Thông tin tuyển sinh ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông Việt Hàn - ĐH Đà Nẵng 2026
Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt Hàn - ĐH Đà Nẵng tuyển sinh năm 2026 theo các phương thức: xét tuyển hỗn hợp, xét ĐGNL, xét tuyển thẳng cụ thể như sau:
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1. Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
c) Người thuộc đối tượng hoàn thành chương trình dự bị đại học theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh, bồi dưỡng dự bị đại học; xét chuyển vào học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non đối với học sinh dự bị đại học.
d) Người thuộc đối tượng cử tuyển theo quy định tại Nghị định 141/2020/NĐ-CP ngày 08/12/2020 của Chính phủ Quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số.
e) Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên Toàn quốc.
1.2. Điều kiện tuyển sinh
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy chế tuyển sinh do Bộ GD&ĐT ban hành;
b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
Tất cả các ngành tuyển sinh của Trường đều xét tuyển theo 03 phương thức.
2.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
a) Mã phương thức xét tuyển: Mã phương thức sẽ được công bố sau khi Bộ GD&ĐT
ban hành mã xét tuyển chính thức năm 2026.
b) Đối tượng xét tuyển:
- Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.
- Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:
+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;
+ Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
+ Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;
+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;
- Thí sinh có bằng trung cấp ngành sư phạm loại giỏi trở lên hoặc có bằng trung cấp ngành sư phạm loại khá và có ít nhất 02 năm làm việc đúng ngành được xét tuyển thẳng vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
Giám đốc, hiệu trưởng cơ sở đào tạo (sau đây gọi chung là Hiệu trưởng) căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo do Hiệu trưởng quy định xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):
- Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;
- Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
- Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;
- Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.
c) Nguyên tắc xét tuyển:
Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển thẳng bằng nhiều nguyện vọng khác nhau vào các ngành hiện có theo quy định của từng đối tượng xét tuyển. Mỗi thí sinh trúng tuyển 01 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo. Việc xét tuyển dựa theo thứ tự giải từ cao xuống thấp và ưu tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết. Trường hợp có nhiều thí sinh đồng hạng vượt quá chỉ tiêu tuyển thẳng sẽ xét đến tiêu chí phụ là tổng điểm được tính như Phương thức 2 – Phương thức tuyển sinh kết hợp. Trường hợp các thí sinh ở cuối danh sách có điểm xét tuyển bằng nhau, ưu tiên thí sinh có điểm cộng ít hơn và thứ tự nguyện vọng nhỏ hơn.
2.2. Phương thức 2: Phương thức tuyển sinh kết hợp
a) Mã phương thức xét tuyển: Mã phương thức sẽ được công bố sau khi Bộ GD&ĐT
ban hành mã xét tuyển chính thức năm 2026.
b) Đối tượng xét tuyển:
Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT trên toàn quốc có tổ hợp môn phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển theo quy định, đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
c) Nguyên tắc xét tuyển (Dự kiến):
- Điểm xét tuyển = Điểm học bạ * 60% + Điểm thi TN THPT* 40% + Điểm cộng
+ Điểm ưu tiên
+ Điểm học bạ là kết quả học tập cả năm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển;
+ Điểm thi TN THPT là tổng điểm thi 3 môn trong tổ hợp xét tuyển;
+ Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng, và Điểm khuyến khích sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT;
+ Điểm ưu tiên căn cứ theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp ĐXT lớn hơn hoặc bằng 30 điểm sẽ đưa về 30 điểm;
- Thí sinh không cung cấp minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng Điểm cộng và Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực;
- Đối với thí sinh không tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: Có thể sử dụng kết quả thi tốt nghiệp của năm gần nhất và kết quả học tập (học bạ) 3 năm THPT để làm căn cứ xét tuyển.
- Trường hợp các thí sinh ở cuối danh sách có điểm xét tuyển bằng nhau, ưu tiên thí sinh có điểm cộng ít hơn và thứ tự nguyện vọng nhỏ hơn.
d) Tổ hợp xét tuyển(dự kiến)
>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT HÀN - ĐH ĐÀ NẴNG NĂM 2025 VÀ CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| STT | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã xét tuyển | Tổ hợp xét tuyển (chi tiết môn) | Mã tổ hợp |
| 1 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn2. Toán + Tiếng Anh + Sử3. Toán + Tiếng Anh + Tin học4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí5. Ngữ văn + Tiếng Anh + GD KTr & PL6. Ngữ văn + Sử + Địa lí | D00, D09, X26, D10, D66, C00 |
| 2 | Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số | 7320106DA | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn2. Toán + Tiếng Anh + Sử3. Toán + Tiếng Anh + Tin học4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí5. Ngữ văn + Tiếng Anh + GD KTr & PL6. Ngữ văn + Sử + Địa lí | D00, D09, X26, D10, D66, C00 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn2. Toán + Tiếng Anh + Sử3. Toán + Tiếng Anh + Tin học4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí5. Ngữ văn + Tiếng Anh + GD KTr & PL6. Ngữ văn + Sử + Địa lí | D00, D09, X26, D10, D66, C00 |
| 4 | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Logistics & Chuỗi cung ứng số | 7340101EL | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn2. Toán + Tiếng Anh + Sử3. Toán + Tiếng Anh + Tin học4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí5. Ngữ văn + Tiếng Anh + GD KTr & PL6. Ngữ văn + Sử + Địa lí | D00, D09, X26, D10, D66, C00 |
| 5 | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 7340101ET | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn2. Toán + Tiếng Anh + Sử3. Toán + Tiếng Anh + Tin học4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí5. Ngữ văn + Tiếng Anh + GD KTr & PL6. Ngữ văn + Sử + Địa lí | D00, D09, X26, D10, D66, C00 |
| 6 | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 7340101IM | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn2. Toán + Tiếng Anh + Sử3. Toán + Tiếng Anh + Tin học4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí5. Ngữ văn + Tiếng Anh + GD KTr & PL6. Ngữ văn + Sử + Địa lí | D00, D09, X26, D10, D66, C00 |
| 7 | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số | 7340101DE | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn2. Toán + Tiếng Anh + Sử3. Toán + Tiếng Anh + Tin học4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí5. Ngữ văn + Tiếng Anh + GD KTr & PL6. Ngữ văn + Sử + Địa lí | D00, D09, X26, D10, D66, C00 |
| 8 | Marketing | 7340115 | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn2. Toán + Tiếng Anh + Sử3. Toán + Tiếng Anh + Tin học4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí5. Ngữ văn + Tiếng Anh + GD KTr & PL6. Ngữ văn + Sử + Địa lí | D00, D09, X26, D10, D66, C00 |
| 9 | Công nghệ Tài chính | 7340205 | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn2. Toán + Tiếng Anh + Sử3. Toán + Tiếng Anh + Tin học4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí5. Ngữ văn + Tiếng Anh + GD KTr & PL6. Ngữ văn + Sử + Địa lí | D00, D09, X26, D10, D66, C00 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 7480108 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học | A00, X26, A01, D01, X06, D07 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 7480108AS | 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học | A00, X26, A01, D01, X06, D07 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô | 7480108B | 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học | A00, X26, A01, D01, X06, D07 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Thiết bị bay không người lái | 7480108UA | 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học | A00, X26, A01, D01, X06, D07 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo | 7480108RA | 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học | A00, X26, A01, D01, X06, D07 |
| 15 | An toàn thông tin (kỹ sư) | 7480202 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học | A00, X26, A01, D01, X06, D07 |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học | A00, X26, A01, D01, X06, D07 |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | 7480107DA | 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học | A00, X26, A01, D01, X06, D07 |
| 18 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 7480201 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học | A00, X26, A01, D01, X06, D07 |
| 19 | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 7480201B | 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học | A00, X26, A01, D01, X06, D07 |
| 20 | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | 7480201GT | 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Tiếng Anh + Tin học3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh5. Toán + Vật lí + Tin học6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học | A00, X26, A01, D01, X06, D07 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 7480108IC | 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh3. Toán + Vật lí + Tin học4. Toán + Vật lí + Ngữ văn5. Toán + Tiếng Anh + Hóa học6. Toán + Tiếng Anh + Tin học | A00, A01, X06, C01, D07, X26 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 7480108PT | 1. Toán + Vật lí + Hóa học2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh3. Toán + Vật lí + Tin học4. Toán + Vật lí + Ngữ văn5. Toán + Tiếng Anh + Hóa học6. Toán + Tiếng Anh + Tin học | A00, A01, X06, C01, D07, X26 |
2.3. Phương thức 3: Phương thức xét tuyển theo kết quả điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG TP. HCM)
a) Mã phương thức xét tuyển: Mã phương thức sẽ được công bố sau khi Bộ GD&ĐT
ban hành mã xét tuyển chính thức năm 2026.
b) Đối tượng xét tuyển (dự kiến):
Thí sinh có tham dự kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM năm 2026.
c) Nguyên tắc xét tuyển:
- Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL (quy đổi về thang điểm 30) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
+ Công thức tính Điểm quy đổi sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT;
+ Điểm cộng sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT;
+ Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện
hành;
+ Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp ĐXT lớn hơn hoặc bằng 30 điểm sẽ đưa về 30 điểm.
- Trường hợp các thí sinh ở cuối danh sách có điểm xét tuyển bằng nhau, ưu tiên thí sinh có điểm cộng ít hơn và thứ tự nguyện vọng nhỏ hơn.
- Thí sinh không cung cấp minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và Điểm cộng;
- Thí sinh thuộc các nhóm đối tượng xét tuyển cần bổ sung minh chứng hợp lệ theo yêu cầu của cơ sở đào tạo trong thời gian do nhà trường quy định.
d) Danh mục các Môn thi; Lĩnh vực cuộc thi khoa học kỹ thuật, cuộc thi tay nghề được áp dụng xét tuyển cho phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh; Tính điểm cộng, điểm thưởng, điểm khuyến khích (nếu có)
Bảng 1. Danh mục các Môn thi được xét tuyển:
|
Môn thi |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
|
Toán; Tin học; Vật lý; Hóa học; Tiếng Anh |
Tất cả các ngành/chuyên ngành |
|
|
Ngữ Văn |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
|
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số |
7340101EL |
|
|
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số |
7340101ET |
|
|
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin |
7340101IM |
|
|
Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số |
7340101DE |
|
|
Marketing |
7340115 |
|
|
Công nghệ tài chính |
7340205 |
|
|
Công nghệ truyền thông (cử nhân) |
7320106 |
|
|
Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) |
7320106DA |
Bảng 2. Danh mục các lĩnh vực cuộc thi Khoa học kỹ thuật
|
TT |
Lĩnh vực |
Lĩnh vực chuyên sâu |
Ngành |
|
1 |
Toán học |
Đại số; Phân tích; Rời rạc; Lý thuyết Game và Graph; Hình học và Tô pô; Lý thuyết số; Xác suất và thống kê;... |
Tất cả các ngành/chuyên ngành xét tuyển của Trường |
|
2 |
Vật lý và Thiên văn |
Thiên văn học và Vũ trụ học; Vật lý nguyên tử; phân tử và quang học; Lý - Sinh; Vật lý trên máy tính; Vật lý thiên văn; Vật liệu đo; Từ, Điện từ và Plasma; Cơ học; Vật lý hạt cơ bản và hạt nhân; Quang học; La-de; Thu phát sóng điện từ; Lượng tử máy tính; Vật lý lý thuyết;... |
|
|
3 |
Năng lượng: Vật lí |
Năng lượng thủy điện; Năng lượng hạt nhân; Năng lượng mặt trời; Năng lượng nhiệt; Năng lượng gió;... |
|
|
4 |
Hóa học |
Hóa phân tích; Hóa học trên máy tính; Hóa môi trường; Hóa vô cơ; Hóa vật liệu; Hóa hữu cơ; Hóa Lý;... |
|
|
5 |
Năng lượng: Hóa học |
Nhiên liệu thay thế; Năng lượng hóa thạch; Phát triển tế bào nhiên liệu và pin; Vật liệu năng lượng mặt trời;... |
|
|
6 |
Sinh học trên máy tính và Sinh-Tin |
Kỹ thuật Y sinh; Dược lý trên máy tính; Sinh học mô hình trên máy tính; Tiến hóa sinh học trên máy tính; Khoa học thần kinh trên máy tính; Gen;... |
|
TT |
Lĩnh vực |
Lĩnh vực chuyên sâu |
Ngành |
|
7 |
Rô bốt và máy thông minh |
Máy sinh học; Lý thuyết điều khiển; Rô bốt động lực;... |
- Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) - Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) - Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) - Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) - Công nghệ kỹ thuật máy tính – Thiết bị bay không người lái - Công nghệ kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo - Công nghệ kỹ thuật máy tính – Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn - An toàn thông tin (kỹ sư) - Công nghệ thông tin (kỹ sư) - CNTT (cử nhân) - CNTT – chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) - Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) - Trí tuệ nhân tạo – chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) |
|
8 |
Phần mềm hệ thống |
Thuật toán; An ninh máy tính; Cơ sở dữ liệu; Hệ điều hành; Ngôn ngữ lập trình;... |
|
|
9 |
Hệ thống nhúng |
Kỹ thuật mạch; Vi điều khiển; Giao tiếp mạng và dữ liệu; Quang học; Cảm biến; Gia công tín hiệu;... |
|
|
10 |
Khoa học vật liệu |
Vật liệu sinh học; Gốm và Thủy tinh; Vật liệu composite; Lý thuyết và tính toán; Vật liệu điện tử, quang và từ; Vật liệu nano; Pô-li-me;... |
- Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) - Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) - Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) |
|
11 |
Kỹ thuật cơ khí |
Kỹ thuật hàng không và vũ trụ; Kỹ thuật dân dụng; Cơ khí trên máy tính; Lý thuyết điều khiển; Hệ thống vận tải mặt đất; Kỹ thuật gia công công |
|
TT |
Lĩnh vực |
Lĩnh vực chuyên sâu |
Ngành |
|
nghiệp; Kỹ thuật cơ khí; Hệ thống hàng hải;... |
- Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) - Công nghệ kỹ thuật máy tính – Thiết bị bay không người lái - Công nghệ kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo - Công nghệ kỹ thuật máy tính – Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn |
||
|
12 |
Khoa học xã hội và hành vi |
Điều dưỡng và phát triển; Tâm lý; Tâm lý nhận thức; Tâm lý xã hội và xã hội học; ... |
Các ngành thuộc lĩnh vực Kinh doanh và quản lý; Lĩnh vực Báo chí và thông tin |
Bảng 3. Danh mục các nghề dự thi tay nghề khu vực ASEAN; Quốc tế được xét
tuyển:
|
Nghề dự thi |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
|
Mechatronics; Mobile Robotics; Electronics; Industrial Control; Industrial Automation; IT Software Solutions for Business; |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) |
7480108 |
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) |
7480108IC |
|
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) |
7480108AS |
|
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính – Thiết bị bay không người lái |
7480108UA |
|
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo |
7480108RA |
|
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính – Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn |
7480108PT |
|
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) |
7480108B |
|
Nghề dự thi |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
|
IT Network Systems Administration; Web Technologies; Internet of Things; Graphic Design Technology; Automobile Technology; Information Network Cabling |
An toàn thông tin (kỹ sư) |
7480202 |
|
Công nghệ thông tin (kỹ sư) |
7480201 |
|
|
Công nghệ thông tin – chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) |
7480201GT |
|
|
Công nghệ thông tin (cử nhân) |
7480201B |
|
|
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) |
7480107 |
|
|
Trí tuệ nhân tạo – chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) |
7480107DA |
|
|
Công nghệ truyền thông (cử nhân) |
7320106 |
|
|
Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) |
7320106DA |
|
|
Restaurant Service |
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số |
7340101ET |
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
+ Đối với phương thức 2 - Phương thức hỗn hợp (Xét tuyển kết hợp)
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Trường sẽ công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
Điểm quy đổi các chứng chỉ tiếng Anh thay thế điểm xét tuyển dành cho các tổ hợp có môn tiếng Anh sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
+ Đối với phương thức 3 - Phương thức xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh(ĐHQG TP. HCM)
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Trường sẽ công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
Điểm quy đổi phương thức 3: Trường sẽ công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
3.2 Điểm trúng tuyển:
Điểm trúng tuyển của tất cả các phương thức trừ phương thức 1 được quy về thang điểm 30 theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
Các điều kiện bổ sung khác (nếu có) được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
4.Chỉ tiêu tuyển sinh
|
TT |
Mã xét |
Tên chương trình, |
Mã |
Tên ngành, |
Số lượng |
Phương |
Ghi chú |
|
tuyển |
ngành, nhóm ngành xét tuyển |
ngành, nhóm ngành |
nhóm ngành |
tuyển sinh |
thức tuyển sinh |
||
|
1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
80 |
- Phương thức 1 - Phương thức 2 - Phương thức 3 |
Địa chỉ đào tạo: Khu Đô thị Đại học, P. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
|
2 |
7340101EL |
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
120 |
||
|
3 |
7340101ET |
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
60 |
||
|
4 |
7340101IM |
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
60 |
||
|
5 |
7340101DE |
Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
60 |
||
|
6 |
7340115 |
Marketing |
7340115 |
Quản trị kinh doanh |
120 |
||
|
7 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
60 |
||
|
8 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
60 |
||
|
9 |
7480108IC |
Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
60 |
||
|
10 |
7480108B |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
60 |
||
|
11 |
7480108AS |
Công nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
60 |
|
12 |
7480108UA |
Công nghệ kỹ thuật máy tính – Thiết bị bay không người lái |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
60 |
|||
|
13 |
7480108RA |
Công nghệ kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
60 |
|||
|
14 |
7480108PT |
Công nghệ kỹ thuật máy tính – Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
60 |
|||
|
15 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
60 |
||
|
16 |
7480107DA |
Trí tuệ nhân tạo-Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
60 |
||
|
17 |
7480202 |
An toàn thông tin (kỹ sư) |
7480202 |
An toàn thông tin |
|||
|
18 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
180 |
||
|
19 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (cử nhân) |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
180 |
||
|
20 |
7480201GT |
Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
60 |
||
|
21 |
7320106 |
Công nghệ truyền thông (cử nhân) |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
60 |
||
|
22 |
7320106DA |
Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
60 |
5.Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:
Cụ thể trong nguyên tắc xét tuyển của từng phương thức.5.2. Điểm cộng và điểm ưu tiên:Đối với tất cả các phương thức, sau khi xác định được điểm xét tuyển theo thang điểm 30, thí sinh được cộng điểm cộng và điểm ưu tiên (nếu có) theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
Thông tin cụ thể sẽ công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT
5.2. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm
ngành)
Trường tuyển sinh các ngành, chuyên ngành thuộc lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin; Báo chí và truyền thông; Kinh doanh và quản lý. Trường không xét tuyển theo nhóm ngành.
5.3. Các thông tin khác
Mã trường: VKU
Mã ngành và Chỉ tiêu tuyển sinh: Trường sẽ công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
6. Tổ chức tuyển sinh
- Thời gian: Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và kế hoạch chung của ĐHĐN.
- Hình thức đăng ký: Theo quy định của Bộ GD&ĐT, hướng dẫn của ĐHĐN.
7. Chính sách ưu tiên
Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển
Thực hiện theo Quy định của Nhà nước, Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Đại học Đà Nẵng về việc quy định mức thu và hình thức thu các loại phí cho hoạt động tuyển sinh hiện hành.
9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh (Giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh)
Trường chủ động xem xét giải quyết hoặc phối hợp với các Cơ sở đào tạo khác có liên quan; Đơn vị chủ quản để giải quyết theo quy định, đảm bảo quyền lợi chính đáng cho thí sinh.
Theo TTHN
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
