Thông tin tuyển sinh Đai học Thái Bình Dương 2026
Năm 2026, Đại học Thái Bình Dương tuyển sinh hơn 23 ngành đào tạo với 4 phương thức xét tuyển: Kết quả học bạ THPT, Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, Điểm xét tốt nghiệp THPT 2026, Kết quả học bạ THPT kết hợp năng lực.
1. Phương thức tuyển sinh
Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 12 từ 18 điểm trở lên; hoặc
Kết quả học tập 6 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12) xếp loại Đạt trở lên
Phương thức 2: Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 từ 15 điểm (*)
Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Phương thức 3: Điểm xét tốt nghiệp THPT 2026 từ 5,5 điểm (*)
Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Phương thức 4: Kết quả học bạ THPT kết hợp năng lực
Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM từ 500 điểm (*) trở lên;
Chứng chỉ Tiếng Anh từ B1, Tiếng Hàn từ Topik 3, Tiếng Trung từ HSK 3 trở lên hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ khác tương đương;
Đạt thành tích khuyến khích trở lên trong các cuộc thi học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật, văn hoá, văn nghệ, thể thao,... cấp tỉnh trở lên
(*) Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Luật: Từ 18 điểm trở lên với PTXT 1 hoặc 2; hoặc từ 6 điểm trở lên với PTXT 3; hoặc từ 720 điểm trở lên với PTXT 4 (Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM).
2. Chỉ tiêu tuyển sinh
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THÁI BÌNH DƯƠNG CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| Mã ngành xét tuyển | Tên ngành | Tổ hợp môn |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | A01; C03; D01; D14; H01; X02 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C19; D01; D14 |
| 7810101 | Du lịch | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
| 7380101 | Luật | A07; C00; C20; D14 |
| 7380107 | Luật kinh tế | A07; C00; C20; D14 |
| 7310205 | Quản lý Nhà nước | A07; C00; C20; D14 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
| 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D66; D84 |
| 7310608_1 | Tiếng Hàn Quốc | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 |
| 7310608_2 | Tiếng Trung Quốc | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 |
| 7340301 | Kế toán | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
| 7340115 | Marketing | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03 |
| 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
| 7229042 | Quản lý văn hóa | A07; C00; C20; D14 |
| 7310401 | Tâm lý học | A07; C00; C20; D14 |
| 7420204 | Khoa học y sinh | A00; B00; B03; D07 |
| 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; D07; X10 |
Theo TTHN
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
