Thông tin tuyển sinh ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông Việt Hàn - ĐH Đà Nẵng 2026

Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt Hàn - ĐH Đà Nẵng tuyển sinh năm 2026 theo các phương thức: xét tuyển hỗn hợp, xét ĐGNL, xét tuyển thẳng cụ thể như sau:

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

1.1. Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

c) Người thuộc đối tượng hoàn thành chương trình dự bị đại học theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh, bồi dưỡng dự bị đại học; xét chuyển vào học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non đối với học sinh dự bị đại học.

d) Người thuộc đối tượng cử tuyển theo quy định tại Nghị định 141/2020/NĐ-CP ngày 08/12/2020 của Chính phủ Quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số.

e) Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên Toàn quốc.

1.2. Điều kiện tuyển sinh

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy chế tuyển sinh do Bộ GD&ĐT ban hành;

b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

Tất cả các ngành tuyển sinh của Trường đều xét tuyển theo 03 phương thức.

2.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

a) Mã phương thức xét tuyển: Mã phương thức sẽ được công bố sau khi Bộ GD&ĐT

ban hành mã xét tuyển chính thức năm 2026.

b) Đối tượng xét tuyển:

- Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.

- Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

- Thí sinh có bằng trung cấp ngành sư phạm loại giỏi trở lên hoặc có bằng trung cấp ngành sư phạm loại khá và có ít nhất 02 năm làm việc đúng ngành được xét tuyển thẳng vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

Giám đốc, hiệu trưởng cơ sở đào tạo (sau đây gọi chung là Hiệu trưởng) căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo do Hiệu trưởng quy định xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

- Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

- Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

- Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

- Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

c) Nguyên tắc xét tuyển:

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển thẳng bằng nhiều nguyện vọng khác nhau vào các ngành hiện có theo quy định của từng đối tượng xét tuyển. Mỗi thí sinh trúng tuyển 01 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo. Việc xét tuyển dựa theo thứ tự giải từ cao xuống thấp và ưu tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết. Trường hợp có nhiều thí sinh đồng hạng vượt quá chỉ tiêu tuyển thẳng sẽ xét đến tiêu chí phụ là tổng điểm được tính như Phương thức 2 – Phương thức tuyển sinh kết hợp. Trường hợp các thí sinh ở cuối danh sách có điểm xét tuyển bằng nhau, ưu tiên thí sinh có điểm cộng ít hơn và thứ tự nguyện vọng nhỏ hơn.

2.2. Phương thức 2: Phương thức tuyển sinh kết hợp

a) Mã phương thức xét tuyển: Mã phương thức sẽ được công bố sau khi Bộ GD&ĐT

ban hành mã xét tuyển chính thức năm 2026.

b) Đối tượng xét tuyển:

Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT trên toàn quốc có tổ hợp môn phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển theo quy định, đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

c) Nguyên tắc xét tuyển (Dự kiến):

- Điểm xét tuyển = Điểm học bạ * 60% + Điểm thi TN THPT* 40% + Điểm cộng

+ Điểm ưu tiên

+ Điểm học bạ là kết quả học tập cả năm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển;

+ Điểm thi TN THPT là tổng điểm thi 3 môn trong tổ hợp xét tuyển;

+ Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng, và Điểm khuyến khích sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT;

+ Điểm ưu tiên căn cứ theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp ĐXT lớn hơn hoặc bằng 30 điểm sẽ đưa về 30 điểm;

- Thí sinh không cung cấp minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng Điểm cộng và Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực;

- Đối với thí sinh không tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: Có thể sử dụng kết quả thi tốt nghiệp của năm gần nhất và kết quả học tập (học bạ) 3 năm THPT để làm căn cứ xét tuyển.

- Trường hợp các thí sinh ở cuối danh sách có điểm xét tuyển bằng nhau, ưu tiên thí sinh có điểm cộng ít hơn và thứ tự nguyện vọng nhỏ hơn.

d) Tổ hợp xét tuyển(dự kiến)

>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT HÀN - ĐH ĐÀ NẴNG NĂM 2025 VÀ CÁC NĂM TẠI ĐÂY

STT Tên ngành - Chuyên ngành Mã xét tuyển Tổ hợp xét tuyển (chi tiết môn) Mã tổ hợp
1 Công nghệ truyền thông 7320106 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn2. Toán + Tiếng Anh + Sử3. Toán + Tiếng Anh + Tin học4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí5. Ngữ văn + Tiếng Anh + GD KTr & PL6. Ngữ văn + Sử + Địa lí D00, D09, X26, D10, D66, C00
2 Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số 7320106DA 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn2. Toán + Tiếng Anh + Sử3. Toán + Tiếng Anh + Tin học4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí5. Ngữ văn + Tiếng Anh + GD KTr & PL6. Ngữ văn + Sử + Địa lí D00, D09, X26, D10, D66, C00
3 Quản trị kinh doanh 7340101 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn2. Toán + Tiếng Anh + Sử3. Toán + Tiếng Anh + Tin học4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí5. Ngữ văn + Tiếng Anh + GD KTr & PL6. Ngữ văn + Sử + Địa lí D00, D09, X26, D10, D66, C00
4 Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Logistics & Chuỗi cung ứng số 7340101EL 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn2. Toán + Tiếng Anh + Sử3. Toán + Tiếng Anh + Tin học4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí5. Ngữ văn + Tiếng Anh + GD KTr & PL6. Ngữ văn + Sử + Địa lí D00, D09, X26, D10, D66, C00
5 Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số 7340101ET 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn2. Toán + Tiếng Anh + Sử3. Toán + Tiếng Anh + Tin học4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí5. Ngữ văn + Tiếng Anh + GD KTr & PL6. Ngữ văn + Sử + Địa lí D00, D09, X26, D10, D66, C00
6 Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin 7340101IM 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn2. Toán + Tiếng Anh + Sử3. Toán + Tiếng Anh + Tin học4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí5. Ngữ văn + Tiếng Anh + GD KTr & PL6. Ngữ văn + Sử + Địa lí D00, D09, X26, D10, D66, C00
7 Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số 7340101DE 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn2. Toán + Tiếng Anh + Sử3. Toán + Tiếng Anh + Tin học4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí5. Ngữ văn + Tiếng Anh + GD KTr & PL6. Ngữ văn + Sử + Địa lí D00, D09, X26, D10, D66, C00
8 Marketing 7340115 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn2. Toán + Tiếng Anh + Sử3. Toán + Tiếng Anh + Tin học4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí5. Ngữ văn + Tiếng Anh + GD KTr & PL6. Ngữ văn + Sử + Địa lí D00, D09, X26, D10, D66, C00
9 Công nghệ Tài chính 7340205 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn2. Toán + Tiếng Anh + Sử3. Toán + Tiếng Anh + Tin học4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí5. Ngữ văn + Tiếng Anh + GD KTr & PL6. Ngữ văn + Sử + Địa lí D00, D09, X26, D10, D66, C00
10 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) 7480108 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học A00, X26, A01, D01, X06, D07
11 Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) 7480108AS 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học A00, X26, A01, D01, X06, D07
12 Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô 7480108B 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học A00, X26, A01, D01, X06, D07
13 Công nghệ kỹ thuật máy tính - Thiết bị bay không người lái 7480108UA 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học A00, X26, A01, D01, X06, D07
14 Công nghệ kỹ thuật máy tính - Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo 7480108RA 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học A00, X26, A01, D01, X06, D07
15 An toàn thông tin (kỹ sư) 7480202 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học A00, X26, A01, D01, X06, D07
16 Trí tuệ nhân tạo 7480107 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học A00, X26, A01, D01, X06, D07
17 Trí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) 7480107DA 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học A00, X26, A01, D01, X06, D07
18 Công nghệ thông tin (kỹ sư) 7480201 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học A00, X26, A01, D01, X06, D07
19 Công nghệ thông tin (cử nhân) 7480201B 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học A00, X26, A01, D01, X06, D07
20 Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) 7480201GT 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học A00, X26, A01, D01, X06, D07
21 Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 7480108IC 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh3. Toán + Vật lí + Tin học4. Toán + Vật lí + Ngữ văn5. Toán + Tiếng Anh + Hóa học6. Toán + Tiếng Anh + Tin học A00, A01, X06, C01, D07, X26
22 Công nghệ kỹ thuật máy tính - Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 7480108PT 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh3. Toán + Vật lí + Tin học4. Toán + Vật lí + Ngữ văn5. Toán + Tiếng Anh + Hóa học6. Toán + Tiếng Anh + Tin học A00, A01, X06, C01, D07, X26

2.3. Phương thức 3: Phương thức xét tuyển theo kết quả điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG TP. HCM)

a) Mã phương thức xét tuyển: Mã phương thức sẽ được công bố sau khi Bộ GD&ĐT

ban hành mã xét tuyển chính thức năm 2026.

b) Đối tượng xét tuyển (dự kiến):

Thí sinh có tham dự kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM năm 2026.

c) Nguyên tắc xét tuyển:

- Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL (quy đổi về thang điểm 30) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

+ Công thức tính Điểm quy đổi sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT;

+ Điểm cộng sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT;

+ Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện

hành;

+ Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp ĐXT lớn hơn hoặc bằng 30 điểm sẽ đưa về 30 điểm.

- Trường hợp các thí sinh ở cuối danh sách có điểm xét tuyển bằng nhau, ưu tiên thí sinh có điểm cộng ít hơn và thứ tự nguyện vọng nhỏ hơn.

- Thí sinh không cung cấp minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và Điểm cộng;

- Thí sinh thuộc các nhóm đối tượng xét tuyển cần bổ sung minh chứng hợp lệ theo yêu cầu của cơ sở đào tạo trong thời gian do nhà trường quy định.

d) Danh mục các Môn thi; Lĩnh vực cuộc thi khoa học kỹ thuật, cuộc thi tay nghề được áp dụng xét tuyển cho phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh; Tính điểm cộng, điểm thưởng, điểm khuyến khích (nếu có)

Bảng 1. Danh mục các Môn thi được xét tuyển:

Môn thi

Ngành đào tạo

Mã ngành

Toán; Tin học; Vật lý;

Hóa học; Tiếng Anh

Tất cả các ngành/chuyên ngành

Ngữ Văn

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị

Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101EL

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị

dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101ET

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7340101IM

Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Giải trí và

truyền thông số

7340101DE

Marketing

7340115

Công nghệ tài chính

7340205

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết

kế Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106DA


Bảng 2. Danh mục các lĩnh vực cuộc thi Khoa học kỹ thuật

TT

Lĩnh vực

Lĩnh vực chuyên sâu

Ngành

1

Toán học

Đại số; Phân tích; Rời rạc; Lý thuyết Game và Graph; Hình học và Tô pô; Lý thuyết số; Xác suất và thống kê;...

Tất cả các ngành/chuyên ngành xét tuyển của Trường

2

Vật lý và Thiên văn

Thiên văn học và Vũ trụ học; Vật lý nguyên tử; phân tử và quang học; Lý

- Sinh; Vật lý trên máy tính; Vật lý thiên văn; Vật liệu đo; Từ, Điện từ và Plasma; Cơ học; Vật lý hạt cơ bản và hạt nhân; Quang học; La-de; Thu

phát sóng điện từ; Lượng tử máy tính; Vật lý lý thuyết;...

3

Năng lượng: Vật lí

Năng lượng thủy điện; Năng lượng

hạt nhân; Năng lượng mặt trời; Năng lượng nhiệt; Năng lượng gió;...

4

Hóa học

Hóa phân tích; Hóa học trên máy tính; Hóa môi trường; Hóa vô cơ;

Hóa vật liệu; Hóa hữu cơ; Hóa Lý;...

5

Năng lượng: Hóa học

Nhiên liệu thay thế; Năng lượng hóa thạch; Phát triển tế bào nhiên liệu và pin; Vật liệu năng lượng mặt trời;...

6

Sinh học trên máy tính và Sinh-Tin

Kỹ thuật Y sinh; Dược lý trên máy

tính; Sinh học mô hình trên máy tính; Tiến hóa sinh học trên máy tính;

Khoa học thần kinh trên máy tính;

Gen;...

TT

Lĩnh vực

Lĩnh vực chuyên sâu

Ngành

7

Rô bốt và máy thông minh

Máy sinh học; Lý thuyết điều khiển; Rô bốt động lực;...

- Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

- Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

- Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

- Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

- Công nghệ kỹ thuật máy tính – Thiết bị bay không người lái

- Công nghệ kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo

- Công nghệ kỹ thuật máy tính – Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn

- An toàn thông tin (kỹ sư)

- Công nghệ thông tin (kỹ sư)

- CNTT (cử nhân)

- CNTT – chuyên ngành

Công nghệ Game (kỹ sư)

- Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

- Trí tuệ nhân tạo – chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

8

Phần mềm hệ thống

Thuật toán; An ninh máy tính; Cơ sở dữ liệu; Hệ điều hành; Ngôn ngữ lập trình;...

9

Hệ thống

nhúng

Kỹ thuật mạch; Vi điều khiển; Giao tiếp mạng và dữ liệu; Quang học;

Cảm biến; Gia công tín hiệu;...

10

Khoa học vật liệu

Vật liệu sinh học; Gốm và Thủy tinh; Vật liệu composite; Lý thuyết và tính toán; Vật liệu điện tử, quang và từ;

Vật liệu nano; Pô-li-me;...

- Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

- Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

- Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

11

Kỹ thuật cơ

khí

Kỹ thuật hàng không và vũ trụ; Kỹ thuật dân dụng; Cơ khí trên máy tính;

Lý thuyết điều khiển; Hệ thống vận tải mặt đất; Kỹ thuật gia công công

TT

Lĩnh vực

Lĩnh vực chuyên sâu

Ngành

nghiệp; Kỹ thuật cơ khí; Hệ thống hàng hải;...

- Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

- Công nghệ kỹ thuật máy tính – Thiết bị bay không người lái

- Công nghệ kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo

- Công nghệ kỹ thuật máy tính – Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn

12

Khoa học xã hội và hành vi

Điều dưỡng và phát triển; Tâm lý; Tâm lý nhận thức; Tâm lý xã hội và xã hội học; ...

Các ngành thuộc lĩnh vực Kinh doanh và quản lý; Lĩnh vực Báo chí và thông tin

Bảng 3. Danh mục các nghề dự thi tay nghề khu vực ASEAN; Quốc tế được xét

tuyển:

Nghề dự thi

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mechatronics; Mobile Robotics; Electronics; Industrial Control; Industrial Automation; IT Software Solutions for Business;

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết

kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7480108IC

Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Kỹ

thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

7480108AS

Công nghệ kỹ thuật máy tính – Thiết bị bay không

người lái

7480108UA

Công nghệ kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật Robot và

trí tuệ nhân tạo

7480108RA

Công nghệ kỹ thuật máy tính – Đóng gói và kiểm

thử vi mạch bán dẫn

7480108PT

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

Nghề dự thi

Ngành đào tạo

Mã ngành

IT Network Systems Administration; Web Technologies; Internet of Things; Graphic Design Technology; Automobile Technology; Information Network Cabling

An toàn thông tin (kỹ sư)

7480202

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201

Công nghệ thông tin – chuyên ngành Công nghệ

Game (kỹ sư)

7480201GT

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107

Trí tuệ nhân tạo – chuyên ngành Phân tích dữ liệu

(kỹ sư)

7480107DA

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế

Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106DA

Restaurant

Service

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch

vụ du lịch và lữ hành số

7340101ET

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

3.1 Ngưỡng đầu vào:

+ Đối với phương thức 2 - Phương thức hỗn hợp (Xét tuyển kết hợp)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Trường sẽ công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

Điểm quy đổi các chứng chỉ tiếng Anh thay thế điểm xét tuyển dành cho các tổ hợp có môn tiếng Anh sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

+ Đối với phương thức 3 - Phương thức xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh(ĐHQG TP. HCM)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Trường sẽ công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

Điểm quy đổi phương thức 3: Trường sẽ công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

3.2 Điểm trúng tuyển:

Điểm trúng tuyển của tất cả các phương thức trừ phương thức 1 được quy về thang điểm 30 theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Các điều kiện bổ sung khác (nếu có) được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

4.Chỉ tiêu tuyển sinh

TT

Mã xét

Tên chương trình,

Tên ngành,

Số lượng

Phương

Ghi chú

tuyển

ngành, nhóm

ngành xét tuyển

ngành, nhóm

ngành

nhóm ngành

tuyển sinh

thức tuyển

sinh

1

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị

kinh doanh

80

- Phương thức 1

- Phương thức 2

- Phương thức 3

Địa chỉ

đào tạo:

Khu Đô

thị Đại

học, P. Ngũ Hành Sơn, TP.

Đà Nẵng

2

7340101EL

Quản trị kinh doanh

- Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng

số

7340101

Quản trị

kinh doanh

120

3

7340101ET

Quản trị kinh doanh

- Chuyên ngành

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101

Quản trị

kinh doanh

60

4

7340101IM

Quản trị kinh doanh

- Chuyên ngành

Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7340101

Quản trị

kinh doanh

60

5

7340101DE

Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành

Giải trí và truyền

thông số

7340101

Quản trị

kinh doanh

60

6

7340115

Marketing

7340115

Quản trị

kinh doanh

120

7

7340205

Công nghệ tài chính

7340205

Công nghệ

tài chính

60

8

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

Công nghệ kỹ thuật

máy tính

60

9

7480108IC

Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ

sư)

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

60

10

7480108B

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108

Công nghệ kỹ thuật

máy tính

60

11

7480108AS

Công nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ

sư)

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

60

12

7480108UA

Công nghệ kỹ thuật

máy tính – Thiết bị bay không người lái

Công nghệ kỹ thuật

máy tính

60

13

7480108RA

Công nghệ kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật Robot và trí tuệ

nhân tạo

Công nghệ kỹ thuật máy tính

60

14

7480108PT

Công nghệ kỹ thuật máy tính – Đóng gói và kiểm thử vi

mạch bán dẫn

Công nghệ kỹ thuật máy tính

60

15

7480107

Trí tuệ nhân tạo (kỹ

sư)

7480107

Trí tuệ nhân

tạo

60

16

7480107DA

Trí tuệ nhân tạo-Chuyên ngành Phân

tích dữ liệu (kỹ sư)

7480107

Trí tuệ nhân tạo

60

17

7480202

An toàn thông tin

(kỹ sư)

7480202

An toàn

thông tin

18

7480201

Công nghệ thông tin

(kỹ sư)

7480201

Công nghệ

thông tin

180

19

7480201B

Công nghệ thông tin

(cử nhân)

7480201

Công nghệ

thông tin

180

20

7480201GT

Công nghệ thông tin

- Chuyên ngành

Công nghệ Game (kỹ sư)

7480201

Công nghệ

thông tin

60

21

7320106

Công nghệ truyền

thông (cử nhân)

7320106

Công nghệ

truyền thông

60

22

7320106DA

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ

thuật số (cử nhân)

7320106

Công nghệ

truyền thông

60

5.Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

Cụ thể trong nguyên tắc xét tuyển của từng phương thức.5.2. Điểm cộng và điểm ưu tiên:Đối với tất cả các phương thức, sau khi xác định được điểm xét tuyển theo thang điểm 30, thí sinh được cộng điểm cộng và điểm ưu tiên (nếu có) theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

Thông tin cụ thể sẽ công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT

5.2. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm

ngành)

Trường tuyển sinh các ngành, chuyên ngành thuộc lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin; Báo chí và truyền thông; Kinh doanh và quản lý. Trường không xét tuyển theo nhóm ngành.

5.3. Các thông tin khác

Mã trường: VKU

Mã ngành và Chỉ tiêu tuyển sinh: Trường sẽ công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

6. Tổ chức tuyển sinh

- Thời gian: Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và kế hoạch chung của ĐHĐN.

- Hình thức đăng ký: Theo quy định của Bộ GD&ĐT, hướng dẫn của ĐHĐN.

7. Chính sách ưu tiên

Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

Thực hiện theo Quy định của Nhà nước, Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Đại học Đà Nẵng về việc quy định mức thu và hình thức thu các loại phí cho hoạt động tuyển sinh hiện hành.

9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh (Giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh)

Trường chủ động xem xét giải quyết hoặc phối hợp với các Cơ sở đào tạo khác có liên quan; Đơn vị chủ quản để giải quyết theo quy định, đảm bảo quyền lợi chính đáng cho thí sinh.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí