Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2026

Mới đây, Đại học Công nghệ Giao thông vận tải chính thức thông báo thông tin tuyển sinh hệ Đại học chính quy năm 2026. Theo đó, trường sử dụng 4 phương thức tuyển sinh gồm: Xét tuyển thẳng, xét điểm thi THPT, xét học bạ, Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD.

1. Người dự tuyển, điều kiện dự tuyển

1.1. Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2 Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

- Có đầy đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Nhà trường.

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, đồng thời đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải.

2. Các phương thức tuyển sinh

2.1. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (PT1)

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định của Trường (Mã phương thức xét tuyển 301).

2.2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT2)

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo từng tổ hợp môn thi (Mã phương thức xét tuyển 100).

Điểm Xét tuyển = Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (nếu có)

Lưu ý:

Điểm Xét tuyển tối đa bằng 30.00 điểm, làm tròn 2 chữ số sau dấu thập phân.

- Trường hợp tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30), công thức tính điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT.

- Trường hợp tổng điểm 03 môn thi

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) khai báo và được hệ thống đăng ký xét tuyển Quốc gia ghi nhận thì sẽ được quy đổi điểm tương đương với môn tiếng Anh theo Bảng 1 để xét tuyển (trường hợp thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh năm 2026 cao hơn so với điểm quy đổi thì sẽ lấy điểm thi để tính điểm xét tuyển, ngược lại sẽ lấy điểm quy đổi để tính điểm xét tuyển).

Bảng 1: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (thang điểm 10)

Điểm IELTS

Điểm quy đổi

4.5

8.0

5.0

8.5

5.5

9.0

6.0-6.5

9.5

≥ 7.0

10.0

2.3. Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (PT3) (xét học bạ, mã phương thức xét tuyển 500)

Điểm Xét tuyển = Điểm Tổ hợp môn + Điểm Cộng (nếu có) + Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (nếu có)

Điểm Tổ hợp môn = Tổng đểm trung bình cộng kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển.

Điểm Cộng = Điểm Xét thưởng + Điểm Khuyến khích

Điểm Xét thưởng:

+ Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.

+ Thí sinh có kết quả học tập cả năm được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), (riêng đối với thí sinh học theo chương trình THPT cũ đạt học sinh Giỏi) từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12).

Điểm Khuyến khích: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5

Bảng quy đổi Điểm Xét thưởng và Điểm Khuyến khích (thang điểm 10) cụ thể như sau:

Bảng 2: Bảng quy đổi điểm cộng (thang điểm 10)

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Đạt giải HSG cấp tỉnh/TP

Đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt loại Tốt/Giỏi

Điểm IELTS

Điểm Khuyến khích

Giải

Điểm Xét thưởng

Số năm

Điểm Xét thưởng

4.5

0.75

Ba

0.20

1 năm

0.30

5.0-5.5

1.00

Nhì

0.40

2 năm

0.60

6.0-6.5

1.25

Nhất

0.60

3 năm

0.90

≥ 7.0

1.50

Thí sinh khai báo và cung cấp thông tin/minh chứng liên quan trên hệ thống đăng ký dự tuyển https://dkdt.utt.edu.vn của Nhà trường trước ngày 15/7/2026 để được tính điểm cộng vào điểm xét tuyển và được Nhà trường tư vấn lựa chọn ngành nghề, đăng ký nguyện vọng phù hợp với năng lực và số điểm xét tuyển.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Lưu ý:

Điểm Xét tuyển được tính tối đa là 30.0 điểm, làm tròn 2 chữ số sau dấu thập phân.

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) đạt từ 22,5 trở lên, công thức tính mức Điểm Ưu tiên thí sinh được cộng = [(30 - (tổng điểm THM+Điểm Cộng))/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT).

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) >=30 điểm thì sẽ không cộng Điểm Ưu tiên

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có)

2.4. Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy (PT4) (Mã phương thức xét tuyển 402).

- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội tổ chức năm 2026.

- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức năm 2026.

- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026.

