Thông tin tuyển sinh Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2026

Năm 2026, Đại học Bách Khoa Đà Nẵng thông báo tuyển sinh 4000 chỉ tiêu với 45 ngành đào tạo theo 3 phương thức.

1. Đối tượng dự tuyển

Người tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa bậc THPT theo quy định của pháp luật, sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT.

Thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học của Trường Dự bị Đại học.

1.2. Điều kiện dự tuyển chung

Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường.

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

Đối với thí sinh khuyết tật nặng bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét vào các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

Thí sinh thực hiện việc đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung, đảm bảo đúng, đủ, hết quy trình và trong thời hạn quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT).

Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng nguyện vọng đăng ký bằng hình thức trực tuyến trong thời hạn quy định của Bộ GDĐT.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

Xét tuyển.

Trường áp dụng 03 phương thức xét tuyển:

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội.

2.1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

Nhà trường xét tuyển thẳng cho các đối tượng sau:

Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo (CTĐT) của Trường.

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

Ngành xét tuyển: Thí sinh được tuyển thẳng vào một trong số các CTĐT của Trường tùy thuộc môn thi đạt giải của thí sinh (xem Bảng 1).

STT Môn đạt HSG CTĐT xét tuyển Mã xét tuyển
1 Toán Tất cả CTĐT của Trường
2 Vật lí Tất cả CTĐT của Trường
3 Hóa học Công nghệ sinh học 7420201
4 Hóa học Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 7420201A
5 Hóa học Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105
6 Hóa học Công nghệ chế tạo máy 7510202
7 Hóa học Quản lý công nghiệp 7510601
8 Hóa học Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701
9 Hóa học Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103A
10 Hóa học Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao, dự kiến mở mới 7520103C
11 Hóa học Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114
12 Hóa học Kỹ thuật nhiệt 7520115
13 Hóa học Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 7520115A
14 Hóa học Kỹ thuật Tàu thủy 7520122
15 Hóa học Kỹ thuật Điện 7520201
16 Hóa học Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207
17 Hóa học Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 7520207A
18 Hóa học Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520216
19 Hóa học Kỹ thuật hóa học 7520301
20 Hóa học Kỹ thuật môi trường 7520320
21 Hóa học Công nghệ thực phẩm 7540101
22 Hóa học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201
23 Hóa học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201A
24 Hóa học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 7580201B
25 Hóa học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 7580201C
26 Hóa học Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202
27 Hóa học Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
28 Hóa học Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 7580205A
29 Hóa học Kinh tế xây dựng 7580301
30 Hóa học Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
31 Hóa học Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông 7520207VM
32 Hóa học Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử 7520215
33 Hóa học Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:- Chuyên ngành Sản xuất tự động, ngành Kỹ thuật cơ khí- Chuyên ngành Tin học công nghiệp, ngành Kỹ thuật điện- Chuyên ngành Công nghệ phần mềm, ngành Công nghệ thông tin PFIEV
34 Hóa học Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118
35 Hóa học Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210
36 Hóa học Kỹ thuật máy tính 7480106
37 Hóa học Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 7520103B
38 Hóa học Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không, Hợp tác doanh nghiệp, Chương trình đào tạo tiếng Anh, dự kiến mở mới 7520103E
39 Hóa học Kỹ thuật ô tô 7520130
40 Sinh học Công nghệ sinh học 7420201
41 Sinh học Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 7420201A
42 Sinh học Công nghệ thực phẩm 7540101
43 Sinh học Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
44 Sinh học Kỹ thuật môi trường 7520320
45 Tin học Công nghệ thông tin 7480201
46 Tin học Công nghệ thông tin, ngoại ngữ Nhật 7480201A
47 Tin học Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480201B
48 Tin học Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số, dự kiến mở mới 7480201C
49 Tin học Kỹ thuật máy tính 7480106
50 Tin học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201A
51 Tin học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 7580201B
52 Tin học Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202

Thí sinh được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 thuộc các đối tượng sau được Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ xem xét, tuyển thẳng vào học CTĐT đăng ký xét tuyển căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo, trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức, bao gồm:

Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.

Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Lưu ý:

Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT trên Hệ thống của Trường. Sau khi có kết quả xét tuyển thẳng, thí sinh trúng tuyển thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Nguyên tắc đăng ký và xét tuyển:

Mỗi thí sinh được đăng ký 01 hồ sơ duy nhất, tối đa 03 nguyện vọng, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất.

Thí sinh không được điều chỉnh nguyện vọng, không được bổ sung nguyện vọng đăng ký sau khi đã thực hiện xác nhận trên hệ thống đăng ký trực tuyến.

Xét theo thứ tự đối tượng từ a) đến c) tại mục 2.1 cho đến khi đủ chỉ tiêu và ưu tiên từ nguyện vọng 01 cho đến hết chỉ tiêu. Trường hợp vượt quá chỉ tiêu sẽ xét đến giải từ cao đến thấp.

Đối với mỗi thí sinh, nếu ĐKXT vào nhiều CTĐT thì việc xét tuyển được thực hiện theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng; thí sinh chỉ trúng tuyển vào 01 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong số các nguyện vọng đăng ký. Mỗi thí sinh trúng tuyển 01 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo.

Thí sinh cung cấp thiếu minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ khi thực hiện đăng ký trực tuyến sẽ không được xét tuyển.

2.1. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

a) Thí sinh phải đáp ứng các điều kiện:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Thí sinh có kết quả thi của các môn thi trong Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phù hợp với tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của Trường.

Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định, công bố sau.

Có tổng điểm 03 môn thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề, năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển, hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác, đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

b) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng, nếu có + Điểm ưu tiên, nếu có.

Trong đó:

Điểm ưu tiên thực hiện theo Quy chế tuyển sinh.

Điểm cộng xem tại mục 5.b.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa, 30 điểm, của thang điểm xét tuyển, nhưng không thí sinh nào có điểm xét tuyển, tính cả điểm cộng, điểm ưu tiên, vượt quá 30 điểm.

c) Danh mục CTĐT xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển: xem tại mục 4.

2.2. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

a) Thí sinh phải đáp ứng các điều kiện:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Thí sinh có kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội.

Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định, công bố sau.

Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề, năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT, hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác, đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

b) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGTD, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng, nếu có + Điểm ưu tiên, nếu có.

Trong đó:

Điểm ưu tiên thực hiện theo Quy chế tuyển sinh.

Điểm cộng xem tại mục 5.b.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa, 30 điểm, của thang điểm xét tuyển, nhưng không thí sinh nào có điểm xét tuyển, tính cả điểm cộng, điểm ưu tiên, vượt quá 30 điểm.

c) Danh mục CTĐT xét tuyển: xem tại mục 4.

3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Trường công bố sau theo Kế hoạch số 3037/QĐ-BGDĐT ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Bộ GDĐT ban hành Kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng năm 2026.

4. Số lượng tuyển sinh

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG CÁC NĂM TẠI ĐÂY
TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã chương trình, ngành, nhóm ngành Tên chương trình, ngành, nhóm ngành Số lượng tuyển sinh Phương thức tuyển sinh
1 7420201 Công nghệ sinh học 7420201 Công nghệ sinh học 65

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Sinh học- Toán + Hóa học + Ngữ văn- Toán + Sinh học + Tiếng Anh

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 7420201 Công nghệ sinh học 45

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Sinh học- Toán + Hóa học + Ngữ văn- Toán + Sinh học + Tiếng Anh

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

3 7480106 Kỹ thuật máy tính 7480106 Kỹ thuật máy tính 100

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

4 7480201 Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 200

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

5 7480201B Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480201 Công nghệ thông tin 60

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

6 7480201A Công nghệ thông tin, ngoại ngữ Nhật 7480201 Công nghệ thông tin 80

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tiếng Nhật- Toán + Tin học + Tiếng Nhật

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

7 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 45

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Ngữ văn

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

8 7510202 Công nghệ chế tạo máy 7510202 Công nghệ chế tạo máy 180

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

9 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:- Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động;- Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp;- Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm. 7510202 Công nghệ chế tạo máy 120

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

10 7510601 Quản lý công nghiệp 7510601 Quản lý công nghiệp 120

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 60

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Sinh học- Toán + Hóa học + Ngữ văn

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103 Kỹ thuật cơ khí 110

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 7520103 Kỹ thuật cơ khí 50

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 170

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

15 7520115 Kỹ thuật nhiệt 7520115 Kỹ thuật nhiệt 120

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

16 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 7520115 Kỹ thuật nhiệt 60

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

17 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 60

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

18 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 60

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

19 7520130 Kỹ thuật ô tô 7520130 Kỹ thuật ô tô 110

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

20 7520201 Kỹ thuật Điện 7520201 Kỹ thuật điện 280

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

21 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 200

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

22 7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 60

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

23 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 45

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

24 7520215 Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử 7520215 Kỹ thuật điện, điện tử 45

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

25 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 150

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

26 7520301 Kỹ thuật hóa học 7520301 Kỹ thuật hóa học 90

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Sinh học- Toán + Hóa học + Ngữ văn

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

27 7520320 Kỹ thuật môi trường 7520320 Kỹ thuật môi trường 60

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Sinh học- Toán + Hóa học + Ngữ văn- Toán + Sinh học + Tiếng Anh

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

28 7540101 Công nghệ thực phẩm 7540101 Công nghệ thực phẩm 140

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Sinh học- Toán + Hóa học + Ngữ văn- Toán + Sinh học + Tiếng Anh

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

29 7580101 Kiến trúc 7580101 Kiến trúc 130 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Ngữ văn3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201 Kỹ thuật xây dựng 230

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

31 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201 Kỹ thuật xây dựng 90

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Ngữ văn

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

32 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 7580201 Kỹ thuật xây dựng 45

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Ngữ văn

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

33 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 7580201 Kỹ thuật xây dựng 60

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Ngữ văn

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

34 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 45

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Ngữ văn

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

35 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 105

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Ngữ văn

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

36 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 60 1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Ngữ văn3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
37 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 45

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Ngữ văn

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

38 7580301 Kinh tế xây dựng 7580301 Kinh tế xây dựng 120

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Ngữ văn- Toán + Hóa học + Tiếng Anh

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 60

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Tiếng Anh- Toán + Hóa học + Sinh học- Toán + Hóa học + Ngữ văn- Toán + Sinh học + Tiếng Anh

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

40 7480201C Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số 7480201 Công nghệ thông tin 40

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Tin học + Tiếng Anh

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

41 7520103C Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao 7520103 Kỹ thuật cơ khí 40

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

42 7520103E Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không, Hợp tác doanh nghiệp, Chương trình đào tạo tiếng Anh 7520103 Kỹ thuật cơ khí 45

1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:- Toán + Vật lí + Hóa học- Toán + Vật lí + Tiếng Anh- Toán + Vật lí + Tin học- Toán + Vật lí + Công nghệ công nghiệp

3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

a) Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm: Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

b) Điểm cộng

Điểm cộng = Điểm thưởng/Điểm xét thưởng + Điểm khuyến khích

Lưu ý:

Tổng điểm cộng không quá 3,0 điểm, theo thang 30.

Thí sinh không cung cấp đủ minh chứng hợp lệ trong thời gian quy định không được cộng điểm.

Điểm thưởng, Điểm xét thưởng

Mỗi thí sinh chỉ đăng ký 01 bộ hồ sơ duy nhất để cộng điểm thưởng/điểm xét thưởng.

Trường hợp thí sinh có nhiều thành tích thì chọn thành tích có điểm thưởng/điểm xét thưởng cao nhất để đăng ký.

Thí sinh kê khai trực tuyến trên hệ thống của Trường tại địa chỉ https://tuyensinh.dut.udn.vn/dangkyxettuyen/.

Thời gian kê khai: Thông báo sau.

Danh mục điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT: Xem Bảng 3.

Danh mục điểm xét thưởng dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích đặc biệt: Xem Bảng 4.

Bảng 3. Điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng, áp dụng tất cả các CTĐT

STT Nội dung Điểm thưởng Ghi chú
1 Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc 3,0 điểm
2 Thí sinh đạt giải nhất trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế 3,0 điểm Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm đăng ký hồ sơ cộng điểm thưởng
3 Thí sinh đạt giải nhì trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế 2,5 điểm
4 Thí sinh đạt giải ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế 2,0 điểm

Bảng 4. Điểm xét thưởng dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích đặc biệt

STT Nội dung Điểm xét thưởng CTĐT được cộng điểm
1 Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế 1,5 điểm Xem Bảng 5
2 Thí sinh đạt giải nhất tại cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức 1,5 điểm Xem Bảng 5
3 Thí sinh đạt giải nhì tại cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức 1,25 điểm Xem Bảng 5
4 Thí sinh đạt giải ba tại cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức 1,0 điểm Xem Bảng 5
5 Thí sinh đạt giải khuyến khích, giải tư, tại cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức 0,75 điểm Xem Bảng 5
6 Thí sinh đạt giải nhất kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia 1,5 điểm Xem Bảng 6
7 Thí sinh đạt giải nhì kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia 1,25 điểm Xem Bảng 6
8 Thí sinh đạt giải ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia 1,0 điểm Xem Bảng 6
9 Thí sinh đạt giải khuyến khích, giải tư, trong kỳ thi khoa học kỹ thuật quốc gia, quốc tế 0,8 điểm Xem Bảng 6
10 Thí sinh đạt giải nhất tại cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức 0,6 điểm Xem Bảng 6
11 Thí sinh đạt giải nhì tại cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức 0,4 điểm Xem Bảng 6
12 Thí sinh đạt giải ba tại cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức 0,2 điểm Xem Bảng 6

Lưu ý: Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm đăng ký hồ sơ cộng điểm xét thưởng.

Bảng 5. Danh mục CTĐT được cộng điểm xét thưởng thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế và học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

STT Môn đạt HSG Tên CTĐT Mã CTĐT
1 Toán Tất cả CTĐT của Trường
2 Vật lí Tất cả CTĐT của Trường
3 Hóa học Công nghệ sinh học 7420201
4 Hóa học Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 7420201A
5 Hóa học Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105
6 Hóa học Công nghệ chế tạo máy 7510202
7 Hóa học Quản lý công nghiệp 7510601
8 Hóa học Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701
9 Hóa học Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103A
10 Hóa học Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao, dự kiến mở mới 7520103C
11 Hóa học Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114
12 Hóa học Kỹ thuật nhiệt 7520115
13 Hóa học Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 7520115A
14 Hóa học Kỹ thuật Tàu thủy 7520122
15 Hóa học Kỹ thuật Điện 7520201
16 Hóa học Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207
17 Hóa học Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 7520207A
18 Hóa học Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520216
19 Hóa học Kỹ thuật hóa học 7520301
20 Hóa học Kỹ thuật môi trường 7520320
21 Hóa học Công nghệ thực phẩm 7540101
22 Hóa học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201
23 Hóa học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201A
24 Hóa học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 7580201B
25 Hóa học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 7580201C
26 Hóa học Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202
27 Hóa học Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
28 Hóa học Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 7580205A
29 Hóa học Kinh tế xây dựng 7580301
30 Hóa học Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
31 Hóa học Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông 7520207VM
32 Hóa học Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử 7520215
33 Hóa học Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:
- Chuyên ngành Sản xuất tự động, ngành Kỹ thuật cơ khí
- Chuyên ngành Tin học công nghiệp, ngành Kỹ thuật điện
- Chuyên ngành Công nghệ phần mềm, ngành Công nghệ thông tin
PFIEV
34 Hóa học Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118
35 Hóa học Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210
36 Hóa học Kỹ thuật máy tính 7480106
37 Hóa học Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 7520103B
38 Hóa học Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không, Hợp tác doanh nghiệp, Chương trình đào tạo tiếng Anh, dự kiến mở mới 7520103E
39 Hóa học Kỹ thuật ô tô 7520130
40 Sinh học Công nghệ sinh học 7420201
41 Sinh học Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 7420201A
42 Sinh học Công nghệ thực phẩm 7540101
43 Sinh học Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
44 Sinh học Kỹ thuật môi trường 7520320
45 Tin học Công nghệ thông tin 7480201
46 Tin học Công nghệ thông tin, ngoại ngữ Nhật 7480201A
47 Tin học Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480201B
48 Tin học Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số, dự kiến mở mới 7480201C
49 Tin học Kỹ thuật máy tính 7480106
50 Tin học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201A
51 Tin học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 7580201B
52 Tin học Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202

Bảng 6: Danh mục các CTĐT được cộng điểm xét thưởng theo lĩnh vực đạt giải tại cuộc thi KHKT cấp quốc gia, quốc tế và cuộc thi KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

TT Lĩnh vực Tên CTĐT Mã CTĐT
1 Vi sinh; Hóa sinh; Kỹ thuật y sinh; Sinh học tế bào và phân tử; Y sinh và khoa học sức khỏe Công nghệ sinh học 7420201
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 7420201A
Công nghệ thực phẩm 7540101
2 Hóa học, Khoa học vật liệu Kỹ thuật hóa học 7520301
3 Phần mềm hệ thống Công nghệ thông tin 7480201
Công nghệ thông tin, ngoại ngữ Nhật 7480201A
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480201B
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số, dự kiến mở mới 7480201C
4 Kỹ thuật Cơ khí Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103A
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao, dự kiến mở mới 7520103C
Công nghệ chế tạo máy 7510202
5 Khoa học trái đất và môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
Kỹ thuật môi trường 7520320
6 Robot và máy thông minh Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520216
Kỹ thuật máy tính 7480106
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông 7520207VM
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử 7520215
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 7520207A
7 Hệ thống nhúng Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520216
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử 7520215
8 Tài nguyên và Môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
Kỹ thuật môi trường 7520320
9 Thông tin - Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 7520207A
Kỹ thuật Điện 7520201
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông 7520207VM

Lưu ý: Các minh chứng không thể hiện rõ, chính xác tên lĩnh vực đạt giải tại Bảng 6 được xem là không hợp lệ.

b2) Điểm khuyến khích

Thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ trên Hệ thống của Bộ GDĐT theo kế hoạch của Bộ GDĐT để được cộng điểm khuyến khích. Các chứng chỉ ngoại ngữ hợp lệ là các chứng chỉ được tổ chức thi tại các đơn vị do Bộ GDĐT cho phép và còn trong thời hạn quy định.

Thí sinh chỉ được quy đổi chứng chỉ thành điểm khuyến khích hoặc quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển.

Điểm khuyến khích, Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển: Nhà trường sẽ thông báo sau.

c) Tiêu chí phân bổ ngành, chương trình đào tạo

Thí sinh đăng ký xét tuyển chương trình kỹ sư chất lượng cao PFIEV, tham dự kỳ thi phân chuyên ngành vào cuối năm thứ 2.

Tiêu chí phân chuyên ngành: lấy theo điểm thi phân ngành từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu phân chuyên ngành.

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Quản lý công nghiệp: đăng ký chọn 1 trong 2 chuyên ngành “Quản lý công nghiệp” hoặc “Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng”. Thời gian đăng ký phân chuyên ngành: cuối năm thứ 2.

Tiêu chí phân chuyên ngành: lấy theo điểm học tập tích lũy 2 năm đầu từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu phân chuyên ngành.

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Kiến trúc: sau khi trúng tuyển nhập học, sẽ tham dự kỳ thi đánh giá năng lực Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức. Thông tin chi tiết xem tại https://dut.udn.vn/KhoaKientruc

d) Các thông tin khác

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức xét tuyển thẳng, điểm cộng: sau khi có kết quả trúng tuyển và nhập học, thí sinh phải nộp các minh chứng, bản gốc, để Nhà trường hậu kiểm. Trường hợp sau khi kiểm tra minh chứng không đúng với hồ sơ dự tuyển, thí sinh phải chịu hoàn toàn trách nhiệm.

6. Tổ chức tuyển sinh

a. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT trên hệ thống của Trường tại địa chỉ https://tuyensinh.dut.udn.vn/dangkyxettuyen/. Thời gian đăng ký: Theo thông báo nộp hồ sơ.

Thời gian đăng ký nguyện vọng xét tuyển thẳng sau khi trúng tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/. Thời gian đăng ký: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.

b. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Thời gian đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.

Địa chỉ đăng ký trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GDĐT: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/

c. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký phương thức xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

Thời gian đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.

Địa chỉ đăng ký trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GDĐT: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/

d. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét điểm thưởng/điểm xét thưởng

Thí sinh đăng ký xét điểm thưởng/điểm xét thưởng trên hệ thống của Trường tại địa chỉ https://tuyensinh.dut.udn.vn/dangkyxettuyen/.

Thời gian đăng ký: Theo thông báo nộp hồ sơ.

7. Chính sách ưu tiên

7.1. Ưu tiên theo khu vực thực hiện theo đơn vị hành chính do cấp có thẩm quyền quy định tại Phụ lục I theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT:

a) Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực I (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên.

b) Khu vực tuyển sinh của mỗi thí sinh được xác định theo địa điểm trường mà thí sinh đã học lâu nhất trong thời gian học cấp THPT, hoặc trung cấp, trung học nghề; nếu thời gian học dài nhất tại các khu vực tương đương nhau thì xác định theo khu vực của trường mà thí sinh theo học sau cùng.

c) Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT, hoặc trung cấp, trung học nghề, và một năm kế tiếp.

7.2. Ưu tiên theo đối tượng chính sách quy định tại Phụ lục II theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT:

a) Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng ƯT1, gồm các đối tượng 01 đến 03, là 2,00 điểm và cho nhóm đối tượng ƯT2, gồm các đối tượng 04 đến 06, là 1,00 điểm.

b) Mức điểm ưu tiên cho những đối tượng chính sách khác được quy định trong các văn bản pháp luật hiện hành do Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định.

c) Thí sinh thuộc nhiều diện đối tượng chính sách quy định tại điểm a và điểm b khoản này chỉ được hưởng một mức điểm ưu tiên cao nhất.

7.3.

Các mức điểm ưu tiên được quy định trong Điều này tương ứng với tổng điểm 03 môn, trong tổ hợp xét tuyển, theo thang điểm 30 đối với từng môn, không nhân hệ số; trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.

7.4.

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên, khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30, được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được) / 7,50] x Mức điểm ưu tiên quy định tại mục 7.1, 7.2

8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh

Thu phí xét tuyển đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GDĐT: Theo Quy định của Bộ GDĐT.

Thu phí đăng ký xét tuyển xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT trên hệ thống Trường: Không thu phí.

Thu phí đăng ký hồ sơ Điểm thưởng/Điểm xét thưởng trên hệ thống Trường: Không thu phí.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí