Thông tin tuyển sinh Đại học Mở TPHCM 2026
Trường ĐH Mở TPHCM công bố phương án tuyển sinh 2026, xét học bạ là một trong những phương án tuyển sinh của trường này.
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh dự kiến thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 với các nội dung chính như sau:
1. Phương thức tuyển sinh
- Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế như IB từ 26 điểm trở lên, A-Level từ C trở lên ở mỗi môn, hoặc SAT từ 1100 điểm trở lên.
- Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.
- Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (Kỳ thi V-SAT) năm 2026 (điểm các môn trong cùng một đợt, do cùng một đơn vị tổ chức thi).
- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Xét tuyển kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ).
>> Xem điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM các năm TẠI ĐÂY
2. Ngành tuyển sinh

Lưu ý:
- Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật và Tiếng Hàn.
- Đối với ngành Luật, Luật kinh tế: Ngoại ngữ* gồm Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.
- Môn Giáo dục kinh tế và pháp luật (GDKT&PL) được thay thế bằng môn Giáo dục công dân (GDCD) trong các tổ hợp môn xét tuyển đối với thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT Chương trình giáo dục phổ thông 2006 được ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 5/5/2006, Chương trình Giáo dục thường xuyên được ban hành kèm theo Quyết định số 50/2006/QĐ BGDĐT ngày 07/11/2006.
3. Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn tho ngoại ngữ và điểm cộng
3.1. Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn tho ngoại ngữ
|
Tiếng Anh |
Tiếng Trung |
Tiếng Nhật |
Tiếng Hàn |
Điểm quy đổi |
||||
|
IELTS Academic |
TOEFL iBT |
TOEFL ITP |
HSK 3 |
HSK 4 |
JLPT N3 |
TOPIK |
||
|
>= 6.5 |
>= 79 |
>= 547 |
|
>= 180 |
>=161 |
230-300 |
10.0 |
|
|
6.0 |
60-78 |
520-543 |
260-300 |
|
141-160 |
190-229 |
9.0 |
|
|
5.5 |
46-59 |
513-517 |
221-260 |
|
121-140 |
150-189 |
8.0 |
|
|
5.0 |
35-45 |
490-510 |
180-220 |
|
95-120 |
120-149 |
7.0 |
|
3.2. Điểm cộng đối với học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (áp dụng cho các môn trong tổ hợp xét tuyển, trường hợp có nhiều môn được cộng điểm chỉ áp dụng 01 môn có điểm cộng cao nhất).
- Giải Nhất: cộng 1,5 điểm;
- Giải Nhì: cộng 1,0 điểm;
- Giải Ba: cộng 0,5 điểm.
3.3. Điểm cộng đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ như sau:
|
Tiếng Anh |
Tiếng Trung |
Tiếng Nhật |
Tiếng Hàn |
Điểm cộng |
||||
|
IELTS Academic |
TOEFL iBT |
TOEFL ITP |
PTE Academic |
HSK |
JLPT |
TOPIK |
||
|
>= 8.5 |
>= 115 |
>= 590 |
>= 88.1 |
6 |
N1 |
6 |
2,0 |
|
|
8 |
110-114 |
570-587 |
82.3 |
5 |
N2 (>= 150) |
5 |
1,5 |
|
|
7.0-7.5 |
94-109 |
550-567 |
66.3 |
4 |
N2 (>= 90) |
4 |
1,0 |
|
|
6.0-6.5 |
60-93 |
520-547 |
51.6 |
3 |
N3 |
3 |
0,5 |
|
Lưu ý: Trường hợp phải quy đổi về cùng 01 hệ điểm, việc cộng điểm đối với tổ hợp/bài thi/môn thi được thực hiện sau quy đổi.
Theo TTHN
🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
- Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?
LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