3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Trường sẽ thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trên Cổng thông tin điện tử của Trường: https://utt.edu.vn và https://tuyensinh.utt.edu.vn). Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Luật, các chương trình Vi mạch bán dẫn phải đáp ứng chuẩn đầu vào chương trình đào tạo theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Số lượng tuyển sinh

Chỉ tiêu: 7000

- Ký hiệu các phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT
  • Phương thức 2 (PT2): Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 3 (PT3): Xét kết quả học tập bậc THPT
  • Phương thức 4.1 (PT4.1): Xét đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa HN năm 2026
  • Phương thức 4.2 (PT4.2): Xét đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia HN năm 2026
  • Phương thức 4.3 (PT4.3): Xét đánh giá năng lực của trường ĐH Sư phạm HN năm 2026

- Danh mục tổ hợp môn xét tuyển (cho các PT2, PT3, P4.3)

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Toán, Vật lý, Ngữ Văn

C02: Toán, Hóa, Ngữ Văn

C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử

C04: Toán, Ngữ Văn, Địa lý

X01: Toán, Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật

X02: Toán, Tin học, Ngữ văn

X03: Toán, Công nghệ công nghiệp, Ngữ văn

X25: Toán, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh

X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh

- Nhóm các tổ hợp môn

  • Tổ hợp 1 (TH1) bao gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
  • Tổ hợp 2 (TH2) bao gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
  • Tổ hợp 3 (TH3) bao gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, X01, X25
  • Tổ hợp 4 (TH4) bao gồm các tổ hợp: A01, D01, D07, X25, X26, X27

4.4. Chỉ tiêu dự kiến

Bảng 3: Số lượng tuyển sinh dự kiến của các chương trình/chuyên ngành xét tuyển

>> XEM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI TẠI ĐÂY

I. CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (ĐẠI TRÀ)
TT Mã xét tuyển Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển Tên Ngành/mã ngành Số lượng tuyển sinh Tổ hợp XT
1 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
150
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27




















