Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bạc Liêu 2026

Năm 2026, trường Đại học Bạc Liêu sử dụng 7 phương thức tuyển sinh cho 15 ngành đào tạo với 1145 chỉ tiêu.

1. Phương thức tuyển sinh

Mô tả cách tính điểm xét tuyển theo phương thức tuyển sinh

- Phương thức 1 (mã phương thức 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

- Phương thức 2 (mã phương thức 200): Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ). Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập 6 học kỳ (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 10, 11 và 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Điểm môn 1 = (Điểm TBM1 HK1L10 + Điểm TBM1 HK2L10 + Điểm TBM1 HK1L11 + Điểm TBM1 HK2L11 + Điểm TBM1 HK1L12 + Điểm TBM1 HK2L12)/6

Điểm môn 2 = (Điểm TBM2 HK1L10 + Điểm TBM2 HK2L10 + Điểm TBM2 HK1L11 + Điểm TBM2 HK2L11 + Điểm TBM2 HK1L12 + Điểm TBM2 HK2L12)/6

Điểm môn 3 = (Điểm TBM3 HK1L10 + Điểm TBM3 HK2L10 + Điểm TBM3 HK1L11 + Điểm TBM3 HK2L11 + Điểm TBM3 HK1L12 + Điểm TBM3 HK2L12)/6

Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ghi chú:

+ Điểm TBM1: Điểm trung bình môn 1, Điểm TBM2: Điểm trung bình môn 2, Điểm TBM3: Điểm trung bình môn 3

+ HK1L10: Học kỳ 1 lớp 10, HK2L10: Học kỳ 2 lớp 10, HK1L11: Học kỳ 1 lớp 11, HK2L11: Học kỳ 2 lớp 11, HK1L12: Học kỳ 1 lớp 12, HK2L12: Học kỳ 2 lớp 12

- Phương thức 3 (mã phương thức 402): Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm thi ĐGNL (điểm lớn nhất của các lần thi). Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi ĐGNL + Điểm ưu tiên (nếu có)

- Phương thức 4 (mã phương thức 417): Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi V-SAT của tất cả các cơ sở đào tạo tổ chức thi để xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Tổng điểm thi V-SAT theo tổ hợp = Điểm thi V-SAT môn 1 + Điểm thi V-SAT môn 2 +Điểm thi V-SAT môn 3

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi V-SAT theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

- Phương thức 5 (mã phương thức 405), chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển (2 môn thi tốt nghiệp THPT và 1 môn thi năng khiếu) . Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi TNTHPT môn 1 + Điểm thi TNTHPT môn 2 + Điểm thi môn năng khiếu

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

- Phương thức 6 (mã phương thức 406), chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập 6 học kỳ (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 10, 11 và 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng (2 môn theo học bạ THPT và 1 môn thi năng khiếu) . Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

Điểm môn 1 = (Điểm TBM1 HK1L10 + Điểm TBM1 HK2L10 + Điểm TBM1 HK1L11 + Điểm TBM1 HK2L11 + Điểm TBM1 HK1L12 + Điểm TBM1 HK2L12)/6

Điểm môn 2 = (Điểm TBM2 HK1L10 + Điểm TBM2 HK2L10 + Điểm TBM2 HK1L11 + Điểm TBM2 HK2L11 + Điểm TBM2 HK1L12 + Điểm TBM2 HK2L12)/6

Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2

Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm thi môn năng khiếu + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ghi chú:

+ Điểm TBM1: Điểm trung bình môn 1, Điểm TBM2: Điểm trung bình môn 2

+ HK1L10: Học kỳ 1 lớp 10, HK2L10: Học kỳ 2 lớp 10, HK1L11: Học kỳ 1 lớp 11, HK2L11: Học kỳ 2 lớp 11, HK1L12: Học kỳ 1 lớp 12, HK2L12: Học kỳ 2 lớp 12

- Phương thức 7 (mã phương thức 301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Bạc Liêu.

>> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU CÁC NĂM TẠI ĐÂY

2. Ngành, tổ hợp và chỉ tiêu xét tuyển

Ngành tuyển sinh năm 2026
Mã trường: DBL

TT
Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu chung
(dự kiến)

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

150

2

7140209

Sư phạm Toán học

30

3

7140212

Sư phạm Hóa học

30

4

7140213

Sư phạm Sinh học

30

5

7480201

Công nghệ thông tin
Có 3 chuyên ngành:
- Công nghệ thông tin
- Công nghệ phần mềm

- Công nghệ Web

130

6

7340101

Quản trị kinh doanh
Có 2 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị du lịch và lữ hành

90

7

7340301

Kế toán

130

8

7340201

Tài chính – Ngân hàng

90

9

7220101

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
Có 2 chuyên ngành:
- Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
- Văn hóa du lịch

80

10

7220201

Ngôn ngữ Anh
Có 2 chuyên ngành:
- Ngôn ngữ Anh
- Tiếng Anh du lịch

100

11

7620301

Nuôi trồng thủy sản
Có 2 chuyên ngành:
- Nuôi trồng thủy sản
- Nuôi tôm công nghệ cao

110

12

7620105

Chăn nuôi
Có 2 chuyên ngành:
- Chăn nuôi
- Chăn nuôi thú y

25

13

7620112

Bảo vệ thực vật

25

14

7440301

Khoa học môi trường
Có 2 chuyên ngành:
- Khoa học môi trường
- Bảo vệ môi trường thủy sản

25

15

51140201

Giáo dục Mầm non

100

Tổng chỉ tiêu

1.145

Phương thức xét tuyển năm 2026

TT
Mã phương thức xét tuyển
Phương thức xét truyển
Ghi chú
1 100 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
2 200 Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)
3

402

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển

4 405 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Chỉ áp dụng cho ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng
5 406 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Chỉ áp dụng cho ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng
6 301 Xét tuyển thẳng theo Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành

Nguồn tuyển

Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp THPT từ năm 2026.

Tổ hợp môn theo phương thức xét tuyển năm 2026

TT
Trình độ đào tạo
Mã xét tuyển (mã chương trình/ mã ngành)
Tên xét tuyển (tên chương trình/ tên ngành)
Chỉ tiêu
(dự kiến)
Phương thức xét tuyển
Thứ tự xét
Tổ hợp môn xét tuyển

1

Cao đẳng

51140201

Giáo dục Mầm non

100

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

1

M00

Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

2

M00

2

Đại học

7140202

Giáo dục Tiểu học

150

Xét kết quả thi TN THPT

1

B03, C01, C02, C03, C04, D01

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

B03, C01, C02, C03, C04, D01

3

Đại học

7140209

Sư phạm Toán học

30

Xét kết quả thi TN THPT

1

A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01

4

Đại học

7140212

Sư phạm Hóa học

30

Xét kết quả thi TN THPT

1

A00, B00, C02, D07

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A00, B00, C02, D07

5

Đại học

7140213

Sư phạm Sinh học

30

Xét kết quả thi TN THPT

1

A02, B00, B03, B08

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A02, B00, B03, B08

6

Đại học

7340101

Quản trị kinh doanh

90

Xét kết quả thi TN THPT

1

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

7

Đại học

7340201

Tài chính – Ngân hàng

90

Xét kết quả thi TN THPT

1

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

8

Đại học

7340301

Kế toán

130

Xét kết quả thi TN THPT

1

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

9

Đại học

7440301

Khoa học môi trường

25

Xét kết quả thi TN THPT

1

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

10

Đại học

7480201

Công nghệ thông tin

130

Xét kết quả thi TN THPT

1

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02

11

Đại học

7620105

Chăn nuôi

25

Xét kết quả thi TN THPT

1

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

12

Đại học

7620112

Bảo vệ thực vật

25

Xét kết quả thi TN THPT

1

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

13

Đại học

7620301

Nuôi trồng thủy sản

110

Xét kết quả thi TN THPT

1

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04

14

Đại học

7220101

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

80

Xét kết quả thi TN THPT

1

B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01

15

Đại học

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

Xét kết quả thi TN THPT

1

D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79

KQ thi ĐGNL

2

NL1

Xét kết quả học tập cấp THPT

3

D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79

Tổng chỉ tiêu

1.145

Bảng tổ hợp môn năm 2026

TT
Mã tổ hợp môn
Tên tổ hợp môn

1

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

2

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

3

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

4

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

5

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

6

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

7

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

8

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

9

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

10

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

11

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

12

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

13

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

14

D11

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

15

D12

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

16

D13

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

17

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

18

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

19

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

20

X02

Toán, Ngữ văn, Tin học

21

X04

Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

22

X78

Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

23

X79

Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh

24

M00

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN (đọc diễn cảm, kể chuyện và hát)

25

NL1

Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

» Trường thực hiện xét tuyển theo mức điểm hoặc theo chỉ tiêu, điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là bình đẳng với nhau, không chênh lệch.

3. Ngưỡng đầu vào theo phương thức xét tuyển

Theo TTHN

🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn? 
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
  • Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?

LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại. 
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí