Thông tin tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải năm 2026
Trường ĐH Giao thông vận tải vừa công bố phương thức, tổ hợp môn xét tuyển và dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026.
Trường Đại học Giao thông vận tải thông báo phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển và dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 như sau:
1. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo 4 phương thức
1.1. Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.
- Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có).
- Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:
|
TT |
Tên môn thi HSG/ Nội dung đề tài dự thi |
Tên ngành xét tuyển |
|
1 |
Toán, Tin học |
Tất cả các ngành |
|
2 |
Vật lý, Hóa học |
Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) |
|
3 |
Sinh học |
Kỹ thuật môi trường |
|
4 |
Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
Ngôn ngữ Anh |
1.2. Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển kết hợp):
Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 5.0 trở lên (trừ ngành Toán ứng dụng, điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 trở lên). Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm (chi tiết xem tại mục 3).
1.3. Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) năm 2026 với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) năm 2026 với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP.HCM (chi tiết xem tại mục 3).
1.4. Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBK HN) với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội (chi tiết xem tại mục 3).
2. Điều kiện ưu tiên trong xét tuyển:
2.1. Ưu tiên theo đối tượng xét tuyển và khu vực xét tuyển: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT;
2.2. Ưu tiên theo đề án tuyển sinh của Trường ĐH Giao thông vận tải:
- Thí sinh đoạt giải nhất/nhì/ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển (còn hiệu lực đến ngày 30.6.2026));
- Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên (được cấp sau ngày 30.6.2024);
Mức điểm ưu tiên cho các thành tích sẽ thông báo sau.
>> Xem điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải các năm TẠI ĐÂY
3. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, dự kiến như sau: Tổng chỉ tiêu các chương trình đào tạo (CTĐT) chuẩn và CTĐT chất lượng cao (CLC): 6.660; Chỉ tiêu CTĐT liên kết quốc tế (LKQT): 70. Chỉ tiêu chi tiết như bảng dưới:
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành/chương trình xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Phương thức xét |
Tổ hợp môn của PT1, PT2 |
Điều kiện xét tuyển bổ sung |
|
I. Tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội (mã tuyển sinh GHA): chỉ tiêu 4660 + 70 (LKQT) |
||||||
|
I.1. Các chương trình đào tạo chuẩn |
||||||
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
D01, D09, D10 |
PT3, thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba; |
|
2 |
7460112 |
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) |
60 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
3 |
7310101 |
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) |
75 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
70 |
|||
|
5 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
70 |
|||
|
6 |
7340301 |
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) |
70 |
|||
|
7 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
70 |
|||
|
8 |
7840101 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) |
120 |
|||
|
9 |
7840104 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) |
140 |
|||
|
10 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
70 |
PT1, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
11 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) |
120 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
12 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
60 |
|||
|
13 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
60 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên; |
|
14 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
180 |
|||
|
15 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
40 |
|||
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành/chương trình xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Phương thức xét |
Tổ hợp môn của PT1, PT2 |
Điều kiện xét tuyển bổ sung |
|
16 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) |
75 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, D07, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
17 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
60 |
PT1, PT4 |
||
|
18 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) |
70 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D07, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
19 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) |
150 |
|||
|
20 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
180 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, D07, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
21 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) |
70 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
22 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) |
140 |
|||
|
23 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) |
130 |
|||
|
24 |
7520216- GTTM |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) |
60 |
|||
|
25 |
7520107 |
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) |
60 |
|||
|
26 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
60 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, B00, D01, C01, X06 |
Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
27 |
7580215 |
Kỹ thuật an toàn giao thông |
60 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
28 |
7580101 |
Kiến trúc |
50 |
PT1, PT2 |
A00, A01, V00, V01 |
|
|
29 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) |
170 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, D07 |
Tổ hợp D01 và D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
30 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) |
60 |
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành/chương trình xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Phương thức xét |
Tổ hợp môn của PT1, PT2 |
Điều kiện xét tuyển bổ sung |
|
31 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
60 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
32 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
50 |
|||
|
33 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) |
550 |
|||
|
I.2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn |
||||||
|
34 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) |
120 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
-PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên; -Đáp ứng yêu cầu về chuẩn CTĐT theo quy định của Bộ. |
|
35 |
7520207- BD |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) |
50 |
|||
|
I.3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại |
||||||
|
36 |
7840101- ĐS |
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
37 |
7520116- ĐS |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) |
60 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
38 |
7580205- ĐS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) |
60 |
|||
|
39 |
7520201- ĐS |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) |
60 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
40 |
7520216- ĐS |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) |
60 |
|||
|
I.4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) |
||||||
|
41 |
7580201 QT1 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) |
60 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, D07 |
PT3 và tổ hợp D01, D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
42 |
7580201 QT2 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
50 |
|||
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành/chương trình xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Phương thức xét |
Tổ hợp môn của PT1, PT2 |
Điều kiện xét tuyển bổ sung |
|
43 |
7580205 QT1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D03, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D03 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
44 |
7580205 QT2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
45 |
7580205 QT3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) |
50 |
|||
|
46 |
7480201 QT |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) |
90 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
47 |
7520103 QT |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, D07, X06 |
PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
48 |
7520130 QT |
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) |
90 |
|||
|
49 |
7580301 QT |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh) |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
50 |
7580302 QT |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) |
50 |
|||
|
51 |
7520207 QT |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
52 |
7340101 QT |
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) |
90 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
53 |
7340301 QT |
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) |
90 |
|||
|
54 |
7510605 QT |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) |
50 |
|||
|
1.5. Các chương trình liên kết quốc tế |
|
|
|
|
||
|
55 |
7340101 LK |
Chương trình liên kết QT ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Logistics, Quản trị dịch vụ, Kinh doanh số), (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh) |
40 |
Theo thông báo tuyển sinh riêng của Nhà trường |
||
|
56 |
7520114 LK |
Chương trình liên kết QT ngành Công nghệ kỹ thuật (chuyên ngành: Cơ điện tử, Cơ khí chế tạo), (Học viện Chisholm - Úc cấp bằng, học bằng tiếng Anh) |
30 |
|||
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành/chương trình xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Phương thức xét |
Tổ hợp môn của PT1, PT2 |
Điều kiện xét tuyển bổ sung |
|
II. Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP.HCM (mã tuyển sinh GSA): chỉ tiêu 2000 |
||||||
|
II.1. Các chương trình đào tạo chuẩn |
||||||
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
50 |
PT1, PT2, PT3 |
D01, D09, D10 |
|
|
2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
80 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, D01 |
|
|
3 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
50 |
PT1, PT3 |
||
|
4 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
50 |
PT1, PT2, PT3 |
||
|
5 |
7340301 |
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) |
70 |
PT1, PT2, PT3 |
||
|
6 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
100 |
PT1, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
7 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
60 |
PT1, PT3 |
A00, A01, C01, D01 |
|
|
8 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
50 |
PT1, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
9 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) |
70 |
PT1, PT2, PT3 |
||
|
10 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
50 |
PT1, PT3 |
||
|
11 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) |
70 |
PT1, PT2, PT3 |
||
|
12 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông) |
50 |
PT1, PT2, PT3 |
||
|
13 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) |
50 |
PT1, PT3 |
||
|
14 |
7580101 |
Kiến trúc |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, V00, V01 |
|
|
15 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
50 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
16 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
170 |
|||
|
17 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) |
200 |
|||
|
18 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) |
100 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, D01 |
|
|
19 |
7580302 |
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
20 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, D01 |
|
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành/chương trình xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Phương thức xét |
Tổ hợp môn của PT1, PT2 |
Điều kiện xét tuyển bổ sung |
|
21 |
7840101 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) |
80 |
PT1, PT3 |
A00, A01, C01, D01 |
|
|
22 |
7840104 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) |
60 |
PT1, PT3 |
||
|
II.2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn |
||||||
|
23 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) |
50 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
- PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. -Đáp ứng yêu cầu về chuẩn CTĐT theo quy định của Bộ |
|
24 |
7520207- BD |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) |
50 |
|||
|
II.3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại |
||||||
|
25 |
7580205- DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
26 |
7520216- DS |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) |
50 |
|||
|
II.4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao |
||||||
|
27 |
7510605- CLC |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) |
50 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, D01 |
|
|
28 |
7580205- CLC |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) |
50 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
29 |
7520130- CLC |
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) |
50 |
|||
|
Ghi chú: Tổ hợp xét tuyển: A00: Toán, Vật lí, Hóa học |
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
V00: Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật |
|
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật |
|
B00: Toán, Hóa học, Sinh học |
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lí |
D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp |
|
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
X06: Toán, Vật lí, Tin học |
Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Điểm trúng tuyển theo từng mã ngành xét tuyển và không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.
Các thông tin tuyển sinh có thể điều chỉnh sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh đại học năm 2026.
Theo TTHN
🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
- Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?
LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