A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27












A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông 60
3 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 60
4 GTADCBC2 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc 30
5 GTADCBI2 Xây dựng và quản lý số công trình giao thông (BIM) 40
6 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
(Mã ngành 7510102)
180
7 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị 80
8 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất 180
9 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
(Mã ngành 7510205)
300
10 GTADCOH2 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid 60
11 GTADCOD2 Cơ điện tử ô tô 100
12 GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh 40
13 GTADCMQ2 Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng *
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
(Mã ngành 7510201)
40
14 GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng 80
15 GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi 30
16 GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy 100
17 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức
Khai thác vận tải
(Mã ngành 7840101)
180
18 GTADCLD2 Lữ hành và du lịch 50
19 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng
Kinh tế xây dựng
(Mã ngành 7580301)
240
20 GTADCKB2 Kinh tế và quản lý bất động sản 60
21 GTADCQX2 Quản lý xây dựng Quản lý xây dựng
(Mã ngành 7580302)
45
22 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường Công nghệ kỹ thuật môi trường
(Mã ngành 7510406)
70
23 GTADCTT2 Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
(Mã ngành 7480201)
240
24 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 60
25 GTADCAT2 An toàn dữ liệu và an ninh mạng 60
26 GTADCAI2 Trí tuệ nhân tạo * Trí tuệ nhân tạo *
(Mã ngành 7480107)
180
27 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
(Mã ngành 7510203)
150
28 GTADCRT2 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 120
29 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
(Mã ngành 7510302)
260
32 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Mã ngành 7510605)
240
33 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông 60
34 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp
Quản trị kinh doanh
(Mã ngành 7340101)
120
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
35 GTADCQM2 Quản trị Marketing 305
36 GTADCTD2 Thương mại điện tử
Thương mại điện tử
(Mã ngành 7340122)
350
37 GTADCKS2 Kinh doanh số 120
38 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp
Tài chính- Ngân hàng
(Mã ngành 7340201)
180
39 GTADCHQ2 Hải quan và Logistics 120
40 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp Kế toán
(Mã ngành 7340301)
360
41 GTADCKQ2 Kinh doanh quốc tế
Kinh doanh quốc tế
(Mã ngành 7340120)
30
42 GTADCCI2 Thương mại quốc tế 40
43 GTADCFT2 Công nghệ tài chính Công nghệ tài chính
(Mã ngành 7340205)
100
44 GTADCQK2 Quản lý kinh tế *
Kinh tế *
(Mã ngành 7310101)
60
45 GTADCPK2 Phân tích dữ liệu trong kinh tế * 60
46 GTADCMA2 Marketing *
Marketing *
(Mã ngành 7340115)
100
47 GTADCMS2 Digital Marketing * 100
48 GTADCLA2 Luật Luật
(Mã ngành 7380101)
60 C00, C03,C04, D01, X01, X25
49 GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh
(Mã ngành 7220201)
80 A01, D01,D07, X25, X26, X27
II. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO, ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
(Các chương trình đào tạo nguồn nhân lực phục vụ các dự án đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị của Quốc gia và các thành phố lớn (giai đoạn đến 2030 cần khoảng 14.000, giai đoạn đến 2035 cần khoảng 18.000 người tốt nghiệp đại học lĩnh vực đường sắt theo Quyết định số 2230/QĐ-TTg ngày 9/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án đào tạo, phát triển nguồn nhân lực đường sắt Việt Nam đến năm 2035, định hướng đến năm 2045), được xây dựng trên cơ sở tham khảo chương trình quốc tế, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế, được học tập tại các phòng Lab, mô phỏng hiện đại và nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Có cơ hội được Nhà nước đặt hàng và hỗ trợ chi phí học tập, cấp học bổng và 100% được giới thiệu việc làm).
TT Mã xét tuyển Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển Tên Ngành/mã ngành Số lượng tuyển sinh Tổ hợp XT
1 GTADCHS2 Đường sắt tốc độ cao Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
80
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2 GTADCXS2 Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị* Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
50
3 GTADCDM2 CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
(Mã ngành 7510201)
50
4 GTADCVS2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao* Khai thác vận tải
(Mã ngành 7840101)
50
III. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ VI MẠCH BÁN DẪN
(Các chương trình đào tạo nguồn nhân lực phục vụ chiến lược phát triển ngành Vi mạch bán dẫn của Việt Nam (đến năm 2030, đào tạo ít nhất 50.000 nhân lực có trình độ từ đại học trở lên phục vụ ngành công nghiệp bán dẫn theo Quyết định 1017/QĐ-TTg ngày 21/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình "Phát triển nguồn nhân lực ngành công nghiệp bán dẫn đến năm 2030, định hướng đến năm 2050" )
TT Mã xét tuyển Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Số lượng tuyển sinh Tổ hợp XT
1 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn Công nghệ kỹ thuật Điện tử- Viễn thông
(Mã ngành 7510302)
60
A00, A01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2 GTADCVV2 Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn Công nghệ kỹ thuật Điện tử- Viễn thông
(Mã ngành 7510302)
40
IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG
(Các chương trình thuộc mạng lưới Trung tâm đào tạo xuất sắc tài năng về Công nghệ giao thông và Hạ tầng tiên tiến thông minh (theo Quyết định số 374/QĐ-TTg ngày 19/2/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Đề án phát triển hệ thống trung tâm đào tạo xuất sắc và tài năng về công nghệ 4.0 đến năm 2030), đào tạo nguồn nhân lực phục vụ các lĩnh vực cốt lõi, trọng điểm của ngành giao thông vận tải và xây dựng, được thiết kế trên cơ sở tham khảo chương trình quốc tế, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế; sinh viên được học tập tại các phòng Lab, mô phỏng hiện đại và nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Lớp học có sĩ số ít, được giảng dạy bằng tiếng Anh, có cơ hội được CẤP HỌC BỔNG 100% HỌC PHÍ, cấp SINH HOẠT PHÍ, HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH học tập và 100% được Nhà trường giới thiệu việc làm).
TT Mã xét tuyển Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển Tên Ngành/mã ngành Số lượng tuyển sinh Tổ hợp XT
1 GTADCTGT2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh Công nghệ thông tin
(Mã ngành 7480201)
30
Các THXT của PT2:
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2 GTADCCHT2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
30
3 GTADCDQT2 Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh * Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
(Mã ngành 7510102)
30
4 GTADCHST2 Đường sắt tốc độ cao Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
30
5 GTADCGMT2 Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh * Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
30
V. CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG TIẾNG ANH
(Chương trình được dạy tăng cường tiếng Anh; một số môn chuyên ngành được giảng dạy bằng tiếng Anh; lớp học quy mô nhỏ, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế, nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp có yếu tố quốc tế. Có cơ hội được cấp học bổng học phí, học bổng khuyến khích học tập, học bổng doanh nghiệp và được Nhà trường giới thiệu việc làm).
TT Mã xét tuyển Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển Tên Ngành/mã ngành Số lượng tuyển sinh Tổ hợp XT
1 GTADCTTA2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) Công nghệ thông tin
(Mã ngành 7480201)
50
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2 GTADCLDA2 Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) Khai thác vận tải
(Mã ngành 7840101)
40
3 GTADCODA2 Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) Công nghệ kỹ thuật Ô tô
(Mã ngành 7510205)
40
4 GTADCLGA2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Mã ngành 7510605)
50
5 GTADCTDA2 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) Thương mại điện tử
(Mã ngành 7340122)
50
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
6 GTADCKQA2 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) Kinh doanh quốc tế
(Mã ngành 7340120)
30
7 GTADCLHA2 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) Tài chính ngân hàng
(Mã ngành 7340201)
50
8 GTADCQHA2 Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)* Quản trị kinh doanh
(Mã ngành 7340101)
50
VI. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN
(Sinh viên được đào tạo tăng cường tiếng Nhật; kỹ năng mềm, ý thức, tác phong, kỷ luật, an toàn lao động, văn hóa doanh nghiệp và kỹ năng hội nhập với nước bản địạ; học phí bằng học phí chương trình chuẩn đại trà, năm cuối được thực tập hưởng lương tại các doanh nghiệp tại Nhật Bản, tốt nghiệp có cơ hội làm việc tại các doanh nghiệp Nhật Bản tại Việt Nam hoặc Nhật Bản).
TT Mã xét tuyển Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển Tên Ngành/mã ngành Số lượng tuyển sinh Tổ hợp XT
1 GTADCLGJ2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Mã ngành 7510605)
50
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2 GTADCDTJ2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông
(Mã ngành 7510302)
50
3 GTADCCMJ2 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
(Mã ngành 7510201)
50
VII. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
(Chương trình liên kết đào tạo quốc tế do trường đại học nước ngoài cấp bằng. Hai năm đầu học tại UTT, hai năm sau học và bảo vệ đồ án, khóa luận tại nước ngoài. Đối tượng xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc tương đương trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam. Trường hợp thí sinh chưa có chứng chỉ quốc tế sẽ làm bài kiểm tra đánh giá năng lực tương đương do Chương trình tổ chức)
TT Mã xét tuyển Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển Tên Ngành/mã ngành Số lượng tuyển sinh Tổ hợp XT
1 GTADKTT2 Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng Công nghệ thông tin
(Mã ngành 7480201)
10
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2 GTADKLG2 Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Mã ngành 7510605)
10
VIII. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH HỌC TẠI ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TT Mã xét tuyển Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển Tên Ngành/mã ngành Số lượng tuyển sinh Tổ hợp XT
1 GTADCQM1 Quản trị Marketing doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) Quản trị kinh doanh
(Mã ngành 7340101)
50
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
2 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) Kế toán
(Mã ngành 7340301)
50
3 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) Công nghệ kỹ thuật Ô tô
(Mã ngành 7510205)
100
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
4 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) Công nghệ thông tin
(Mã ngành 7480201)
50
5 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành 7510104)
30

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Trường không sử dụng tiêu chí phụ riêng (ngoài ưu tiên về thứ tự nguyện vọng) để xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế tuyển sinh của Trường.

5.2. Học phí

Đối với các chương trình đại trà, học phí năm học 2026-2027 dự kiến khoảng 20-25 triệu đồng 1/năm tùy theo từng ngành/ chương trình học và số lượng đăng ký học tập của sinh viên); các chương trình liên kết đào tạo quốc tế, học phí theo các đề án riêng đã được phê duyệt.

5.3. Chính sách ưu tiên

- Nhà trường có chính sách miễn giảm học phí cho các thí sinh thuộc đối tượng chính sách theo quy định của Nhà nước.

- Nhà trường cấp học bổng khuyến khích học tập cho các sinh viên có thành tích học tập khá, giỏi, xuất sắc theo quy định của Chính phủ; cấp học bổng khuyến học, khuyến tài dành cho sinh viên vượt khó vươn lên trong học tập, đạt kết quả cao trong nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo, đạt giải trong các kỳ thi sinh viên giỏi, thi olympic toàn quốc, sinh viên thủ khoa đầu vào, thủ khoa tốt nghiệp và sinh viên có thành tích xuất sắc trong việc tham gia các phong trào Đoàn- Hội...

- Chính sách học bổng và hỗ trợ sinh hoạt phí đối với các lớp Tài năng:

+ Học bổng 100% học phí toàn khóa (khoảng 200 triệu/khóa) + sinh hoạt phí 5 triệu/1 tháng x 10 tháng/1 năm dành cho tân sinh viên đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi hoặc khoa học kỹ thuật từ cấp tỉnh/thành phố trở lên, có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS >=5.0 hoặc tương đương và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 27 điểm trở lên.

+ Học bổng 70% học phí toàn khóa + sinh hoạt phí 3 triệu/1 tháng x 10 tháng/1 năm dành cho tân sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS >=5.0 và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 25 điểm trở lên.

+ Học bổng 50% học phí toàn khóa + sinh hoạt phí 1 triệu/1 tháng x 10 tháng/1 nămđối với tân sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS >=5.0 và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 22 điểm trở lên.

6. Tổ chức tuyển sinh

- Hình thức ĐKXT: Trực tuyến theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Thời gian xét tuyển: Theo kế hoạch xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

7. Chính sách ưu tiên

Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển: Xét tuyển thẳng (Theo điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành).

8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường.

9. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh

Trường Đại học Công nghệ GTVT cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro theo Quy chế tuyển sinh của Bộ giáo dục và Đào tạo và của Trường.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí