Thông tin tuyển sinh ĐH Tài nguyên và môi trường TPHCM 2019

Trường Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM công bố phương án tuyển sinh năm 2019, trong đó ngành công nghệ kỹ thuật môi trường tuyển 250 chỉ tiêu tuyển sinh.

2.1. Đối tượng tuyển sinh:            Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:                Xét tuyển thí sinh trong phạm vi cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh:     Xét tuyển;

Ghi chú:               2.3.1. Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia 2019 (Phương thức 1)

-              Chỉ tiêu: 65 - 89 % chỉ tiêu của từng ngành/nhóm ngành.

-              Điều kiện đăng ký:

             Thí sinh tốt nghiệp THPT 2019 hoặc tương đương;

             Thí sinh tham gia kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 có đăng ký sử dụng kết quả thi để xét tuyển sinh đại học, cao đẳng; có kết quả các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển phù hợp với ngành đào tạo của trường đạt yêu cầu tiêu chí đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh quy định dự kiến là: tổng điểm trung bình của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển theo từng ngành thí sinh đăng ký xét tuyển phải đạt 15,00 điểm trở lên. Tiêu chí đảm bảo chất lượng này có thể được điều chỉnh sau khi điểm thi THPT Quốc Gia 2019 được công bố.

             Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định của quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành.

-              Điểm xét tuyển (ĐXT)

Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực) và được làm tròn đến hai chữ số thập phân:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = M1 + M2 + M3 + ĐƯT

Trong đó:

+ M1, M2, M3 là điểm thi các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phù hợp với ngành do thí sinh đăng ký;

+ Điểm ưu tiên (ĐƯT) = ĐƯT khu vực + ĐƯT đối tượng.

Ưu tiên gồm: ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định của Quy chế Tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm).

Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì thí sinh có điểm môn Toán lớn hơn sẽ được ưu tiên trúng tuyển.

-              Thời gian, hồ sơ đăng ký dự tuyển và quy trình xét tuyển:

             Đợt 1: 03/8 – 12/8/2018 (thực hiện theo các quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành);

             Đợt 2 (bổ sung đợt 1): 28/8 – 31/8/2019;

             Đợt 3 (bổ sung đợt 2): 03/9 – 06/9/2019;

             Đợt 4 (bổ sung đợt 3): 09/9 – 12/9/2019;

             Đợt 5 (bổ sung đợt 4): 16/9 – 19/9/2019;

             Đợt 6 (bổ sung đợt 5): 23/9 – 26/9/2019.

2.3.2. Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập theo học bạ ở bậc học THPT (Phương thức 2)

-              Chỉ tiêu: 10 - 35 % tổng chỉ tiêu của từng ngành/nhóm ngành.

-              Điều kiện đăng ký:

             Thí sinh tốt nghiệp THPT trong các năm từ 2017 đến 2019.

             Có hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên trong ba năm học THPT (lớp 10, 11, 12).

             Tổng điểm trung bình của 3 môn của 6 học kỳ (lớp 10, 11, 12), thuộc tổ hợp môn xét tuyển theo từng ngành thí sinh đăng ký xét tuyển phải đạt 18,00 điểm trở lên.

-              Điểm xét tuyển: là tổng điểm trung bình 3 năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển cộng với điểm ưu tiên Khu vực và Đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành), tính theo công thức:

+ KV + ĐT

Trong đó:

- Xt: Điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

- Mi: Điểm trung bình 3 năm lớp 10, 11, 12 của môn thứ i, tính theo công thức: 

+ Với M10i = Điểm trung bình môn i năm lớp 10, không làm tròn.

+ Với M11i= Điểm trung bình môn i năm lớp 11, không làm tròn.

+ Với M12i = Điểm trung bình môn i năm lớp 12, không làm tròn.

- KV: là điểm ưu tiên khu vực;

- ĐT: là điểm ưu tiên đối tượng được xác định theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành.

-              Nguyên tắc xét tuyển:

             Nhà trường xét tuyển theo ngành với 3 đợt xét tuyển. Trong mỗi đợt xét tuyển, Trường sẽ xác định trúng tuyển theo điểm xét tuyển (ĐXT) từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu tuyển sinh của ngành đào tạo trong Trường. Nếu các thí sinh cuối danh sách có điểm xét tuyển bằng nhau thì thí sinh có điểm Toán lớn hơn sẽ được ưu tiên trúng tuyển.

             Sau mỗi đợt xét, Trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển và thông tin đợt tuyển bổ sung tiếp theo (nếu còn chỉ tiêu) trên trang thông tin điện tử của trường: http://www.hcmunre.edu.vn/.

-              Hồ sơ đăng ký:

             Phiếu đăng ký xét tuyển theo phương thức dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT vào Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. HCM (Thí sinh đăng ký thông tin tại website: http://www.ts.hcmunre.edu.vn);

             01 túi hồ sơ theo mẫu Trường Đại học TN&MT TP.HCM.

             01 bản sao có công chứng Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (tạm thời);

             01 bản sao có công chứng Học bạ THPT;

             01 bản sao có công chứng các giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

             01 bì thư dán tem và ghi rõ họ tên và địa chỉ của người nhận.

-              Thời gian nhận hồ sơ (dự kiến):

             Đợt 1: 15/7 – 30/7/2019;

             Đợt 2 (bổ sung đợt 1): 01/8 – 15/8/2019;

             Đợt 3 (bổ sung đợt 2): 19/8 – 26/8/2019;

             Đợt 4 (bổ sung đợt 3): 28/8 – 31/8/2019;

             Đợt 5 (bổ sung đợt 4): 03/9 – 06/9/2019;

             Đợt 6 (bổ sung đợt 5): 09/9 – 12/9/2019;

             Đợt 7 (bổ sung đợt 6): 16/9 – 19/9/2019;

🔥 LUYỆN ĐỀ TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247

  • Luyện đề 26+ TN THPT & ĐGNL & ĐGTD 3 trong 1: Xem ngay
  • Luyện đề 90+ ĐGNL HN, 900 + ĐGNL HCM: Xem ngay
  • Luyện đề 70+ Đánh giá tư duy: Xem ngay

 

                 Đợt 8 (bổ sung đợt 7): 23/9 – 26/9/2019.

    -              Nơi nhận hồ sơ: thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi bưu điện đến trường ĐH Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh về: Hội đồng tuyển sinh – Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường TP. HCM

    o             Địa chỉ: 236B, Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, TP. HCM

    o             Số điện thoại: 028. 39916415

    2.3.3. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2019 của Bộ GD&ĐT (Phương thức 3)

    - Chỉ tiêu (dự kiến): 1,5% tổng chỉ tiêu của từng ngành/nhóm ngành.

    - Điều kiện, thời gian xét tuyển: theo kế hoạch tuyển sinh chính quy của Bộ

    GD&ĐT năm 2019.

    - Thời gian nộp hồ sơ: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển về các Sở GD&ĐT theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

    Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
    Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn
    Các ngành đào tạo đại học              
    Quản trị kinh doanh 7340101 106 14 A00 A01 B00 D01
    Địa chất học 7440201 89 11 A00 A01 A02 B00
    Khí tượng và khí hậu học 7440221 39 11 A00 A01 B00 D01
    Thuỷ văn học 7440224 39 11 A00 A01 B00 D01
    Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững 7440298 44 6 A00 A01 B00 D01
    Hệ thống thông tin 7480104 44 6 A00 A01 B00 D01
    Công nghệ thông tin 7480201 89 11 A00 A01 B00 D01
    Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 223 27 A00 A01 A02 B00
    Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 89 11 A00 A01 A02 B00
    Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 89 11 A00 A01 A02 B00
    Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 89 11 A00 A01 A02 B00
    Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 187 23 A00 A01 A02 B00
    Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 107 13 A00 A01 B00 D01
    Quản lý đất đai 7850103 223 27 A00 A01 B00 D01
    Quản lý tổng hợp tài nguyên nước 7850195 44 6 A00 A01 B00 D01
    Quản lý tài nguyên khoáng sản 7850196 44 6 A00 A01 A02 B00
    Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 7850197 44 6 A00 A01 A14 B00
             

    2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:              

    - Điều kiện xét tuyển:

    + Phương thức 1 xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

    Thí sinh tốt nghiệp THPT 2019 hoặc tương đương;

    Thí sinh tham gia kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 có đăng ký sử dụng kết quả thi để xét tuyển sinh đại học, cao đẳng.

    Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định.

    + Phương thức 2 xét tuyển dựa theo kết quả học tập ở bậc học THPT:

    Thí sinh tốt nghiệp THPT các năm từ 2017 đến 2019.

    Có hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên trong ba năm học THPT (lớp 10, 11, 12).

    Tổng điểm trung bình của 3 môn của 6 học kỳ (lớp 10, 11, 12), thuộc tổ hợp môn xét tuyển theo từng ngành thí sinh đăng ký xét tuyển phải đạt 18,00 điểm trở lên.

    - Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo từng phương thức xét tuyển:

                + Phương thức 1 xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển phù hợp với ngành đào tạo của Trường cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực không nhỏ hơn 15,00;

                + Phương thức 2 xét tuyển dựa theo kết quả học tập ở bậc học THPT: Tổng điểm 3 thuộc tổ hợp môn xét tuyển phù hợp với ngành đào tạo của Trường cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực không nhỏ hơn 18,00.

                 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào có thể  được điều chỉnh trong thông báo tuyển sinh của mỗi đợt xét tuyển.

    STT

    Ngành học

    Mã ngành

    Khối

    ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển đại học

    Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

    Phương

    thức 1

    Phương

    thức 2

    1

    Quản trị kinh doanh

    7340101

    III

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    15,00

    18,00

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

    2

    Địa chất học

    7440201

    IV

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    15,00

    18,00

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (A02) Toán – Vật lý – Sinh học

    3

    Khí tượng và khí hậu  học

    7440221

    IV

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    15,00

    18,00

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

    4

    Thủy văn học

    7440224

    IV

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    15,00

    18,00

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

    5

    Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

    7440298 

     IV

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    15,00

    18,00

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

    6

    Hệ thống thông tin

    7480104

    V

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    15,00

    18,00

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

    7

    Công nghệ thông tin

    7480201

    V

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    15,00

    18,00

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

    8

    Công nghệ kỹ thuật môi trường

    7510406

    V

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    15,00

    18,00

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (A02) Toán – Vật lý – Sinh học

    9

    Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

    7520503

    V

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    15,00

    18,00

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (A02) Toán – Vật lý – Sinh học

    10

    Kỹ thuật tài nguyên nước

    7580212

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    15,00

    18,00

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (A02) Toán – Vật lý – Sinh học

    11

    Kỹ thuật cấp thoát nước

    7580213

    V

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    15,00

    18,00

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (A02) Toán – Vật lý – Sinh học

    12

    Quản lý tài nguyên và môi trường

    7850101

    VII 

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    15,00

    18,00

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (A02) Toán – Vật lý – Sinh học

    13

    Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

    7850102

    VII

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    15,00

    18,00

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

    14

    Quản lý đất đai

    7850103

    VII

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    15,00

    18,00

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

    15

    Quản lý tổng hợp tài nguyên nước

    7850195

    VII

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    15,00

    18,00

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

    16

    Quản lý tài nguyên khoáng sản

    7850196

    VII

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    15,00

    18,00

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (A02) Toán – Vật lý – Sinh học

    17

    Quản lý tài nguyên và môi trường Biển đảo

    7850197 

    VII 

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    15,00

    18,00

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (A14) Toán – Khoa học tự nhiên – Địa lý

    2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

    STT

    Mã trường

    Tên ngành

    Mã ngành

    Môn thi/ xét tuyển

     

    DTM

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP. HỒ CHÍ MINH

    1

    DTM

    Công nghệ kỹ thuật môi trường

    7510406

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (A02) Toán – Vật lý – Sinh học

    2

    DTM

    Quản lý đất đai

    7850103

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

    3

    DTM

    Quản trị kinh doanh

    7340101

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

    4

    DTM

    Địa chất học

    7440201

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (A02) Toán – Vật lý – Sinh học

    5

    DTM

    Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

    7520503

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (A02) Toán – Vật lý – Sinh học

    6

    DTM

    Khí tượng và khí hậu  học

    7440221

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

    7

    DTM

    Thủy văn học

    7440224

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

    8

    DTM

    Công nghệ thông tin

    7480201

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

    9

    DTM

    Kỹ thuật cấp thoát nước

    7580213

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (A02) Toán – Vật lý – Sinh học

    10

    DTM

    Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

    7850102

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

    11

    DTM

    Hệ thống thông tin

    7480104

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

    12

    DTM

    Quản lý tài nguyên và môi trường

    7850101

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (A02) Toán – Vật lý – Sinh học

    13

    DTM

    Kỹ thuật tài nguyên nước

    7580212

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (A02) Toán – Vật lý – Sinh học

    14

    DTM

    Quản lý tài nguyên và môi trường Biển đảo

    7850197 

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (A14) Toán – Khoa học tự nhiên – Địa lý

    15

    DTM

    Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

    7440298 

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

    16

    DTM

    Quản lý tổng hợp tài nguyên nước

    7850195

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

    17

    DTM

    Quản lý tài nguyên khoáng sản

    7850196

    (A00) Toán – Vật lý – Hóa học

    (A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh

    (B00) Toán – Sinh học – Hóa học

    (A02) Toán – Vật lý – Sinh học

    2.7. Tổ chức tuyển sinh:               

    2.7.1. Thời gian

    - Phương thức 1: Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia:

    Đợt 1: 06/8 – 15/8/2019 (thực hiện theo các quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành);

    Đợt 2 (bổ sung đợt 1): 28/8 – 31/8/2019;

    Đợt 3 (bổ sung đợt 2): 03/9 – 06/9/2019;

    Đợt 4 (bổ sung đợt 3): 09/9 – 12/9/2019;

    Đợt 5 (bổ sung đợt 4): 16/9 – 19/9/2019;

    Đợt 6 (bổ sung đợt 5): 23/9 – 26/9/2019.

    - Phương thức 2: Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT:

    Đợt 1: 15/7 – 30/7/2019;

    Đợt 2 (bổ sung đợt 1): 01/8 – 15/8/2019;

    Đợt 3 (bổ sung đợt 2): 19/8 – 26/8/2019;

    Đợt 4 (bổ sung đợt 3): 28/8 – 31/8/2019;

    Đợt 5 (bổ sung đợt 4): 03/9 – 06/9/2019;

    Đợt 6 (bổ sung đợt 5): 09/9 – 12/9/2019;

    Đợt 7 (bổ sung đợt 6): 16/9 – 19/9/2019;

    Đợt 8 (bổ sung đợt 7): 23/9 – 26/9/2019.

    - Phương thức 3: Đối với thí sinh xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh nộp hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo trước 20/5/2019.

    2.7.2. Hình thức nhận đăng ký xét tuyển

    - Phương thức 1: Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia

    Ø Đợt 1: nộp hồ sơ theo quy định trong lịch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    Ø Đợt 2, 3, 4, 5, 6: Thí sinh nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo - Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh hoặc gửi qua bưu điện về: Hội đồng tuyển sinh – Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

    + Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh,

    + Số điện thoại: 028.39916415.

    - Phương thức 2: Đối với thí sinh xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập theo học bạ ở bậc học THPT

    Thí sinh nộp hồ sơ theo thời gian nêu trên trực tiếp tại Phòng Đào tạo - Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh hoặc gửi qua bưu điện về: Hội đồng tuyển sinh – Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

    + Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh,

    + Số điện thoại: 028.39916415.

    Thí sinh phải nộp bổ sung các giấy tờ còn thiếu trước ngày xét tuyển của mỗi đợt. Sau thời gian trên Trường sẽ không chịu trách nhiệm về việc điều chỉnh thông tin cho thí sinh.

    - Phương thức 3: Đối với thí sinh xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển về các Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    Theo TTHN

    2K7 CHÚ Ý! LUYỆN ĐỀ CẤP TỐC TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

    • Bạn muốn luyện thật nhiều đề thi thử cho từng kì thi?
    • Bạn muốn luyện đề có thầy cô chữa, giảng giải chi tiết?
    • Bạn muốn rèn luyện tốc độ làm đề như lúc thi thật?

    LỘ TRÌNH SUN 2025 - GIAI ĐOẠN LUYỆN ĐỀ TN THPT - ĐGNL - ĐGTD

    • Bộ hơn 20 đề mỗi môn, luyện đề chi tiết cùng giáo viên
    • Luyện đề bám sát từng kì thi, phòng luyện đề online, thi thử toàn quốc
    • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

    Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

    >> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

    • Danh sách các trường Đại học xét tuyển IELTS 2025

      Quy đổi điểm IELTS sang điểm thi đại học, điểm tốt nghiệp THPT năm 2025 như thế nào? Điểm quy đổi IELTS 5.0, 6.0, 6.5, 7.0 vào các trường Đại học là bao nhiêu? Những trường ĐH tuyển thẳng IELTS bao gồm những trường nào? Tính đến thời điểm hiện tại, đã có 57 trường ĐH xét tuyển IELTS 2025

    • Đại học Tiền Giang tuyển sinh năm 2025

      Thông tin tuyển sinh năm 2025 trường Đại học Tiền Giang đã được công bố. Theo đó, trường tuyển 1.870 chỉ tiêu ở 17 ngành đại học, 01 ngành cao đẳng Sư phạm mầm non.

    • Cách tính điểm xét tuyển tất cả các trường Đại học 2025 - Chính xác nhất

      Năm 2025, cách tính điểm Đại học được áp dụng như thế nào? Tính đến thời điểm hiện tại, công thức tính điểm xét tuyển Đại học 2025 được bao nhiêu trường ĐH công bố? Cách quy đổi điểm từng phương thức xét tuyển của các trường ra sao? Tuyensinh247 cập nhật công thức xét tuyển chính thức của các trường ĐH bên dưới.

    • Danh sách trường công bố đề án tuyển sinh 2025 - Mới nhất

      Đề án tuyển sinh đại học năm 2025 của tất cả các trường đã công bố bao gồm phương thức xét tuyển đại học năm 2025, chỉ tiêu, ngành đào tạo, tổ hợp môn thi đại học ở Hà Nội, HCM và tất cả trường đại học ở Việt Nam 2K7 và phụ huynh vô cùng quan tâm. Đến ngày 03/4 đã có 181 trường công bố phương thức tuyển sinh 2025 bao gồm tất cả các trường phía Bắc và trường phía Nam. Xem chi tiết thông tin các trường phía dưới để có định hướng học tập cho thời gian tới.