Thông tin tuyển sinh Đại học Mỏ địa chất 2026

Trường Đại học Mỏ địa chất thông báo tuyển sinh năm 2026 theo 5 phương thức: học bạ, đánh giá tư duy, xét tuyển thẳng, chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực, điểm thi tốt nghiệp.

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT

2. Mô tả phương thức tuyển sinh: (Xét tuyển theo các phương thức sau)

PT1: Dựa vào kết quả thi THPT

  • Tiêu chí tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Tiêu chí tiếng Trung Quốc: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn Tiếng Trung Quốc khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.

PT2: Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập

Có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10,11,12 đạt 7.0 trở lên và:

  • Được chọn tham dự kỳ thi HSG Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các Đại học quốc gia, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, Tổ hợp trong thời gian học THPT;
  • Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau: SAT, ACT...;
  • Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên.
  • Học sinh hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.

PT3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG), cuộc thi Khoa học kỹ thuật (KHKT) do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

PT4: Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG.

PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT

Kết quả học tập trong 6 học kỳ (Lớp 10, 11, và lớp 12) từ 18 điểm trở lên, Điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán đạt từ 5 trở lên và Hạnh kiểm đạt lại Khá trở lên.

>> Xem điểm chuẩn ĐH Mỏ - Địa chất HUMG năm 2025 và các năm TẠI ĐÂY

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh:

  • Ngưỡng đầu vào
  • Điểm trúng tuyển

4. Chỉ tiêu tuyển sinh

TT Mã xét tuyển Tên ngành, nhóm ngành Phương thức tuyển sinh
1 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)
2 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A05;A06;C02;B00;A11;D07;X10)
3 7520502 Kỹ thuật địa vật lý PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)
4 7520604 Kỹ thuật dầu khí PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)
5 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)
6 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)
7 7520301 Kỹ thuật hoá học PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;C02;A06;A05;D07;B00;X10;A11)
8 7520601 Kỹ thuật mỏ PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)
9 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)
10 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)
11 7510402 Công nghệ vật liệu PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)
12 7480206 Địa tin học PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X06;C01)
13 7520121 Kỹ thuật không gian PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14)
14 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A04;A03;A10;C01)
15 7850103 Quản lý đất đai PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;X01;C03;B03;C02;X02)
16 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14)
17 7520320 Kỹ thuật môi trường PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;B03;C03;C04;D01;X02;X03)
18 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;B03;C03;C04;D01;X01;X02)
19 7340101 Quản trị kinh doanh PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02)
20 7340301 Kế toán PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02)
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02)
22 7510601 Quản lý công nghiệp PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;C02;X01;C03;D04;X02)
23 7480201 Công nghệ thông tin PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09)
24 7460108 Khoa học dữ liệu PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09)
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)
26 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)
27 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)
28 7580302 Quản lý xây dựng PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)
29 7720203 Hóa dược PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;D07;X10;X11;B00;C02;A06;A11)
30 7520309 Kỹ thuật vật liệu PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;X06;X07;A02;C01;A04;A10)
31 7220201 Ngôn ngữ Anh PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;D09;D10;A01;D07;B08;X27;D84)
32 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;D04;C01;C03;C04;C14;B03;C02)
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)
34 7520103 Kỹ thuật cơ khí PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)
35 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)
36 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)
37 7520130 Kỹ thuật ô tô PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)
38 7520201 Kỹ thuật điện PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)
39 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)
40 7520107 Kỹ thuật Robot PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)
41 7520501 Kỹ thuật địa chất PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C04;C01;D01;C02;C03;X02;X01)
42 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C04;D01;C02;X02;X01;C03)
43 7580106 Quản lý đô thị và công trình PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C04;D01;C02;X02;X01;C03)
44 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C04;C02;D01;C01;X02;X01;C14)
45 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C04;C01;C02;D01;C03;X02)
46 7440201 Địa chất học PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;D01;X02;X01)
47 7810105 Du lịch địa chất PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;D01;X02;X01)
48 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;X01;D01;X02;X03)

Theo TTHN

🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn? 
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
  • Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?

LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại. 
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí