Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQG TPHCM 2026
Trong thông báo tuyển sinh ĐH chính quy năm 2026, Trường ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM công bố chỉ tiêu tuyển sinh riêng cho sinh viên quốc tế vào ngành kỹ thuật phần mềm.
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT), ĐHQG-HCM và của Trường ĐHCNTT tương ứng với từng phương thức xét tuyển.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
-
Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT.
-
Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp.
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
Công bố theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
4. Chỉ tiêu tuyển sinh
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - ĐHQGHCM CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành, nhóm ngành | Chỉ tiêu | Phương thức tuyển sinh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480101 | Máy tính và công nghệ thông tin | 7480101 | Khoa học Máy tính | 280 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 2 | 7480101-TA | Máy tính và công nghệ thông tin | 7480101 | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 50 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A01, D01, X26, D07) |
| 3 | 7480102 | Máy tính và công nghệ thông tin | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 200 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26) |
| 4 | 7480103 | Máy tính và công nghệ thông tin | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 240 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26). |
| 5 | 7480103-TA | Máy tính và công nghệ thông tin | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 50 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A01, D01, X26, D07) |
| 6 | 7480103-QT | Máy tính và công nghệ thông tin | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 20 | Tuyển sinh sinh viên quốc tế theo phương thức riêng |
| 7 | 7480104 | Máy tính và công nghệ thông tin | 7480104 | Hệ thống thông tin | 180 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26) |
| 8 | 7480104-TT | Máy tính và công nghệ thông tin | 7480104 | Hệ thống thông tin (Tiên tiến) | 80 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A01, D01, D07, D08, X26) |
| 9 | 7480106 | Máy tính và công nghệ thông tin | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 220 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A00, A01, X06, X26) |
| 10 | 7480201 | Máy tính và công nghệ thông tin | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 120 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 11 | 7480201-VN | Máy tính và công nghệ thông tin | 7480201 | Công nghệ Thông tin (Việt Nhật) | 130 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26) |
| 12 | 7480202 | Máy tính và công nghệ thông tin | 7480202 | An toàn thông tin | 180 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 13 | 7480202-TA | Máy tính và công nghệ thông tin | 7480202 | An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 50 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A01, D01, X26, D07) |
| 14 | 7480107 | Máy tính và công nghệ thông tin | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 40 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 15 | 75202a1 | Kỹ thuật | 75202a1 | Thiết kế vi mạch | 100 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A00, A01, X06, X26) |
| 16 | 75202a1_TA | Kỹ thuật | 75202a1 | Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 50 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A01, X26) |
| 17 | 7340122 | Kinh doanh và quản lý | 7340122 | Thương mại điện tử | 140 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26) |
| 18 | 7460108 | Toán và thống kê | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 80 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02) |
| 19 | 7460108-TA | Toán và thống kê | 7460108 | Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 50 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A01, D01, X26, D07) |
| 20 | 7320104 | Báo chí và truyền thông | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 60 |
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. - Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Tổ hợp: A01, D01, X26, D09, D10, X02) |
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
b. Điểm cộng:
Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp
Điểm cộng: tối đa 10 điểm trên thang 100.
Điểm cộng tối đa 5 điểm: dành cho thí sinh đạt huy chương Vàng/Bạc/Đồng kỳ thi Olympic quốc tế; giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương (trong thời gian học tập ở bậc THPT) các môn học theo bảng sau:
| Môn học | Ngành xét tuyển |
| Toán, Tin học, Vật lý, Tiếng Anh, Hóa học, Ngữ văn | Tất cả các ngành ngoại trừ ngành Kỹ thuật Máy tính và ngành Thiết kế Vi mạch, ngành Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) không cộng điểm môn Ngữ văn; ngành Truyền thông Đa phương tiện không cộng điểm môn Hóa học) |
| Sinh học |
- Khoa học Dữ liệu - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu - Hệ thống Thông tin - Hệ thống Thông tin (Tiên tiến) |
| Tiếng Nhật | Công nghệ Thông tin Việt Nhật |
| Lịch sử, Địa lý | Truyền thông đa phương tiện |
Điểm cộng tối đa 5 điểm: dành cho thí sinh đạt giải đặc biệt, giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi Olympic Tin học Sinh viên Việt Nam (OLP) - Khối Siêu Cúp và Khối Chuyên Tin năm 2024, 2025, 2026; Thí sinh đạt giải đặc biệt, giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi Olympic Trí tuệ Nhân tạo dành cho Học sinh Toàn quốc (VOAI) năm 2025, 2026.
Điểm cộng tối đa 5 điểm: dành cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, JLPT) còn thời hạn thỏa điều kiện trong bảng sau:
| Chứng chỉ IELTS | Chứng chỉ TOEFL iBT | Chứng chỉ TOEIC (Nghe đọc) | Chứng chỉ TOEIC (Nói viết) | Chứng chỉ JLPT |
| ≥ 5.0 | ≥ 50 | ≥ 650 | ≥ 250 | ≥ N3 |
Điểm cộng tối đa 5 điểm: dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, học tập tối thiểu 02 năm tại các trường trong danh sách 149 trường THPT thuộc danh sách ưu tiên xét tuyển theo quy định ĐHQG-HCM có học lực Tốt và hạnh kiểm Tốt trong 3 năm THPT đồng thời có điểm trung bình các môn theo tổ hợp xét tuyển cao nhất của ngành đăng ký ≥ 8.0.
c. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành)
d. Các thông tin khác:
Học phí dự kiến; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:
| TT | Chương trình đào tạo | Năm học 2026-2027 | Năm học 2027-2028 | Năm học 2028-2029 | Năm học 2029-2030 |
| 1 | Chương trình chuẩn (Ngành Thiết kế Vi mạch) | 52.000.000/ năm | 59.000.000/ năm | 66.000.000/ năm | 72.000.000/ năm |
| 2 | Chương trình chuẩn (Các ngành ngành còn lại) | 41.800.000/ năm | 48.000.000/ năm | 55.000.000/ năm | 63.000.000/ năm |
| 3 | Chương trình tiên tiến | 60.000.000/ năm | 60.000.000/ năm | 70.000.000/ năm | 70.000.000/ năm |
| 4 | Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh (Ngành Thiết kế Vi mạch) | 85.000.000đ/ năm | 97.000.000đ/ năm | 110.000.000đ/ năm | 126.000.000đ/ năm |
| 5 | Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh (Các ngành còn lại) | 80.000.000đ/ năm | 92.000.000đ/ năm | 105.000.000đ/ năm | 120.000.000đ/ năm |
| 6 | Chương trình liên kết BCU (3.5 năm) | 84.000.000/ năm | 84.000.000/ năm | 10.000.000/ Học kỳ thực tập hè | 140.000.000/ năm |
| 7 | Chương trình liên kết BCU (1 năm) | 140.000.000/ năm |
Chính sách hỗ trợ người học:
Hỗ trợ tài chính:
Mục tiêu 1: Không để người học có hoàn cảnh khó khăn phải bỏ học do không đủ tài chính để trang trải cho việc học tập tại Trường.
Mục tiêu 2: Người học có thành tích học tập tốt sẽ được nhận học bổng.
Mục tiêu 3: Người học có thành tích xuất sắc đỉnh cao sẽ được thưởng. (Chi tiết tại: https://link.uit.edu.vn/hocbong)
Hỗ trợ học tập: Hỗ trợ hướng nghiệp, tư vấn học tập, hỗ trợ nghiên cứu.
Hỗ trợ sinh hoạt: Đảm bảo 100% chỗ ở cho sinh viên tại Ký túc xá ĐHQG-HCM. Bên cạnh đó, Nhà trường cũng triển khai đồng bộ các chương trình chăm sóc sức khỏe y tế, hỗ trợ tâm lý (sức khỏe tinh thần) và các hoạt động nâng cao thể chất cho sinh viên.
6. Tổ chức tuyển sinh
6.1. Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT
Điều kiện:
| Điều kiện tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển | Ngành xét tuyển |
|
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh trong thời gian học tập ở bậc THPT; - Thí sinh đạt giải vàng, bạc, đồng trong Kỳ thi Olympic Khoa học Quốc tế (Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học) trong thời gian học tập ở bậc THPT; |
Tất cả các ngành (ngoại trừ ngành Kỹ thuật Máy tính và ngành Thiết kế Vi mạch, ngành Thiết kế Vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) không xét tuyển môn Ngữ văn; ngành Truyền thông Đa phương tiện không xét tuyển môn Hóa học) |
|
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Sinh học trong thời gian học tập ở bậc THPT; - Thí sinh đạt giải vàng, bạc, đồng trong Kỳ thi Olympic (Sinh học) trong thời gian học tập ở bậc THPT; |
- Khoa học Dữ liệu - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu - Hệ thống Thông tin - Hệ thống Thông tin (Tiên tiến) |
| Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Tiếng Nhật trong thời gian học tập ở bậc THPT; | Công nghệ Thông tin Việt Nhật |
| Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Lịch sử, Địa lý trong thời gian học tập ở bậc THPT. | Truyền thông Đa phương tiện |
Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển:
Đăng ký xét tuyển (bắt buộc): trên trang https://tuyensinh.uit.edu.vn/ của Trường ĐHCNTT từ ngày ra thông báo đến 17 giờ 00 ngày 20/06/2026.
Đăng ký nguyện vọng chính thức với thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT): trên trang https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn của Bộ GD&ĐT từ ngày 02/07/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/07/2026.
Hồ sơ đăng ký xét tuyển: theo thông báo tuyển sinh của Trường.
Công bố kết quả dự kiến: 30/06/2026.
Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống chung của Bộ GD&ĐT: trước 17 giờ 00 ngày 21/08/2026.
Lưu ý: Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển vào cơ sở đào tạo theo kế hoạch xét tuyển thẳng (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT để lựa chọn chương trình, ngành, nhóm ngành đã trúng tuyển thẳng tại một cơ sở đào tạo hoặc đăng ký nguyện vọng xét tuyển khác.
6.2. Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp
Đối tượng: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (có văn bằng tốt nghiệp THPT quốc tế hoặc chứng chỉ quốc tế như A-Level, IB, ...) và thỏa điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Thí sinh chỉ được tham gia xét tuyển theo phương thức tổng hợp nếu thỏa một trong các điều kiện sau:
Đối với kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026:
Ngành Thiết kế vi mạch, ngành Thiết kế Vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh): thí sinh phải thuộc top 25% thí sinh có điểm tổ hợp môn xét tuyển cao nhất toàn quốc và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc (theo số liệu BGD&ĐT công bố hàng năm).
Tất cả các ngành còn lại (trừ ngành Thiết kế vi mạch, ngành Thiết kế Vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh): dự kiến tổng điểm tất cả các môn trong tổ hợp xét tuyển cao nhất của ngành đạt tối thiểu 20 điểm.
Lưu ý: Đối với ngành đào tạo sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh, thí sinh bắt buộc phải thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh. Trường ĐHCNTT không quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ được dùng để miễn thi tốt nghiệp THPT thành điểm môn ngoại ngữ dùng để xét tuyển.
Đối với kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026: Dự kiến tổng điểm thi đạt tối thiểu 600 điểm cho tất cả các ngành. Đối với ngành Thiết kế vi mạch, ngành Thiết kế Vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) thí sinh phải thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán trong bài thi ĐGNL cao nhất.
Đối với chứng chỉ quốc tế phải đồng thời đáp ứng các điều kiện:
Có A-Level đạt từ B trở lên ở mỗi môn; hoặc Tú tài quốc tế (IB) từ 30 điểm trở lên; hoặc tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 20 điểm; các văn bằng/chứng chỉ khác do Hội đồng tuyển sinh xem xét, quyết định;
Và có SAT từ 1.200 điểm trở lên (mỗi phần thi từ 600 điểm); hoặc ACT từ 25 điểm trở lên; hoặc điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 đạt tối thiểu 600 điểm.
Phương thức, điều kiện xét tuyển: theo quy chế tuyển sinh và kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Công thức xét tuyển:
Trong đó, hệ số thành phần điểm: Hs1 = 47.5%, Hs2 = 47.5%, Hs3 = 5%
Điểm xét tuyển tính trên thang điểm 100, mức tối đa là 100 điểm.
Thành phần điểm trung học phổ thông (THPT):
- THPT-ĐT: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh (tổ hợp xét tuyển cao nhất của ngành).
- THPT-QĐ: Điểm THPT quy đổi từ điểm thi ĐGNL theo phương pháp bách phân vị.
- THPT-QT: Điểm tốt nghiệp THPT theo chương trình quốc tế (A level, IB,...).
Thành phần điểm đánh giá năng lực (ĐGNL):
- ĐGNL-ĐT: Điểm thi ĐGNL do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 của thí sinh.
- ĐGNL-QĐ: Điểm ĐGNL quy đổi từ điểm thi tốt nghiệp THPT theo phương pháp bách phân vị.
- ĐGNL-QT: Điểm của chứng chỉ quốc tế ĐGNL (SAT, ACT, ...).
Thành phần điểm HB: Điểm trung bình 3 năm kết quả học tập THPT các môn theo tổ hợp xét tuyển cao nhất của ngành.
Nguyên tắc lựa chọn điểm:
- THPT = Max (THPT-ĐT, THPT-QĐ, THPT-QT). Lưu ý: Nếu thí sinh không có điểm thi tốt nghiệp THPT thì THPT-ĐT=0.
- ĐGNL = Max (ĐGNL-ĐT, ĐGNL-QĐ, ĐGNL-QT). Lưu ý: Nếu thí sinh không có điểm thi ĐGNL thì ĐGNL-ĐT=0
Điểm cộng: tối đa 10 điểm trên thang 100 (tương tự mục 5.b).
Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển:
Đăng ký thông tin thí sinh: trên trang https://tuyensinh.uit.edu.vn/ của Trường ĐHCNTT dự kiến trước ngày 30/06/2026.
Đăng ký nguyện vọng chính thức: trên trang https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn của Bộ GD&ĐT từ ngày 02/07/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/07/2026.
Thời gian công bố kết quả: dự kiến trước 17 giờ 00 ngày 13/08/2026.
Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến: trước 17 giờ ngày 21/08/2026.
6.3 Ngoài ra, Trường xét tuyển riêng đối với:
6.3.1 Sinh viên quốc tế
Ngành tuyển sinh: Ngành Kỹ thuật Phần mềm (20 chỉ tiêu).
Đối tượng và điều kiện tuyển sinh: Công dân các quốc gia thuộc Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương (văn bằng nước ngoài phải được Bộ GD&ĐT Việt Nam công nhận), có nguyện vọng học chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt.
6.3.2 Chương trình liên kết quốc tế
6.3.2.1. Chương trình liên kết với Trường Đại học Birmingham City (BCU) - Vương Quốc Anh:
Ngành Khoa học máy tính: 60 chỉ tiêu.
Ngành An toàn thông tin: 30 chỉ tiêu.
Nhóm đối tượng 1: 7 học kỳ (Giai đoạn đào tạo tại Việt Nam và Anh). Điều kiện ngoại ngữ: IELTS 5.5 hoặc tương đương (B2). Thí sinh chưa đạt chuẩn được xét tuyển diện dự bị và có tối đa 12 tháng để hoàn thiện chuẩn tiếng Anh.
Nhóm đối tượng 2: học 2 học kỳ cuối. Thí sinh có bằng HND mức độ 5 (Anh) hoặc bằng Cao đẳng tương đương các ngành công nghệ phù hợp; hoặc hoàn thành 2 năm đầu CT CLC/Tiên tiến/Chuẩn tại UIT. Điều kiện ngoại ngữ: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5) hoặc tương đương theo quy định của BCU.
6.3.2.2 Chương trình liên kết với Trường Đại học Newcastle - Liên bang Úc:
Ngành Kỹ thuật máy tính: 40 chỉ tiêu.
Giai đoạn 1 (tại UIT): Dành cho học sinh tốt nghiệp THPT hoặc thí sinh đã trúng tuyển đại học chính quy vào UIT. Điều kiện ngoại ngữ: IELTS 5.5 hoặc tương đương. Thí sinh chưa đạt chuẩn xét diện dự bị (tối đa 12 tháng).
Giai đoạn 2 (tại Newcastle): Sinh viên hoàn thành 2 năm đầu tại UIT hoặc các trường tương đương (ngành Máy tính & CNTT), chương trình tương thích tối thiểu 70%. Điều kiện ngoại ngữ: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5).
Hồ sơ, cách thức và thời gian đăng ký: Theo thông báo tuyển sinh riêng của Trường.
7. Chính sách ưu tiên
Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định tại Điều 8 quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT.
Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT.
8. Lệ phí xét tuyển
Từ ngày 15/07/2026 đến 17 giờ 00 ngày 21/07/2026, thí sinh nộp lệ phí trực tuyến theo số lượng nguyện vọng đăng ký trên trang hệ thống của Bộ GD&ĐT.
9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh
Theo quy định hiện hành.
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
