Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 2026

Năm 2026, Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI) dự kiến tuyển 1.530 chỉ tiêu cho 18 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 4 phương thức tuyển sinh.

Năm 2026, Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI) dự kiến tuyển 1.530 chỉ tiêu cho 18 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 4 phương thức tuyển sinh.

Trong đó có 05 chương trình đào tạo mới là Trí tuệ nhân tạo, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Marketing.

Các phương thức xét tuyển

- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả học tập trung học phổ thông (Học bạ).

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026.

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội và kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT TRÌ CÁC NĂM TẠI ĐÂY

Ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Công nghệ thông tin (Mã ngành: 7480201)

- Chuyên ngành Công nghệ thông tin

- Chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông

- Chuyên ngành An ninh mạng

- Chuyên ngành Công nghệ phần mềm

100

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tin

- Toán, Lý, Công nghệ

- Toán, Hoá, Công nghệ

- Toán, Hóa, Tin

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Tin, Công nghệ

Trí tuệ nhân tạo (Mã ngành: 7480107)

- Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo

50

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Mã ngành: 7510205)

- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

- Chuyên ngành Cơ điện tử ô tô

- Chuyên ngành Công nghệ ô tô điện và ô tô lai

200

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Mã ngành: 7510203)

- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

- Chuyên ngành Robot và tự động hóa

- Chuyên ngành Hệ thống sản xuất linh hoạt – FMS

50

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Mã ngành: 7510201)

- Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy

- Chuyên ngành Cơ khí động lực

80

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Mã ngành: 7510301)

- Chuyên ngành Vi mạch bán dẫn

- Chuyên ngành Hệ thống điện

- Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử

- Chuyên ngành Điện công nghiệp

- Chuyên ngành Điện tử viễn thông

200

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Mã ngành: 7510302)

- Chuyên ngành Điện tử - viễn thông

- Chuyên ngành Điện tử Rô bôt và Trí tuệ nhân tạo

- Chuyên ngành Các hệ thống thông minh và IOT

- Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử

50

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Mã ngành: 7510303)

- Chuyên ngành Rô bốt và hệ thống điều khiển thông minh

- Chuyên ngành Điều khiển tự động

- Chuyên ngành Tự động hóa

150

Hóa học (Hóa phân tích) (Mã ngành: 7440112)

- Chuyên ngành Hóa phân tích

80

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Lý, Tin

- Toán, Lý, Sinh

- Toán, Hoá, Sinh

- Toán, Hóa, Tin

- Toán, Hóa, Công nghệ

- Toán, Tin, Công nghệ

- Toán, Văn, Anh

Công nghệ thực phẩm (Mã ngành: 7540101)

- Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm

- Chuyên ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

30

Công nghệ kỹ thuật hóa học (Mã ngành: 7510401)

- Chuyên ngành Công nghệ hóa học

- Chuyên ngành Hóa vô cơ

- Chuyên ngành Công nghệ vô cơ – phân bón

- Chuyên ngành Công nghệ vô cơ – điện hóa

- Chuyên ngành Công nghệ hóa hữu cơ – hóa dầu

- Chuyên ngành Vật liệu silicat

- Chuyên ngành Máy và thiết bị hóa chất

80

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Mã ngành: 7510401)

- Chuyên ngành Công nghệ môi trường

- Chuyên ngành Quản lý tài nguyên môi trường

20

Quản trị kinh doanh (Mã ngành: 7340101)

- Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế

- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp;

- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn;

60

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Tin, Công nghệ

- Toán, Anh, Tin

- Toán, Sử, GDKTPL

- Văn, Sử, Địa

- Văn, Sử, GDKTPL

- Văn, Địa, GDKTPL

- Văn, Anh, GDKTPL

- Văn, Anh, Sử

Kế toán (Mã ngành: 7340301)

- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

- Chuyên ngành Kế toán kiểm toán

80

Marketing (Mã ngành: 7340115)

- Chuyên ngành Digital marketing

50

Ngôn ngữ Anh (Mã ngành: 7220201 )

- Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh

50

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Văn, Tiếng Trung

- Toán, Văn, Tiếng Hàn

- Toán, Anh, Tin

- Văn, Anh, Tin

- Văn, Anh, Sử

- Văn, Anh, Địa

- Văn, Anh, GDKTPL

Ngôn ngữ Trung Quốc (Mã ngành: 7220204 )

- Chuyên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

200

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mã ngành: 7220210 )

- Chuyên ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

50

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí