao, dự kiến mở mới |
7520103C |
| |
|
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
| 5 |
Khoa học trái đất và môi trường |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
| |
|
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
| 6 |
Robot và máy thông minh |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
7520114 |
| |
|
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
7520216 |
| |
|
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
| |
|
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
7520207VM |
| |
|
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử |
7520215 |
| |
|
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
7520207A |
| 7 |
Hệ thống nhúng |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
7520114 |
| |
|
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
7520216 |
| |
|
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử |
7520215 |
| 8 |
Tài nguyên và Môi trường |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
| |
|
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
| 9 |
Thông tin - Điện tử - Viễn thông |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7520207 |
| |
|
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
7520207A |
| |
|
Kỹ thuật Điện |
7520201 |
| |
|
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
7520207VM |
Lưu ý: Các minh chứng không thể hiện rõ, chính xác tên lĩnh vực đạt giải tại Bảng 6 được xem là không hợp lệ.
b2) Điểm khuyến khích
Thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ trên Hệ thống của Bộ GDĐT theo kế hoạch của Bộ GDĐT để được cộng điểm khuyến khích. Các chứng chỉ ngoại ngữ hợp lệ là các chứng chỉ được tổ chức thi tại các đơn vị do Bộ GDĐT cho phép và còn trong thời hạn quy định.
Thí sinh chỉ được quy đổi chứng chỉ thành điểm khuyến khích hoặc quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển.
Điểm khuyến khích, Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển: Nhà trường sẽ thông báo sau.
c) Tiêu chí phân bổ ngành, chương trình đào tạo
Thí sinh đăng ký xét tuyển chương trình kỹ sư chất lượng cao PFIEV, tham dự kỳ thi phân chuyên ngành vào cuối năm thứ 2.
Tiêu chí phân chuyên ngành: lấy theo điểm thi phân ngành từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu phân chuyên ngành.
Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Quản lý công nghiệp: đăng ký chọn 1 trong 2 chuyên ngành “Quản lý công nghiệp” hoặc “Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng”. Thời gian đăng ký phân chuyên ngành: cuối năm thứ 2.
Tiêu chí phân chuyên ngành: lấy theo điểm học tập tích lũy 2 năm đầu từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu phân chuyên ngành.
Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Kiến trúc: sau khi trúng tuyển nhập học, sẽ tham dự kỳ thi đánh giá năng lực Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức. Thông tin chi tiết xem tại https://dut.udn.vn/KhoaKientruc
d) Các thông tin khác
Thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức xét tuyển thẳng, điểm cộng: sau khi có kết quả trúng tuyển và nhập học, thí sinh phải nộp các minh chứng, bản gốc, để Nhà trường hậu kiểm. Trường hợp sau khi kiểm tra minh chứng không đúng với hồ sơ dự tuyển, thí sinh phải chịu hoàn toàn trách nhiệm.
6. Tổ chức tuyển sinh
a. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT trên hệ thống của Trường tại địa chỉ https://tuyensinh.dut.udn.vn/dangkyxettuyen/. Thời gian đăng ký: Theo thông báo nộp hồ sơ.
Thời gian đăng ký nguyện vọng xét tuyển thẳng sau khi trúng tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/. Thời gian đăng ký: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.
b. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Thời gian đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.
Địa chỉ đăng ký trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GDĐT: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/
c. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký phương thức xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
Thời gian đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.
Địa chỉ đăng ký trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GDĐT: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/
d. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét điểm thưởng/điểm xét thưởng
Thí sinh đăng ký xét điểm thưởng/điểm xét thưởng trên hệ thống của Trường tại địa chỉ https://tuyensinh.dut.udn.vn/dangkyxettuyen/.
Thời gian đăng ký: Theo thông báo nộp hồ sơ.
7. Chính sách ưu tiên
7.1. Ưu tiên theo khu vực thực hiện theo đơn vị hành chính do cấp có thẩm quyền quy định tại Phụ lục I theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT:
a) Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực I (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên.
b) Khu vực tuyển sinh của mỗi thí sinh được xác định theo địa điểm trường mà thí sinh đã học lâu nhất trong thời gian học cấp THPT, hoặc trung cấp, trung học nghề; nếu thời gian học dài nhất tại các khu vực tương đương nhau thì xác định theo khu vực của trường mà thí sinh theo học sau cùng.
c) Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT, hoặc trung cấp, trung học nghề, và một năm kế tiếp.
7.2. Ưu tiên theo đối tượng chính sách quy định tại Phụ lục II theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT:
a) Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng ƯT1, gồm các đối tượng 01 đến 03, là 2,00 điểm và cho nhóm đối tượng ƯT2, gồm các đối tượng 04 đến 06, là 1,00 điểm.
b) Mức điểm ưu tiên cho những đối tượng chính sách khác được quy định trong các văn bản pháp luật hiện hành do Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định.
c) Thí sinh thuộc nhiều diện đối tượng chính sách quy định tại điểm a và điểm b khoản này chỉ được hưởng một mức điểm ưu tiên cao nhất.
7.3.
Các mức điểm ưu tiên được quy định trong Điều này tương ứng với tổng điểm 03 môn, trong tổ hợp xét tuyển, theo thang điểm 30 đối với từng môn, không nhân hệ số; trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.
7.4.
Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên, khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30, được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được) / 7,50] x Mức điểm ưu tiên quy định tại mục 7.1, 7.2
8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh
Thu phí xét tuyển đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GDĐT: Theo Quy định của Bộ GDĐT.
Thu phí đăng ký xét tuyển xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT trên hệ thống Trường: Không thu phí.
Thu phí đăng ký hồ sơ Điểm thưởng/Điểm xét thưởng trên hệ thống Trường: Không thu phí.
Theo TTHN