Thông tin tuyển sinh Đại học Nông lâm - ĐH Huế 2026

Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế thông báo tuyển sinh năm 2026 với tổng 1.980. Theo đó, trường tuyển sinh theo 4 phương thức như sau:

Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế (Mã trường: DHL), Đại học Huế dự kiến thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026.

1. Các phương thức tuyển sinh

Năm 2026, Trường Đại học Nông Lâm áp dụng các phương thức xét tuyển linh hoạt, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho thí sinh:

– Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT)

– Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)

– Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB)

– Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp (KH)

2. Chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển

TT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

CHỈ TIÊU

1

Bất động sản

7340116

1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00
3. Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
6. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
7. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)
8. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

80

2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lịch sử, GDCD (A08)
4. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17)
5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
6. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
7. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
8. Toán, Ngữ văn, Vật lý (C01)
9 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

150

3

Kỹ thuật cơ – điện tử

7520114

100

4

Công nghệ thực phẩm

7540101

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Lịch sử, GDCD (A08)
3. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17)
4. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
5. Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
6. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)
7. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
8. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10.Toán, Ngữ văn,Tiếng Anh(D01)

200

5

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

50

6

Khuyến nông

7620102

1. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
6. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
7. Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20)
8. Ngữ văn, Địa lý, GDKT&PL (X74)
9. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
10. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

50

7

Chăn nuôi

7620105

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
3. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
5. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)
6. Toán, Hóa học, CNNN (X12)

150

8

Khoa học cây trồng

7620110

1. Toán, Lịch sử, GDCD (A08)
2. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
5. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
6. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
8. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)
9. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17)

80

9

Bảo vệ thực vật

7620112

80

10

Nông nghiệp công nghệ cao

7620118

80

11

Phát triển nông thôn

7620116

1. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
6. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)
7. Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20)
8. Ngữ văn, Địa lý, GD KT&PL (X74)
9. Toán, Ngữ văn,Tiếng Anh(D01)

100

12

Lâm nghiệp

7620210

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
6. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)
7. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)

50

13

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

50

14

Nuôi trồng thủy sản

7620301

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Địa lí, GDCD (A09)
3. Toán, Địa lí, GD KT&PL (X21)
4. Toán, Hóa học, GDCD (A11)
5. Toán, Hóa học, GD KT&PL (X09)
6. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
7. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
8. Toán, Sinh học, GDCD (B04)
9. Toán, Sinh học, GD KT&PL (X13)
10. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
11. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
12. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
13. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)
14. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

200

15

Bệnh học thủy sản

7620302

80

16

Quản lý thủy sản

7620305

80

17

Thú y

7640101

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
3. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
5. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)
6. Toán, Hóa học, CNNN (X12)

250

18

Quản lý đất đai

7850103

1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
6. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
7. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)
8. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

150

TỔNG

1980

>> Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - ĐH Huế năm 2025 và các năm TẠI ĐÂY

3. Cách thức xét tuyển

* Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT): Thí sinh là đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 8, điểm a, điểm b, điểm c, khoản 2 Điều 8; điểm b, điểm c khoản 4 Điều 8 của Quy chế hiện hành.

Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo với tiêu chí và chỉ tiêu cụ thể như sau:

– Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp các giải thí sinh đạt được trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc tế; cấp quốc gia. Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh xét tiêu chí phụ là điểm trung bình chung học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12.

– Thứ tự ưu tiên phương thức: Xét tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyển.

– Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo danh mục ngành, môn thi, lĩnh vực đoạt giải.

– Đại học Huế tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển không quá 10% chỉ tiêu mỗi ngành.

Xem chi tiết Danh sách các môn thi học sinh giỏi:

* Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)

Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Điểm xét tuyển = (M1 × H1 + M

🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn? 
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
  • Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?

LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại. 
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

  • Thông tin tuyển sinh Đại học Nông lâm - ĐH Huế 2026

    Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế thông báo tuyển sinh năm 2026 với tổng 1.980. Theo đó, trường tuyển sinh theo 4 phương thức như sau:

  • Danh sách trường công bố đề án tuyển sinh 2026 - Mới nhất

    Thông tuyển sinh đại học năm 2026 của các trường bao gồm: phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển, ngành đào tạo,... được các em học sinh 2K8 vô cùng quan tâm. Các trường ĐH đã bắt đầu công bố đề án tuyển sinh năm 2026. Xem chi tiết thông tin các trường phía dưới để có định hướng học tập phù hợp với thông tin tuyển sinh của trường mình muốn xét tuyển.

  • Đại học Huế công bố phương thức tuyển sinh 2026

    5 Phương thức tuyển sinh năm 2026 Đại học Huế: xét tuyển thẳng, điểm thi tốt nghiệp, học bạ, ĐGNL, xét tuyển kết hợp.

  • Thông tin tuyển sinh Đại học Văn Lang 2026

    Trường Đại học Văn Lang thông báo tuyển sinh theo 5 phương thức: điểm thi, học bạ, ĐGNL HCM, kết hợp thi năng khiếu, hồ sơ năng lực. Xem chi tiết thông tin tuyển sinh của trường dưới đây.