Thông tin tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải năm 2026

Trường ĐH Giao thông vận tải vừa công bố phương thức, tổ hợp môn xét tuyển và dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026.

Trường Đại học Giao thông vận tải thông báo phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển và dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 như sau:

1. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo 4 phương thức

1.1. Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.

- Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có).

- Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

TT

Tên môn thi HSG/

Nội dung đề tài dự thi

Tên ngành xét tuyển

1

Toán, Tin học

Tất cả các ngành

2

Vật lý, Hóa học

Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh)

3

Sinh học

Kỹ thuật môi trường

4

Tiếng Anh, Ngữ văn,

Lịch sử, Địa lý

Ngôn ngữ Anh

1.2. Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển kết hợp):

Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 5.0 trở lên (trừ ngành Toán ứng dụng, điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 trở lên). Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm (chi tiết xem tại mục 3).

1.3. Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) năm 2026 với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) năm 2026 với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP.HCM (chi tiết xem tại mục 3).

1.4. Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBK HN) với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội (chi tiết xem tại mục 3).

2. Điều kiện ưu tiên trong xét tuyển:

2.1. Ưu tiên theo đối tượng xét tuyển và khu vực xét tuyển: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT;

2.2. Ưu tiên theo đề án tuyển sinh của Trường ĐH Giao thông vận tải:

- Thí sinh đoạt giải nhất/nhì/ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển (còn hiệu lực đến ngày 30.6.2026));

- Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên (được cấp sau ngày 30.6.2024);

Mức điểm ưu tiên cho các thành tích sẽ thông báo sau.

>> Xem điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải các năm TẠI ĐÂY

3. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, dự kiến như sau: Tổng chỉ tiêu các chương trình đào tạo (CTĐT) chuẩn và CTĐT chất lượng cao (CLC): 6.660; Chỉ tiêu CTĐT liên kết quốc tế (LKQT): 70. Chỉ tiêu chi tiết như bảng dưới:

TT

ngành

Tên ngành/chương trình xét tuyển

Chỉ tiêu

(dự kiến)

Phương thức xét

Tổ hợp môn của PT1, PT2

Điều kiện xét

tuyển bổ sung

I. Tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội (mã tuyển sinh GHA): chỉ tiêu 4660 + 70 (LKQT)

I.1. Các chương trình đào tạo chuẩn

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

60

PT1, PT2, PT3

D01, D09, D10

PT3, thí sinh phải

chọn thi môn tiếng Anh trong phần

thi thứ ba;

2

7460112

Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin

ứng dụng)

60

PT1, PT2, PT4

A00, A01,

D01, C01, X06

3

7310101

Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và

quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn

thông)

75

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

4

7340101

Quản trị kinh doanh

70

5

7340201

Tài chính - Ngân hàng

70

6

7340301

Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng

hợp)

70

7

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

70

8

7840101

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận

tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

120

9

7840104

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

140

10

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

70

PT1, PT3

A00, A01,

D01, C01

11

7580301

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh

tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

120

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01, X06

12

7580302

Quản lý xây dựng

60

13

7480101

Khoa học máy tính

60

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có

học môn Vật lý với điểm trung

bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên;

14

7480201

Công nghệ thông tin

180

15

7480107

Trí tuệ nhân tạo

40

TT

ngành

Tên ngành/chương trình xét tuyển

Chỉ tiêu

(dự kiến)

Phương thức xét

Tổ hợp môn của

PT1, PT2

Điều kiện xét

tuyển bổ sung

16

7520103

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

75

PT1, PT3, PT4

A00, A01, D07, C01, X06

PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5

trở lên.

17

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

60

PT1, PT4

18

7520115

Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

70

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D07, C01, X06

PT3 và tổ hợp D07

(PT1, PT2), thí

sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở

lên.

19

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

150

20

7520130

Kỹ thuật ô tô

180

PT1, PT3, PT4

A00, A01, D07, C01, X06

PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5

trở lên.

21

7520201

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

70

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

22

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên

ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

140

23

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

(chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

130

24

7520216- GTTM

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

(chuyên ngành Hệ thống giao thông

thông minh)

60

25

7520107

Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

60

26

7520320

Kỹ thuật môi trường

60

PT1, PT2, PT4

A00, B00, D01, C01,

X06

Tổ hợp D01 (PT1,

PT2), thí sinh có

học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

27

7580215

Kỹ thuật an toàn giao thông

60

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

28

7580101

Kiến trúc

50

PT1, PT2

A00, A01, V00, V01

29

7580201

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

170

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, D07

Tổ hợp D01 và D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

30

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành:

Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

60

TT

ngành

Tên ngành/chương trình xét tuyển

Chỉ tiêu

(dự kiến)

Phương thức xét

Tổ hợp môn của

PT1, PT2

Điều kiện xét

tuyển bổ sung

31

7580106

Quản lý đô thị và công trình

60

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

Tổ hợp D01

(PT1, PT2), thí

sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

32

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

50

33

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

550

I.2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

34

7480106

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

120

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

-PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung

bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên;

-Đáp ứng yêu cầu về chuẩn CTĐT theo quy định của Bộ.

35

7520207- BD

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

50

I.3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại

36

7840101-

ĐS

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai

thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

60

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

37

7520116-

ĐS

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

60

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

PT3 và tổ hợp D01

(PT1, PT2), thí

sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

38

7580205-

ĐS

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

60

39

7520201-

ĐS

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

60

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung

bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

40

7520216-

ĐS

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

60

I.4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

41

7580201

QT1

Kỹ thuật xây dựng

(Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)

60

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, D07

PT3 và tổ hợp

D01, D07 (PT1,

PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung

bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

42

7580201

QT2

Kỹ thuật xây dựng

(Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

50

TT

ngành

Tên ngành/chương trình xét tuyển

Chỉ tiêu

(dự kiến)

Phương thức xét

Tổ hợp môn của

PT1, PT2

Điều kiện xét

tuyển bổ sung

43

7580205

QT1

Kỹ thuật xây dựng công trình giao

thông

(Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D03, C01, X06

PT3 và tổ hợp

D03 (PT1, PT2),

thí sinh có học môn Vật lý với

điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

44

7580205

QT2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

PT3 và tổ hợp

D01 (PT1, PT2),

thí sinh có học môn Vật lý với

điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

45

7580205

QT3

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)

50

46

7480201

QT

Công nghệ thông tin

(Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

90

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung

bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

47

7520103

QT

Kỹ thuật cơ khí

(Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, D07, X06

PT3 và tổ hợp

D07 (PT1, PT2),

thí sinh có học môn Vật lý với

điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

48

7520130

QT

Kỹ thuật ô tô

(Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

90

49

7580301

QT

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC

Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

50

7580302

QT

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

50

51

7520207

QT

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung

bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

52

7340101

QT

Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

90

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

53

7340301

QT

Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

90

54

7510605

QT

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

50

1.5. Các chương trình liên kết quốc tế

55

7340101

LK

Chương trình liên kết QT ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Logistics, Quản trị dịch vụ, Kinh doanh số), (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp

bằng, học bằng tiếng Anh)

40

Theo thông báo tuyển sinh riêng của Nhà trường

56

7520114

LK

Chương trình liên kết QT ngành Công nghệ kỹ thuật (chuyên ngành: Cơ điện tử, Cơ khí chế tạo), (Học viện Chisholm - Úc cấp bằng, học bằng

tiếng Anh)

30

TT

ngành

Tên ngành/chương trình xét tuyển

Chỉ tiêu

(dự kiến)

Phương thức xét

Tổ hợp môn của

PT1, PT2

Điều kiện xét

tuyển bổ sung

II. Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP.HCM (mã tuyển sinh GSA): chỉ tiêu 2000

II.1. Các chương trình đào tạo chuẩn

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

50

PT1, PT2, PT3

D01, D09, D10

2

7340101

Quản trị kinh doanh

80

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, D01

3

7340120

Kinh doanh quốc tế

50

PT1, PT3

4

7340201

Tài chính - Ngân hàng

50

PT1, PT2,

PT3

5

7340301

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

70

PT1, PT2, PT3

6

7480201

Công nghệ thông tin

100

PT1, PT3

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

7

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

60

PT1, PT3

A00, A01, C01, D01

8

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

50

PT1, PT3

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung

bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

9

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

70

PT1, PT2, PT3

10

7520130

Kỹ thuật ô tô

50

PT1, PT3

11

7520201

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

70

PT1, PT2, PT3

12

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên

ngành: Kỹ thuật viễn thông)

50

PT1, PT2, PT3

13

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

(chuyên ngành: Tự động hoá)

50

PT1, PT3

14

7580101

Kiến trúc

60

PT1, PT2, PT3

A00, A01, V00, V01

15

7580106

Quản lý đô thị và công trình

50

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

16

7580201

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây

dựng dân dụng và công nghiệp)

170

17

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

200

18

7580301

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)

100

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, D01

19

7580302

Quản lý xây dựng (chuyên ngành:

Quản lý dự án)

60

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

20

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

60

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, D01

TT

ngành

Tên ngành/chương trình xét tuyển

Chỉ tiêu

(dự kiến)

Phương thức xét

Tổ hợp môn của

PT1, PT2

Điều kiện xét

tuyển bổ sung

21

7840101

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)

80

PT1, PT3

A00, A01, C01, D01

22

7840104

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

60

PT1, PT3

II.2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

23

7480106

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

50

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

- PT3, thí sinh có

học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

-Đáp ứng yêu cầu về

chuẩn CTĐT theo quy định của Bộ

24

7520207- BD

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

50

II.3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại

25

7580205- DS

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

60

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung

bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

26

7520216- DS

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

50

II.4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao

27

7510605- CLC

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

(Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)

50

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, D01

28

7580205- CLC

Kỹ thuật xây dựng công trình giao

thông (Chương trình CLC Cầu -

Đường bộ Việt-Anh)

50

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung

bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

29

7520130- CLC

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)

50

Ghi chú: Tổ hợp xét tuyển:

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

V00: Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lí

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

X06: Toán, Vật lí, Tin học

Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Điểm trúng tuyển theo từng mã ngành xét tuyển và không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.

Các thông tin tuyển sinh có thể điều chỉnh sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh đại học năm 2026.

Theo TTHN

🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn? 
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
  • Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?

LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại. 
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

  • Danh sách trường xét điểm thi Đánh giá năng lực 2026

    Tra cứu ngay danh sách trường Đại học xét tuyển bằng điểm ĐGNL 2026. Tổng hợp đầy đủ các trường xét tuyển ĐGNL Hà Nội, đáng giá năng lực HCM, ĐGTD, V-SAT và V-ACT. Xem chi tiết danh sách trường xét tuyển đánh giá năng lực 2026 và phương án xét tuyển chi tiết của từng trường phía dưới.

  • Danh sách trường Đại học không xét học bạ 2026

    Nhiều trường Đại học bỏ xét riêng học bạ với các ngành đào tạo chính quy, 1 số trường siết chặt việc xét tuyển học bạ, chuyển sang chỉ xét kết hợp với chứng chỉ quốc tế hoặc coi đây là tiêu chí phụ.

  • Danh sách trường công bố đề án tuyển sinh 2026 - Mới nhất

    Thông tuyển sinh đại học năm 2026 của các trường bao gồm: phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển, ngành đào tạo,... được các em học sinh 2K8 vô cùng quan tâm. Các trường ĐH đã bắt đầu công bố đề án tuyển sinh năm 2026. Xem chi tiết thông tin các trường phía dưới để có định hướng học tập phù hợp với thông tin tuyển sinh của trường mình muốn xét tuyển.

  • Thông tin tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải năm 2026

    Trường ĐH Giao thông vận tải vừa công bố phương thức, tổ hợp môn xét tuyển và dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026.