Thông tin tuyển sinh Đại học Thủ Dầu Một 2026

Trường Đại học Thủ Dầu Một thông báo tuyển sinh năm 2026 với 4 phương thức: tuyển thẳng, điểm thi tốt nghiệp, học bạ, kết quả thi Đánh giá năng lực.

Trường Đại học Thủ Dầu Một dự kiến phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026

1. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

2. Người dự tuyển, điều kiện dự tuyển

Đáp ứng các quy định theo Quy chế tuyển sinh hiện hành do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

3. Phương thức, chỉ tiêu tuyển sinh

  • Phương thức tuyển sinh: 4 phương thức

Mã phương thức (PT) Tên phương thức Chi tiêu
PT 1 Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 3%
PT 2 Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2026 theo tổ hợp môn. 97%
PT 3 Xét học bạ: Xét điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 theo tổ hợp môn.
PT 4 Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL):

* Hình thức 1: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 (ĐHQG-HCM)

* Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 (ĐHSP Hà Nội)

4. Thời gian, hình thức đăng ký xét tuyển

Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Nguyên tắc xét tuyển

Điểm trúng tuyển được xét theo từng ngành, xét kết quả từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu. Điểm trúng tuyển là tổng điểm của thí sinh cộng với điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có), điểm không nhân hệ số.

6. Các ngành xét tuyển

>> Xem điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2025 và các năm TẠI ĐÂY

Stt Tên ngành Mã ngành Mã tổ hợp xét tuyển
1 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74
2 Âm nhạc 7210405 N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07
3 Du lịch 7810101 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
4 Thiết kế đồ họa* 7210403 A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02
5 Sư phạm Ngữ văn* 7140217 C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74
6 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, C07, C10, C12, D14, X71, X70, X72, X73
7 Giáo dục Tiểu học* 7140202 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01
8 Giáo dục Mầm non* 7140201 M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06
9 Giáo dục học* 7140101 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
10 Toán học* 7460101 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16
11 Quản lý công nghiệp* 7510601 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
12 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* 7510605 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
13 Quản trị kinh doanh** 7340101 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
14 Marketing 7340115 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
15 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
16 Tài chính - Ngân hàng** 7340201 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
17 Kế toán** 7340301 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
18 Kiểm toán 7340302 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
19 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X12
20 Tâm lý học* 7310401 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
21 Quan hệ quốc tế 7310206 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
22 Công tác xã hội* 7760101 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
23 Quản lý tài nguyên và môi trường* 7850101 A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12
24 Quản lý nhà nước* 7310205 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
25 Luật* 7380101 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
26 Quản lý đất đai* 7850103 A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12
27 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
28 Kỹ thuật phần mềm** 7480103 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
29 Kiến trúc* 7580101 A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02
30 Kỹ thuật xây dựng* 7580201 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12
31 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12
32 Ngôn ngữ Anh* 7220201 D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81
33 Ngôn ngữ Trung Quốc* 7220204 D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81
34 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X81
35 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16
36 Hoá học** 7440112 A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12
37 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12
38 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07
39 Kỹ thuật điện** 7520201 A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07
40 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07
41 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07
42 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
43 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12
44 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
45 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 7480205 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
46 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08
47 Vật lý học 7440102 A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08
48 Công nghệ vật liệu 7510402 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11

7. Thi năng khiếu

a) Các ngành và môn thi năng khiếu

Stt Ngành Mã môn năng khiếu Tổ hợp có môn năng khiếu Môn thi năng khiếu Phương thức áp dụng môn năng khiếu
1 Giáo dục Mầm non NK1 M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06 - Môn 1: Đọc, Kể diễn cảm- Môn 2: Hát Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
2 Kiến trúc, Thiết kế Đồ họa NK2 V00; V01; V02 Vẽ tĩnh vật (vẽ bằng viết chì) + Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT+ Xét học bạ+ Xét điểm ĐGNL ĐHQG-HCM+ Xét điểm ĐGNL Trường ĐHSP HN
3 Âm nhạc NK3 N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 Hát, thẩm âm, tiết tấu + Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT+ Xét học bạ+ Xét điểm ĐGNL ĐHQG-HCM+ Xét điểm ĐGNL Trường ĐHSP HN

b) Thời gian thi năng khiếu

Đợt thi Thời gian đăng ký Thời gian tổ chức thi Ghi chú
Đợt 1 Từ ngày 02/5/2026 đến ngày 05/6/2026 Ngày 18/6/2026
Đợt 2 (dự kiến) Từ ngày 22/8/2026 đến 17 giờ 00 ngày 28/8/2026 Ngày 01/09/2026 Trong trường hợp, các ngành có sử dụng môn thi năng khiếu còn thiếu chỉ tiêu thì Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét để quyết định tổ chức thi năng khiếu đợt 2

c) Một số quy định cho môn thi năng khiếu

  • Môn thi năng khiếu chỉ áp dụng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển bằng các tổ hợp có môn năng khiếu. Thí sinh không sử dụng tổ hợp có môn năng khiếu để xét tuyển không bắt buộc tham gia thi năng khiếu.

  • Thang điểm môn thi năng khiếu: thang điểm 10 (mười).

  • Thí sinh phải đạt điểm tối thiểu từ 5,0 trở lên (theo thang điểm 10) ở môn năng khiếu mới đủ điều kiện tham gia xét tuyển vào các ngành có yêu cầu môn thi năng khiếu.

  • Môn năng khiếu do Trường Đại học Thủ Dầu Một tổ chức thi hoặc thí sinh sử dụng kết quả thi năng khiếu của các trường đại học khác phù hợp với môn thi năng khiếu của Trường Đại học Thủ Dầu Một.

  • Nhà trường sẽ ban hành Thông báo thi năng khiếu riêng, trong đó có hướng dẫn chi tiết nội dung, hình thức thi và lịch thi năng khiếu để thí sinh đăng ký và thực hiện.

8. Điểm cộng

a) Điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ GDĐT; mức điểm thưởng từ 0 - 3,00 điểm theo thang điểm 30;

b) Điểm xét thưởng dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt; mức điểm xét thưởng từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30;

c) Điểm khuyến khích dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ quốc tế; mức điểm khuyến khích từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30.

Nhà trường sẽ xây dựng và công bố bảng quy đổi điểm các điểm cộng cụ thể.

9. Đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ

Nhà trường áp dụng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm xét môn ngoại ngữ tương ứng cho các thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ.

Nhà trường sẽ xây dựng và công bố Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ cụ thể.

10. Điểm ưu tiên và quy định về hưởng chính sách ưu tiên

Thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

11. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Quy tắc quy đổi điểm sẽ được Trường Đại học Thủ Dầu Một công bố công khai trên Trang thông tin điện tử của Trường theo đúng quy định hiện hành.

12. Học phí năm học 2026 – 2027

Học phí được thu theo tín chỉ, thu theo quy định của Chính phủ đối với Trường công lập (chi tiết phụ lục đính kèm).

13. Một số chế độ chính sách và học bổng

a) Các chính sách theo quy định của Trường Đại học Thủ Dầu Một

  • Sinh viên đạt thủ khoa tuyển sinh đầu vào của khối ngành/ngành: Giảm 20% học phí đối với năm học thứ nhất.

  • Sinh viên có anh/chị/em ruột cùng đang theo học tại trường: Một người được giảm 20% học phí toàn khóa học.

  • Sinh viên có cha, mẹ (ruột) là viên chức, người lao động làm việc tại TDMU: Giảm 20% học phí toàn khóa học.

  • Sinh viên đã tốt nghiệp đại học, thạc sĩ quay lại trường học bằng đại học thứ hai, học thạc sĩ, học tiến sĩ trong thời hạn 3 năm kể từ ngày tốt nghiệp: Giảm 20% học phí toàn khóa học.

b) Các loại học bổng

+ Học bổng khuyến khích học tập

Hằng năm nhà trường dành 8% nguồn thu học phí hệ đại học chính quy để cấp học bổng khuyến khích học tập. Học bổng khuyến khích học tập được căn cứ vào kết quả học tập và rèn luyện của sinh viên của từng học kỳ, loại học bổng khuyến khích học tập được chia thành các mức sau:

  • Loại học bổng xuất sắc: Mức học bổng bằng 150% x [học phí sinh viên đã nộp trong kỳ xét học bổng]

  • Loại học bổng giỏi: Mức học bổng bằng 120% x [học phí sinh viên đã nộp trong kỳ xét học bổng]

  • Loại học bổng khá: Mức học bổng bằng 100% x [học phí sinh viên đã nộp trong kỳ xét học bổng]

+ Học bổng hỗ trợ

Nhà trường xét và cấp học bổng hỗ trợ cho sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, vươn lên trong học tập.

+ Học bổng tài trợ

Nhà trường dành một phần nguồn thu và vận động các nhà tài trợ để hình thành quỹ học bổng “Chắp cánh ước mơ”, hoặc vận động tài trợ trực tiếp cho sinh viên có thành tích học tập, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn vươn lên trong học tập, hỗ trợ đột xuất cho các trường hợp gặp khó khăn.

c) Các chế độ, chính sách theo quy định của Nhà nước: Miễn, giảm học phí; Hỗ trợ chi phí học tập; Trợ cấp xã hội; Chính sách đối với sinh viên khuyết tật; Chính sách đối với sinh viên sư phạm.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí