Thông tin tuyển sinh ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2026
Trường Đại học Khoa học và công nghệ Hà Nội - USTH tuyển 1.200 chỉ tiêu năm 2026 cùng 4 phương thức xét tuyển như sau:
1. Chỉ tiêu tuyển sinh
- Số lượng: 1200
2. Phương thức tuyển sinh
USTH áp dụng 04 phương thức tuyển sinh:
- PT1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Trường tổ chức
- PT2: Xét tuyển dựa trên năng lực học tập kết hợp phỏng vấn
- PT3: Xét tuyển thẳng theo Thông tin tuyển sinh của Trường
- PT4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Ghi chú:
a) Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình song bằng: bắt buộc phải có chứng chỉ IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL iBT đạt từ 60 điểm trở lên; và chỉ xét tuyển theo Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Trường tổ chức.
b) Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Dược học (áp dụng cho tất cả các phương thức xét tuyển): bắt buộc phải có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT đạt từ 35 điểm trở lên;
– Với PT1, PT2: thí sinh dự tuyển ngành Dược học cần có kết quả học tập trong cả năm học lớp 11 và lớp 12 được đánh giá ở mức Tốt trở lên (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;
– Với PT4, thí sinh cần có điểm thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với nhóm ngành sức khỏe theo quy định của Bộ GDĐT trong năm tốt nghiệp.
c) Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Khoa học và Công nghệ y khoa: cần có kết quả học tập trong cả năm học lớp 11 và 12 được đánh giá ở mức Khá trở lên (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
d) Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Công nghệ Vi mạch bán dẫn: cần đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo Quyết định số 1314/QĐ-BGDĐT ngày 13/05/2025 và Quyết định số 2101/QĐ-BGDĐT ngày 22/07/2025 của Bộ GDĐT về Chuẩn chương trình đào tạo về vi mạch bán dẫn trình độ đại học, thạc sĩ.
e) Kỹ thuật Hàng không: chỉ tuyển sinh theo các phương thức 1, 2, 3
f) Thí sinh là người nước ngoài đăng ký xét tuyển: cần chứng minh được năng lực sử dụng tiếng Anh đảm bảo cho việc học tập tại USTH, cụ thể:
– Với chương trình một bằng: IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các chứng chỉ tương đương khác (riêng với ngành Dược học: thí sinh cần có thêm năng lực tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ GDĐT).
– Với chương trình song bằng: IELTS từ 6.0 trở lên hoặc các chứng chỉ tương đương khác.
g) Tổ hợp môn dùng cho xét tuyển của chương trình đào tạo
STT |
Chương trình đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Mã TH |
| 1 | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | 7420201 | Toán - Hóa học - Sinh học | B00 |
| Toán - Vật lí - Hóa học | A00 | |||
| Toán - Hóa học - Tiếng Anh | D07 | |||
| Toán - Sinh học - Tiếng Anh | B08 | |||
| 2 | Hóa học | 7440112 | Toán - Vật lí - Hóa học | A00 |
| Toán - Hóa học - Sinh học | B00 | |||
| Toán - Hóa học - Tin học | X10 | |||
| Toán - Hóa học - Tiếng Anh | D07 | |||
| 3 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | 7440122 | Toán - Vật lí - Tin học | X06 |
| Toán - Vật lí - Tiếng Anh | A01 | |||
| Toán - Vật lí - Hóa học | A00 | |||
| Toán - Hóa học - Tin học | X10 | |||
| 4 | Khoa học Môi trường ứng dụng | 7440301 | Toán - Vật lí - Hóa học | A00 |
| Toán - Hóa học - Sinh học | B00 | |||
| Toán - Hóa học - Tiếng Anh | D07 | |||
| Toán - Hóa học - Tin học | X10 | |||
| 5 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | Toán - Vật lí - Hóa học | A00 |
| Toán - Vật lí - Tiếng Anh | A01 | |||
| Toán - Vật lí - Tin học | X06 | |||
| Toán - Tin học - Tiếng Anh | X26 | |||
| 6 | Toán ứng dụng | 7460112 | Toán - Vật lí - Tiếng Anh | A01 |
| Toán - Vật lí - Hóa học | A00 | |||
| Toán - Hóa học - Sinh học | B00 | |||
| Toán - Hóa học - Tiếng Anh | D07 | |||
| 7 | Công nghệ thông tin - Truyền thông | 7480201 | Toán - Vật lí - Hóa học | A00 |
| Toán - Vật lí - Tiếng Anh | A01 | |||
| Toán - Vật lí - Tin học | X06 | |||
| Toán - Tin học - Tiếng Anh | X26 | |||
| 8 | An toàn thông tin | 7480202 | Toán - Vật lí - Hóa học | A00 |
| Toán - Vật lí - Tiếng Anh | A01 | |||
| Toán - Vật lí - Tin học | X06 | |||
| Toán - Tin học - Tiếng Anh | X26 | |||
| 9 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | Toán - Vật lí - Tin học | X06 |
| Toán - Vật lí - Tiếng Anh | A01 | |||
| Toán - Vật lí - Hóa học | A00 | |||
| 10 | Kỹ thuật Hàng không | 7520120 | Toán - Vật lí - Hóa học | A00 |
| Toán - Vật lí - Tiếng Anh | A01 | |||
| Toán - Vật lí - Hóa học | A00 | |||
| 11 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | 7520121 | Toán - Vật lí - Tin học | X06 |
| Toán - Vật lí - Tiếng Anh | A01 | |||
| Toán - Vật lí - Hóa học | A00 | |||
| Toán - Tin học - Tiếng Anh | X26 | |||
| 12 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | Toán - Vật lí - Tin học | X06 |
| Toán - Vật lí - Tiếng Anh | A01 | |||
| Toán - Vật lí - Hóa học | A00 | |||
| 13 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | 7520201 | Toán - Vật lí - Tin học | X06 |
| Toán - Vật lí - Tiếng Anh | A01 | |||
| Toán - Vật lí - Hóa học | A00 | |||
| 14 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7520401 | Toán - Vật lí - Tin học | X06 |
| Toán - Vật lí - Tiếng Anh | A01 | |||
| Toán - Vật lí - Hóa học | A00 | |||
| Toán - Tin học - Tiếng Anh | X26 | |||
| 15 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | 7540101 | Toán - Hóa học - Sinh học | B00 |
| Toán - Vật lí - Hóa học | A00 | |||
| Toán - Sinh học - Tiếng Anh | B08 | |||
| Toán - Hóa học - Tiếng Anh | D07 | |||
| 16 | Khoa học và Công nghệ Y khoa | 7720601 | Toán - Hóa học - Sinh học | B00 |
| Toán - Vật lí - Hóa học | A00 | |||
| Toán - Sinh học - Tiếng Anh | B08 | |||
| Toán - Hóa học - Tiếng Anh | D07 | |||
| 17 | Dược học | 7720201 | Toán - Hóa học - Sinh học | B00 |
| Toán - Vật lí - Hóa học | A00 | |||
| Toán - Vật lí - Tiếng Anh | A01 | |||
| Toán - Hóa học - Tiếng Anh | D07 |
h) Các chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của Bộ GDĐT được sử dụng trong tuyển sinh đại học và điểm quy đổi tương đương tại USTH (PT1, PT4)

i) Thí sinh xem hướng dẫn thi Đánh giá năng lực do Trường tổ chức
j) Tất cả thí sinh đăng ký xét tuyển theo các phương thức tuyển sinh năm 2026 cần đăng ký nguyện vọng trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT trong thời gian quy định.
Trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu mã ngành xét tuyển, tiêu chí thứ tự nguyện vọng đăng ký trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT sẽ được áp dụng để công nhận kết quả xét tuyển.
3. Chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo cấp một bằng tại USTH
USTH đào tạo trình độ đại học chính quy về khoa học và công nghệ theo tiến trình Bologna của châu Âu. Thời gian đào tạo chuẩn trong 3 năm (tương đương 180 tín chỉ), ngôn ngữ giảng dạy 100% bằng tiếng Anh, riêng với định hướng Kỹ thuật bảo dưỡng B1/B2 (ngành Kỹ thuật Hàng không), thời gian đào tạo là 4 năm, trong đó có 10 tháng học và thực hành tại VAECO – Tổng công ty Hàng không Việt Nam. Sinh viên sau khi tốt nghiệp sẽ được cấp bằng Cử nhân.
Thời gian đào tạo chuẩn của ngành Dược học là 5 năm và ngôn ngữ giảng dạy 70% bằng tiếng Anh, 30% bằng tiếng Việt. Sinh viên sau khi tốt nghiệp được cấp bằng Dược sĩ.
Đối với những thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nhưng chưa đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào của Trường, lộ trình học sẽ bao gồm thêm 01 năm đào tạo nâng cao trình độ tiếng Anh (không áp dụng với ngành Dược học và các chương trình song bằng).
>> Xem điểm chuẩn Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội các năm TẠI ĐÂY
| Chương trình đào tạo | Mã ngành | Chương trình đào tạo | Mã ngành |
| Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | 7420201 | Kỹ thuật Hàng không | 7520120 |
| Hóa học | 7440112 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | 7520121 |
| Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | 7440122 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 |
| Khoa học Môi trường Ứng dụng | 7440301 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | 7520201 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7520401 |
| Toán ứng dụng | 7460112 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | 7540101 |
| Công nghệ thông tin – Truyền thông | 7480201 | Khoa học và Công nghệ y khoa | 7720601 |
| An toàn thông tin | 7480202 | Dược học | 7720201 |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 |
Chương trình liên kết đào tạo cấp song bằng
USTH phối hợp với một số trường Đại học tại Pháp triển khai 03 chương trình song bằng từ năm 2022. Sinh viên trúng tuyển chương trình song bằng sẽ theo học 2 năm đầu tại USTH và năm thứ 3 tại Pháp. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên sẽ nhận được 2 bằng Cử nhân, một bằng của USTH, một bằng của trường đối tác Pháp.
| STT | Tên chương trình đào tạo | Mã ngành | Các trường đối tác Pháp |
| 1. | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | 7420201-01 |
Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille, Đại học Paris Est-Créteil, Đại học CY Cergy Paris |
| 2. | Hóa học | 7440112-01 |
Đại học Paris Est – Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille, Đại học CY Cergy Paris |
| 3. | Công nghệ thông tin – Truyền thông | 7480201-01 |
Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille, Đại học La Rochelle |
4. Hồ sư đăng ký
Lưu ý:
(1) Hộ chiếu chỉ sử dụng đối với thí sinh dự tuyển là người nước ngoài.
(2) Đối với những thí sinh nộp hồ sơ Đợt 1, Đợt 2 cần cập nhật kết quả học tập cả năm lớp 12 lên Hệ thống tuyển sinh trực tuyến của Trường ngay sau khi thi hoàn thành chương trình. Kết quả xét tuyển chỉ được công nhận khi kết quả học tập cấp THPT của thí sinh đảm bảo ngưỡng quy định tại điều kiện dự tuyển của Trường.
Điểm số không theo thang điểm 10 cần nộp một văn bản giải thích thang điểm áp dụng và/hoặc cách tính tương đương sang thang điểm 10.
Với thí sinh đăng ký dự tuyển chương trình 1 bằng, sau khi trúng tuyển, sinh viên sẽ tham gia kiểm tra phân loại trình độ tiếng Anh để xác định trình độ và xếp lớp phù hợp. Đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên (hoặc TOEFL iBT từ 35 trở lên) còn hạn sử dụng sẽ được miễn tham gia bài kiểm tra tiếng Anh và đủ điều kiện học chương trình 3 năm.
5. Tổ chức tuyển sinh
| Đợt | Thời gian nhận hồ sơ (PT1, PT2, PT3) | Kiểm tra kiến thức (PT1), Phỏng vấn trực tiếp (PT2) | Phỏng vấn trực tuyến (PT1), Phỏng vấn trực tiếp (PT2) |
| 1 | 28/01 – 08/03/2026 | 14/03 – 15/03/2026 | 21/03 – 22/03/2026 |
| 2 | 03/04 – 26/04/2026 | 09/05 – 10/05/2026 | 15/05 – 16/05/2026 |
| 3 | 25/05 – 19/06/2026 | 25/06/2026 | 26/06/2026 |
– Lịch tuyển sinh có thể thay đổi và sẽ được cập nhật trên website của Trường. Kết quả xét tuyển thẳng, kết quả thi ĐGNL, kết quả phỏng vấn sẽ được thông báo tới thí sinh qua email và trên Hệ thống tuyển sinh trực tuyến của Trường.
– Thời gian công bố kết quả đợt 3: 29/06/2026
– Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT: theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT.
Hàng năm Trường có học bổng và hỗ trợ tài chính theo chính sách của nhà nước và theo quy chế của Trường, chi tiết tham khảo tại website: https://usth.edu.vn
Tiền dịch vụ tuyển sinh: 500.000 đồng/thí sinh/ đợt, thí sinh chuyển khoản theo thông tin sau:
- Tên thụ hưởng: Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
- Số tài khoản: 1111222266
- Tại: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) – Chi nhánh Thăng Long
- Nội dung chuyển khoản: Số Căn cước công dân – Họ và tên thí sinh – Ngày/tháng/năm sinh – Nộp phí dịch vụ tuyển sinh đại học đợt 1/2/3.2026.
Lưu ý: Phí dịch vụ tuyển sinh là khoản phí bắt buộc khi đăng ký tuyển sinh và không hoàn trả trong mọi trường hợp.
Học phí:

*Với học phần chung, chương trình song bằng sẽ thu theo tín chỉ quy định cho chương trình đơn bằng. Toàn bộ các học phần riêng sẽ thu học phí theo định mức của chương trình song bằng.
Theo TTHN
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

