Thông tin tuyển sinh trường Đại học Duy Tân 2026
Năm 2026, trường Đại học Duy Tân thông báo tuyển sinh với 5 phương thức: Xét tuyển thẳng, xét điểm thi THPT, xét học bạ, xét điểm thi ĐGNL, xét tuyển kết hợp
I. VÙNG TUYỂN SINH: Tuyển sinh trong nước và nước ngoài.
II. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
III. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH VÀ NGUỒN TUYỂN:
Đại học Duy Tân tổ chức xét tuyển các phương thức tuyển sinh sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT;
- Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026;
- Phương thức 3: Xét kết quả học tập THPT (xét học bạ) năm lớp 10, 11, 12;
- Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM và kỳ thi V- SAT năm 2026, ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc;
- Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu;
- Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu.
Môn năng khiếu Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc (Khối V), Thanh nhạc (Khối N00) có thể dùng kết quả thi môn Năng khiếu tại các cơ sở giáo dục đại học khác trong cả nước hoặc tham gia dự thi các môn Năng khiếu (khối V, khối N00) tại Đại học Duy Tân để xét tuyển.
+ Đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC DUY TÂN CÁC NĂM TẠI ĐÂY
|
STT |
Mã Ngành |
Ngành và Chuyên ngành đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
|
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo |
|||
|
1 |
7480103 |
Ngành Kỹ thuật Phần mềm |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
|
2 |
7480202 |
Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành: |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
|
3 |
7480101 |
Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành: |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
|
4 |
7480107 |
Ngành Trí tuệ Nhân tạo có chuyên ngành: |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
|
5 |
7460108 |
Ngành Khoa học Dữ liệu có chuyên ngành: |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
|
6 |
7480102 |
Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET) |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
|
Trường Công nghệ và Kỹ thuật |
|||
|
1 |
7510301 |
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (ABET) |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
|
2 |
7510205 |
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
|
3 |
7520216 |
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
|
4 |
7520114 |
Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử (Chuẩn PNU) |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
|
5 |
7520201 |
Ngành Kỹ thuật Điện (Kỹ thuật Điện) |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
|
6 |
7510202 |
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy (Công nghệ Chế tạo Máy) |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
|
7 |
7210403 |
Ngành Thiết kế Đồ họa |
A00, A01, D01, C01, C02, V01 |
|
8 |
7210404 |
Ngành Thiết kế Thời trang |
A00, A01, D01, C01, C02, V01 |
|
9 |
7580101 |
Ngành Kiến trúc |
V00, V01, V02, V06 |
|
10 |
7580103 |
Ngành Kiến trúc Nội thất |
V00, V01, V02, V06 |
|
11 |
7580201 |
Ngành Kỹ thuật Xây dựng (ABET) |
A00, D01, C01, A01, X06, X07 |
|
12 |
7510102 |
CNKT Công trình Xây dựng |
A00, D01, C01, A01, X06, X07 |
|
13 |
7510406 |
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
A00, B00, B03, C01, C02, A02 |
|
14 |
7540101 |
Ngành Công nghệ Thực phẩm (ABET) |
A00, B00, B03, C01, C02, A02 |
|
15 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên & Môi trường |
A00, B00, B03, C01, C02, A02 |
|
16 |
7210205 |
Ngành Thanh nhạc |
N00 |
|
Trường Kinh tế và Kinh doanh |
|||
|
1 |
7340101 |
Ngành Quản trị Kinh doanh có các chuyên ngành: |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
2 |
7340122 |
Ngành Thương mại Điện tử |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
3 |
7340404 |
Ngành Quản trị Nhân lực |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
4 |
7510605 |
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
5 |
7340115 |
Ngành Marketing có các chuyên ngành: |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
6 |
7340121 |
Ngành Kinh doanh Thương mại |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
7 |
7340201 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
8 |
7310104 |
Ngành Đầu tư Tài chính |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
9 |
7340301 |
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
10 |
7340302 |
Ngành Kiểm toán |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
11 |
7340205 |
Ngành Công nghệ Tài chính (Fintech) |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn |
|||
|
1 |
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành: |
D01, D09, D14, D15, A01, D10 |
|
2 |
7220204 |
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01, D09, D14, D15, A01, D10 |
|
3 |
7220210 |
Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01, D09, D14, D15, A01, D10 |
|
4 |
7220209 |
Ngành Ngôn ngữ Nhật |
D01, D09, D14, D15, A01, D10 |
|
5 |
7229030 |
Ngành Văn học (Chuyên ngành Văn Báo chí) |
C00, D01, C03, C04, D14, D15 |
|
6 |
7310630 |
Ngành Việt Nam học |
C00, D01, C03, C04, D14, D15 |
|
7 |
7320104 |
Ngành Truyền thông Đa phương tiện |
C00, D01, C03, C04, D14, D15 |
|
8 |
7310206 |
Ngành Quan hệ Quốc tế có các chuyên ngành: |
C00, D01, C03, C04, D14, D15 |
|
9 |
7320108 |
Ngành Quan hệ Công chúng |
C00, D01, C03, C04, D14, D15 |
|
10 |
7380107 |
Ngành Luật Kinh tế |
C00, D01, C03, C04, D14, D15 |
|
11 |
7380101 |
Ngành Luật (Chuyên ngành Luật học) |
C00, D01, C03, C04, D14, D15 |
|
Trường Du lịch |
|||
|
1 |
7810201 |
Ngành Quản trị Khách sạn |
A01, C00, D01, C03, C04, X01 |
|
2 |
7810103 |
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành |
A01, C00, D01, C03, C04, X01 |
|
3 |
7340412 |
Ngành Quản trị Sự kiện (Quản trị Sự kiện & Giải trí) |
A01, C00, D01, C03, C04, X01 |
|
4 |
7810202 |
Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống |
A01, C00, D01, C03, C04, X01 |
|
5 |
7810101 |
Ngành Du lịch |
A01, C00, D01, C03, C04, X01 |
|
6 |
7810501 |
Ngành Kinh tế Gia đình |
A01, C00, D01, C03, C04, X01 |
|
Y - dược |
|||
|
1 |
7720101 |
Ngành Y Khoa (Bác sĩ Đa khoa) |
A00, B00, B03, A02, D08, D07 |
|
2 |
7720501 |
Ngành Răng-Hàm-Mặt (Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt) |
A00, B00, B03, A02, D08, D07 |
|
3 |
7720301 |
Ngành Điều dưỡng (Điều dưỡng Đa khoa) |
A00, B00, B03, A02, D08, D07 |
|
4 |
7720201 |
Ngành Dược (Dược sỹ Đại học) |
A00, B00, B03, A02, D08, D07 |
|
5 |
7420201 |
Ngành Công nghệ Sinh học |
A00, B00, B03, A02, D08, D07 |
|
6 |
7520212 |
Ngành Kỹ thuật Y sinh có các chuyên ngành: |
A00, B00, B03, A02, D08, D07 |
|
7 |
7720601 |
Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
A00, B00, B03, A02, D08, D07 |
|
Chương trình tiên tiến, Quốc tế |
|||
|
1 |
7480103 |
Kỹ thuật Phần mềm chuẩn CMU (ABET) |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
|
2 |
7480202 |
An toàn Thông tin (An ninh Mạng) chuẩn CMU |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
|
3 |
7340405 |
Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET) |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
|
4 |
7340122 |
Thương mại Điện tử chuẩn CMU |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
|
5 |
7340101 |
Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
6 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
7 |
7340205 |
Công nghệ Tài chính (Fintech) chuẩn PSU |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
8 |
7340301 |
Kế toán - Kiểm toán chuẩn PSU |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
9 |
7580201 |
Kỹ thuật Xây dựng chuẩn CSU (ABET) |
A00, A01, C01, D01, X06, X07 |
|
10 |
7580101 |
Kiến trúc Công trình chuẩn CSU |
V00, V01, V02, V06 |
|
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ) |
|||
|
1 |
7480101 (LK) |
Khoa học Máy tính TROY |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
|
2 |
7340101 (LK) |
Quản trị Kinh doanh TROY |
A00, A01, D01, C01, C02, X26, A07, X01, C03, C04 |
|
3 |
7810201 (LK) |
Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY |
A00, A01, D01, C01, C02, X26, A07, X01, C03, C04 |
|
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê) |
|||
|
1 |
7340101 (HP) |
Quản trị Doanh nghiệp (HP) |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
2 |
7340115 (HP) |
Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
3 |
7340201 (HP) |
Quản trị Tài chính (HP) |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
4 |
7510605 (HP) |
Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) |
A00, A01, D01, C01, A07, X01 |
|
Chương trình Việt Nhật |
|||
|
1 |
7480103 |
Công nghệ Phần mềm |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
|
2 |
7510301 |
Điện tử - Viễn thông |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
|
3 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
|
4 |
7510205 |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
|
5 |
7580201 |
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp |
A00, A01, D01, C01, X06, X07 |
|
6 |
7580101 |
Kiến trúc Công trình |
V00, V01, V02, V06 |
|
7 |
7210403 |
Thiết kế Đồ họa |
A00, A01, D01, C01, C02, V01 |
|
8 |
7540101 |
Công nghệ Thực phẩm |
A00, B00, B03, C01, C02, A02 |
|
9 |
7720301 |
Điều dưỡng Đa khoa |
A00, B00, B03, A02, D08, D07 |
|
Chương trình Liên kết CTBC (Đài Loan) |
|||
|
1 |
7510301 |
Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC |
A00; A01; C01; D01; C02; X26 |
|
2 |
7510205 |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC |
A00; A01; C01; D01; C02; X26 |
Ghi chú:
(*) Ngành mới dự kiến tuyển sinh năm 2026
CMU: Carnegie Mellon University; PSU: Pennslyania State University; CSU: California State University; PNU: Purdue Northwest University
HP: Chương trình Tài năng; VJJ: Chương trình Việt Nhật; TROY: Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng ĐH Troy (Mỹ).
+ Chương trình Liên kết đào tạo với các đại học nước ngoài: Mỹ, Anh, Canada
* Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo MÃ NGÀNH đào tạo và được quyền chọn các chuyên ngành thuộc mã ngành xét tuyển để học.
Xếp hạng Ngành nghề trên Bảng Xếp hạng Times Higher Education (THE) năm 2026:
- Khoa học Máy tính: Top 501-600 thế giới.
- Kỹ thuật - Công nghệ: Top 301-400 thế giới.
- Kinh doanh & Kinh tế: Top 601-800 thế giới.
- Khoa học Xã hội, Y tế - Sức khỏe: Top 401-500 thế giới.
- Khoa học Vật lý: Top 251-300 thế giới.
- Khoa học Sự sống: Top 301-400 thế giới.
Xếp hạng Ngành nghề trên Bảng Xếp hạng QS World University Rankings 2026:
- Quản lý Khách sạn & Giải trí (hạng 51-100)
- Kiến trúc & Môi trường Xây dựng (101-150)
- Khoa học Máy tính & Hệ thống Thông tin (hạng 201-250)
- Khoa học Môi trường (hạng 201-250)
- Kỹ thuật - Xây dựng & Kết cấu (hạng 201-275)
- Dược & Dược lý (hạng 251-300)
- Kỹ thuật Điện - Điện tử (hạng 251-300)
- Kinh tế học & Kinh tế lượng (hạng 351-400)
- Y học (hạng 451-500)
- Vật lý & Thiên văn học (hạng 201-250)
- Hóa học (hạng 301-350)
- Khoa học Vật liệu (hạng 301-350)
- Cơ khí, Hàng không & Quản lý (hạng 401-450)
V. ĐIỀU KIỆN VÀ ĐIỂM XÉT TUYỂN
1. Phương thức Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và Kết quả kỳ thi V-SAT
a) Điểm xét tuyển
- Đối với các ngành chung:
Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
- Đối với ngành Kiến trúc:
Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
- Đối với ngành Thanh nhạc:
Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng
- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;
- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật, ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT công bố theo quy chế tuyển sinh quy định;
- Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GDĐT ban hành;
- Nguyên tắc xét tuyển chung là: Lấy thí sinh có điểm xét tuyển từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định theo ngành. Trường hợp bằng điểm sử dụng tiêu chí phụ để xét tuyển.
2. Phương thức Xét Kết quả Học tập THPT: Theo tổng điểm trung bình 3 môn của năm lớp 10, lớp 11, và lớp 12.
a) Về điểm xét tuyển kết quả học bạ theo tổ hợp môn xét tuyển
- Đối với các ngành chung:
Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng)
- Đối với ngành Kiến trúc:
Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
- Đối với ngành Thanh nhạc:
Điểm Xét tuyển = Điểm môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng
- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Đối với tất cả các ngành ngoại trừ các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;
- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, và lĩnh vực sức khỏe, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào cụ thể như sau:
+ Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 kì năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
+ Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề:
- Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tố hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;
- Đối với ngành Điều Dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp từ loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 2 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.
- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy thí sinh có kết quả thi cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định và không nhân hệ số điểm môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì dựa vào môn thi chính làm điều kiện xét chọn.
3. Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM
Xét tuyển tất cả các ngành ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc.
Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng: Như mục 2.b nêu trên
4. Đối với các chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ và liên kết đào tạo với nước ngoài: Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển khi đã tốt nghiệp THPT và đảm bảo các điều kiện về trình độ Tiếng Anh.
5. Điểm cộng và điểm ưu tiên xét tuyển:
Xem chi tiết Tại đây.
6. Qui định mức quy đổi điểm IELTS
|
Điểm IELTS |
5.5 |
6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
|
Điểm quy đổi |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10 |
Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, ... theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT (Cập nhật quy chế thi tốt nghiệp THPT năm 2026 nếu có) được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi
VI. THỜI GIAN NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN
1. Phương thức xét tuyển thẳng: Nhận hồ sơ từ ngày ra thông báo đến ngày 30/06/2026.
2. Các phương thức còn lại: Thí sinh đăng kí trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy chế tuyển sinh đại học đúng thời gian quy định.
3. Thời gian nhận Hồ sơ Đăng ký thi tuyển môn Năng khiếu tại Đại học Duy Tân:
a. Thi môn Năng khiếu Vẽ Mỹ thuật
- Hình thức thi: Thi tập trung, trên giấy.
Thời gian thực hiện:
+ Đợt 1: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ dự thi đến 17h00, ngày 10/04/2026; Tổ chức thi ngày 19/04/2026 (Chủ Nhật).
+ Đợt 2: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu, Vẽ Mỹ thuật ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).
+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật: Tại đây
b. Môn Năng khiếu xét tuyển ngành Thanh nhạc gồm môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp và môn Chuyên ngành
- Hình thức thi: Thi tập trung, Vấn đáp.
- Đợt 1: Thời gian thực hiện: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).
- Đợt 2: Xét tuyển bổ sung (nếu có) thực hiện theo Thông báo tuyển sinh năm 2026.
+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu ngành Thanh nhạc: Tại đây
Lệ phí thi môn năng khiếu: 300.000 đ/Môn thi
VII. THỜI GIAN NHẬP HỌC
Theo thời gian quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
VII. HỒ SƠ NHẬP HỌC
1. Bản chính Giấy báo Trúng tuyển nhập học (do ĐH Duy Tân cấp);
2. Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026;
3. 01 bản sao công chứng Học bạ THPT;
4. 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT nếu đã tốt nghiệp trước năm 2025;
5. 01 bản sao Giấy khai sinh;
6. Bản sao các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có) như giấy chứng nhận con liệt sĩ, thẻ thương binh hoặc được hưởng chính sách như thương binh của bản thân hoặc của cha mẹ, giấy chứng nhận các đối tượng ưu tiên khác...;
7. Bản sao các giấy Chứng nhận học sinh giỏi, đạt giải cuộc thi Khoa học Kỹ thuật,…(nếu có);
8. Bản sao chứng chỉ tiếng Anh IELTS, TOEIC, TOEFL IBT, TOEFL ITP, Chứng chỉ tiếng Trung HSK, Chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK (nếu có);
9. Bản sao Giấy xác nhận đăng ký nghĩa vụ quân sự đối với Nam giới còn trong độ tuổi do cơ quan quân sự tại địa phương cấp.
Theo TTHN
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
