Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp TPHCM 2026
Năm 2026, Trường đại học Công nghiệp TP.HCM áp dụng 2 phương thức xét tuyển trong mùa tuyển sinh 2026, trong đó xét tuyển kết hợp nhiều nguồn điểm cùng nhiều tổ hợp môn linh hoạt.
Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026.
I. Nguyên tắc chung
Tạo điều kiện thuận lợi và cơ hội tối đa cho thí sinh, đảm bảo công bằng, công khai, minh bạch.
II. Đối tượng tuyển sinh
- Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
III. Phương thức, thủ tục, thời gian xét tuyển
1. Phương thức xét tuyển:
TẠI TRỤ SỞ CHÍNH TP. HỒ CHÍ MINH
a) Xét tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Xét tuyển kết hợp:
Sử dụng các kết quả sau để xét tuyển
- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026.
- Kết quả học tập THPT năm lớp 12.
- Thành tích nổi bật (nếu có):
+ Đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc Olympic các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố trở lên (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển).
+ Đạt giải trong cuộc thi Khoa học – Kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trở lên (đề tài phù hợp với ngành xét tuyển).
+ Học sinh trường chuyên (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
+ Học sinh có học lực 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 xếp loại giỏi.
+ Học sinh thuộc các trường THPT có chất lượng tốt (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
+ Học sinh thuộc Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
+ Học sinh có thành tích nổi bật khác (được các tổ chức xác nhận).
Đối với thí sinh có thành tích nổi bật được cộng Điểm cộng (bao gồm: Điểm thưởng, Điểm xét thưởng; Điểm khuyến khích).
+ Điểm thưởng, dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8, Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
+ Điểm xét thưởng, dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích nổi bật hoặc có năng khiếu đặc biệt (chi tiết đối tượng và mức điểm xét thưởng được quy định)
| Stt | Đối tượng | Điểm xét thưởng (tối đa) |
|---|---|---|
| 1 | Học sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố; kỳ thi Olympic các môn văn hóa (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển). | Đạt giải nhì trở lên: 1.50 điểmCác giải còn lại: 1.25 điểm |
| 2 | Học sinh đạt giải trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố (đề tài/môn đạt giải phải phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển). | Đạt giải nhì trở lên: 1.50 điểmCác giải còn lại: 1.25 điểm |
| 3 | Học sinh có học lực ba năm lớp 10, 11, 12 xếp loại giỏi. | 1.25 điểm |
| 4 | Học sinh đạt thành tích nổi bật khác (được các tổ chức xác nhận). | 0.75 điểm |
| 5 | Học sinh các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH. Danh mục các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH thí sinh tra cứu theo link: https://tuyensinh.iuh.edu.vn. Thí sinh phải có giấy giới thiệu của Hiệu trưởng. | 1.25 điểm |
| 6 | Học sinh trường chuyên/trường năng khiếu (danh sách các trường chuyên, trường năng khiếu tra cứu theo link: https://tuyensinh.iuh.edu.vn. | 1.50 điểm |
| 7 | Học sinh trường THPT thuộc các trường Top có chất lượng tốt dựa trên điểm đầu vào năm lớp 10, kết quả phân tích chất lượng học tập tại IUH, kết quả đổi sánh giữa điểm học bạ THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT, danh mục các trường THPT thuộc Top. | Mức 1: 1.25 điểmMức 2: 1.00 điểmMức 3: 0.75 điểm |
+ Điểm khuyến khích, dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (chi tiết chứng chỉ và mức điểm khuyến khích được quy định)
Mức điểm khuyến khích
| Điểm chứng chỉ IELTS | IELTS 4.5 | IELTS 5.0 | IELTS 5.5 | IELTS 6.0 | IELTS ≥ 6.5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Điểm khuyến khích | 0.50 | 0.75 | 1.00 | 1.25 | 1.50 |
Mức điểm quy đổi môn tiếng Anh
| Điểm chứng chỉ IELTS | IELTS 4.5 | IELTS 5.0 | IELTS 5.5 | IELTS 6.0 | IELTS ≥ 6.5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quy đổi môn Tiếng Anh | 8.00 | 8.50 | 9.00 | 9.50 | 10.00 |
Các chứng chỉ ngoại ngữ khác được quy đổi về chứng chỉ IELTS
| Chứng chỉ | IELTS 4.5 | IELTS 5.0 | IELTS 5.5 | IELTS 6.0 | IELTS 6.5 |
|---|---|---|---|---|---|
| TOEIC (4 kỹ năng) | Điểm nghe: 337 Điểm đọc: 330 Điểm viết: 135 Điểm nói: 140 |
Điểm nghe: 399 Điểm đọc: 384 Điểm viết: 149 Điểm nói: 159 |
Điểm nghe: 400 Điểm đọc: 385 Điểm viết: 150 Điểm nói: 160 |
Điểm nghe: 489 Điểm đọc: 454 Điểm viết: 179 Điểm nói: 179 |
Điểm nghe: 490 Điểm đọc: 455 Điểm viết: 180 Điểm nói: 180 |
| VSTEP | 5.0 | 5.5 | 6.0 (Bậc 4) | 7.0 | 8.0 |
| TOEFL ITP | 450-474 | 475-499 | 500-524 | 525-549 | 550-677 |
| TOEFL iBT | 38 | 45 | 46-59 | 70 | 93 |
+ Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành/nhóm ngành có môn tiếng Anh là môn bắt buộc trong tổ hợp xét tuyển, nếu có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định nhưng không tham dự môn tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ quy đổi điểm từ chứng chỉ thay cho môn tiếng Anh để tính điểm xét tuyển. Trường hợp này, thí sinh không được cộng điểm khuyến khích.
TẠI PHÂN HIỆU QUẢNG NGÃI
Sử dụng các phương thức xét tuyển như Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh.
- Thí sinh trúng tuyển tại Phân hiệu Quảng Ngãi học theo lộ trình: 2 năm đầu tại Phân hiệu Quảng Ngãi, các năm còn lại học tại Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh. Thời gian theo học 2 năm tại Phân hiệu Quảng Ngãi, sinh viên được giảm 50% học phí và được hưởng mọi quyền lợi như sinh viên ở Trụ sở chính.
c) Công thức tính điểm xét tuyển xem
Thang điểm: 30 điểm
Nguyên tắc tính điểm:
Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định theo công thức:
ĐXT =Max (XT1;XT2;XT3)
Các giá trị của XT1, XT2, XT3 được xác định như sau:
XT1 = 0.7x ĐK +0.3xĐHB + Đ(Kv;Đt) + ĐC (nếu có);
XT2 = ĐTN + Đ(Kv;Đt) + ĐC (nếu có);
XT3 = ĐĐGNL + Đ(Kv;Đt) + ĐC (nếu có).
Trong đó:
- ĐXT: Điểm xét tuyển;
- ĐTN: Tổng điểm của 3 môn thi TN, trong tổ hợp xét tuyển;
- ĐĐGNL: Điểm ĐGNL, quy đổi ra thang điểm 30 theo công thức:
ĐĐGNL = (Kết quả thi đánh giá năng lực )x30 ĐTK
- ĐHB: Tổng điểm của 3 môn (HB), trong tổ hợp xét tuyển;
- ĐK = Max(ĐTN, ĐĐGNL);
- ĐTK: Điểm cao nhất trong kỳ thi đánh giá năng lực (Điểm thủ khoa của kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026);
- Đ(Kv; Đt): Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- ĐC: Điểm cộng (bao gồm: Điểm thưởng, Điểm xét thưởng; Điểm khuyến khích).
2. Nhóm ngành/Ngành xét tuyển
Nhóm ngành/Ngành tại Trụ sở Chính Thành phố Hồ Chí Minh
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| Stt | Tên ngành/ Nhóm ngành |
Mã ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
(gồm 3 môn: 2 môn bắt buộc và 1 môn trong Nhóm tự chọn) |
|
|---|---|---|---|---|
|
Chương trình chuẩn
|
Chương trình tăng cường tiếng Anh
|
|||
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. |
7510301
|
7510301C
|
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
|
|
2
|
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. |
7510303
|
7510303C
|
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường. |
7510302
|
7510302C
|
|
|
4
|
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. |
7480108
|
7480108C
|
|
|
5
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201
|
7510201C
|
|
|
6
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* |
7510203
|
7510203C
|
|
|
7
|
Công nghệ chế tạo máy |
7510202
|
7510202C
|
|
|
8
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. |
7510205
|
7510205C
|
|
|
9
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. |
7510206
|
7510206C
|
|
|
10
|
Kỹ thuật xây dựng |
7580201
|
||
|
11
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). |
7580205
|
||
|
12
|
Quản lý xây dựng |
7580302
|
||
|
13
|
Công nghệ dệt, may |
7540204
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2
|
|
|
14
|
Thiết kế thời trang |
7210404
|
||
|
15
|
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo . |
7480201
|
Toán, Vật lí, Nhóm môn TC1 Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC12 |
|
|
16
|
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và 01 Chuyên ngành Khoa học dữ liệu |
7480201C
|
||
|
17
|
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. |
7510401
|
7510401C
|
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
|
|
18
|
Dược học |
7720201
|
||
|
19
|
Công nghệ thực phẩm* |
7540101
|
7540101C
|
|
|
20
|
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
7540106
|
||
|
21
|
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm |
7720402
|
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3 Toán, Sinh học, Nhóm môn TC5 |
|
|
22
|
Công nghệ sinh học* |
7420201
|
7420201C
|
Toán, Sinh học, Nhóm môn TC5
|
|
23
|
Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. |
7850103
|
Toán, Địa lí, Nhóm môn TC4
|
|
|
24
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC10
|
|
|
25
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường* |
7510406
|
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
|
|
|
26
|
Kế toán* |
7340301
|
7340301C
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
|
|
27
|
Kiểm toán* |
7340302
|
7340302C
|
|
|
28
|
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) |
7340301Q
|
||
|
29
|
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) |
7340302Q
|
||
|
30
|
Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; |
7340201
|
7340201C
|
|
|
31
|
Công nghệ tài chính |
7340205
|
7340205C
|
|
|
32
|
Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực |
7340101
|
7340101C
|
|
|
33
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. |
7510605
|
7510605C
|
|
|
34
|
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing |
7340115
|
7340115C
|
|
|
35
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810103
|
7810103C
|
Toán, Tiếng anh, Nhóm môn TC7
|
|
36
|
Kinh doanh quốc tế* |
7340120
|
7340120C
|
|
|
37
|
Thương mại điện tử |
7340122
|
7340122C
|
|
|
38
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201
|
Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8
|
|
|
39
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204
|
Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8
|
|
|
40
|
Luật kinh tế |
7380107
|
7380107C
|
Toán; Tiếng Anh, Nhóm môn TC9
|
|
Ngữ văn; Lịch sử, Nhóm môn TC11
|
||||
| Lưu ý : Ngành dấu * có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần; Ngành dấu ** có đào tạo thêm chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng; Ngành dấu *** có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần và chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng; | ||||
|
CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP DU HỌC VỚI ĐẠI HỌC ANGELO STATE UNIVERSITY (ASU) của HOA KỲ Sinh viên trúng tuyển đại học chính quy các ngành tương ứng có thể đăng ký tham gia chương trình chuyển tiếp du học tại Mỹ (Trường đại học Angelo State - ASU) để tiếp tục học giai đoạn 2 tại Mỹ. |
||||
| Ngành học tại ASU |
Thời gian đào tạo
|
|||
|
1
|
Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh Quốc tế, Tài chính, Kế toán, Khoa học máy tính, An ninh mạng, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ khí, Sinh học, Hóa học, Ngôn ngữ Anh, Quản lý tài nguyên và môi trường. |
1 Năm học tại IUH,
|
||
|
3 Năm học tại ASU
|
||||
|
2
|
Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh Quốc tế, Tài chính, Kế toán, Khoa học máy tính, Ngôn ngữ Anh, Quản lý tài nguyên và môi trường. |
2 Năm học tại IUH,
|
||
|
2 Năm học tại ASU
|
||||
Ngành xét tuyển Tại Phân Hiệu Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
|
Stt
|
Tên ngành
|
Mã Ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
(gồm 02 môn bắt buộc và 01 môn trong Nhóm môn tự chọn) |
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301
|
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201
|
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205
|
|
|
4
|
Công nghệ thông tin |
7480201
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC12
Toán, Vật lí, Nhóm môn TC1 |
|
5
|
Kế toán |
7340301
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
|
|
6
|
Quản trị kinh doanh |
7340101
|
3. Thủ tục đăng ký và thời gian nhận hồ sơ:
- Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh phải thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Khi đăng ký, thí sinh lựa chọn mã tuyển sinh của Trường tương ứng với cơ sở đào tạo, cụ thể:
+ Mã trường là IUH khi thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Mã trường là IUQ khi thí sinh đăng ký xét tuyển vào Phân hiệu tại Quảng Ngãi.
- Ngoài việc đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh thuộc các trường hợp sau phải nộp bổ sung hồ sơ về Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh:
3.1. Diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
a) Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày ra Thông báo đến trước 17g00 ngày 30/6/2026.
b) Hình thức đăng ký: Thí sinh nộp hồ sơ về Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, mẫu hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3.2. Diện điểm cộng (điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích):
a) Thời gian nộp hồ sơ sơ tuyển: Từ ngày ra Thông báo đến trước 17g00 ngày 30/6/2026.
b) Hồ sơ sơ tuyển gồm:
- Phiếu đăng ký sơ tuyển (thí sinh bắt buộc khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.tuyensinh.iuh.edu.vn, sau đó thực hiện theo hướng dẫn để in phiếu đăng ký sơ tuyển);
- 01 Bản photocopy thẻ căn cước;
- Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng/thí sinh;
- Giấy tờ minh chứng cho diện cộng điểm xét tuyển (bản photocopy có công chứng).
Lưu ý:
+ Đối với học sinh các trường THPT có ký kết hợp tác với Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, phải có thư giới thiệu (bản chính) của Hiệu trưởng (hoặc Hiệu phó phụ trách) trường THPT;
+ Đối với thí sinh có học lực lớp 10, 11 và 12 đều đạt loại giỏi: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước, cần nộp bản photocopy học bạ THPT (đầy đủ 3 năm lớp 10, 11 và 12) có công chứng; thí sinh tốt nghiệp năm 2026 nộp bản photocopy học bạ THPT (đầy đủ 3 năm lớp 10, 11 và 12).
4. Thông tin liên hệ, cách thức nộp hồ sơ sơ tuyển:
a) Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh:
- Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường hoặc qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện), theo địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh - Phòng Đào tạo, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Điện thoại liên hệ: (028) 3895 5858; (028) 3985 1932; (028) 3985 1917.
- Email: tuyensinh@iuh.edu.vn; Website: www.tuyensinh.iuh.edu.vn.
- Fanpage: www.facebook.com/tuyensinhdaihoccongnghieptphcm.
- Zalo: 0983375439.
* Lưu ý: Thí sinh thực hiện nộp lệ phí bằng hình thức chuyển khoản vào tài khoản của Trường theo thông tin sau:
- Tên đơn vị thụ hưởng (người nhận): Truong Dai Hoc Cong Nghiep TPHCM.
- Số tài khoản: 1610 333 333 333 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank), chi nhánh Bình Phú.
- Địa chỉ: số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Phân hiệu Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi:
- Thí sinh nộp hồ sơ sơ tuyển tại Phân hiệu, theo địa chỉ: Phòng Hành chính - Giáo vụ, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh - Phân hiệu tại Quảng Ngãi, số 938 đường Quang Trung, Phường Cẩm Thạch, Tỉnh Quảng Ngãi. Nộp qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ trên. Hồ sơ nộp giống như tại Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh.
- Điện thoại liên hệ: (0255) 625 0075; (0255) 222 2135; 0916 222 135./.
IV. Nhóm môn tự chọn:
Nhóm môn TC1: Ngữ văn; Tiếng Anh; Hóa học; Công nghệ công nghiệp; Tin học; GD kinh tế - Pháp luật.
Nhóm môn TC2: Vật lí; Hóa học; Tin học; Tiếng Anh; Công nghệ công nghiệp.
Nhóm môn TC3: Vật lí; Sinh học; Ngữ văn; Công nghệ công nghiệp; Tiếng Anh.
Nhóm môn TC4: Ngữ văn; Tiếng Anh; Hóa học ; Sinh học; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế - Pháp luật.
Nhóm môn TC5: Vật lí; Hóa học; Ngữ văn; Tiếng Anh; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế - Pháp luật.
Nhóm môn TC6: Tiếng Anh; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế - Pháp luật; Tin học.
Nhóm môn TC7: Ngữ văn; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế - Pháp luật; Tin học.
Nhóm môn TC8: Toán; Lịch sử; Địa lí; GD Kinh tế - Pháp luật.
Nhóm môn TC9: Ngữ văn; Địa lí; GD Kinh tế - Pháp luật; Lịch sử; Vật lí; Tin học.
Nhóm môn TC10: Tiếng Anh; GD Kinh tế - Pháp luật; Vật lí; Hóa học; Địa lí; Công nghệ nông nghiệp; Sinh học.
Nhóm môn TC11: Toán; Địa lí; GD Kinh tế - Pháp luật; Vật lí; Tin học, Tiếng Anh.
Nhóm môn TC12: Hóa học; Tin học; Tiếng Anh; Công nghệ công nghiệp; GD kinh tế - Pháp luật.
Theo TTHN
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
