Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học - Đại học Huế 2026

Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế năm 2026 tuyển sinh với các phương thức sau: Xét tuyển thẳng, Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp, Xét học bạ, Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNL HN, Xét tuyển kết hợp .

Năm 2026, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế sử dụng 05 phương thức tuyển sinh đại học hệ chính quy, cụ thể như sau:

1. Các phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT)

a) Tuyển thẳng thí sinh theo quy định của Quy chế:

Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2026 cho tất cả các ngành đào tạo với tiêu chí và chỉ tiêu cụ thể như sau:

- Đối tượng: Thí sinh được quy định tại khoản 1 Điều 8, điểm a, điểm b, điểm c, khoản 2 Điều 8; điểm b, điểm c khoản 4 Điều 8 của Quy chế.

- Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp các giải thí sinh đạt được trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc tế; cấp quốc gia. Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh xét tiêu chí phụ là điểm trung bình chung học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12.

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo danh mục ngành, môn thi, lĩnh vực đoạt giải.

- Thứ tự ưu tiên phương thức: Xét tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyển.

- Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển không quá 10% chỉ tiêu mỗi ngành.

b) Ưu tiên xét tuyển

Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, khoản 5 điều 8 của Quy chế.

Ghi chú: Thí sinh đoạt giải Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế, quốc gia phải có dự án, đề tài đạt giải phù hợp với ngành đào tạo và do Hội đồng tuyển sinh xét duyệt.

- Chi tiết Thông báo xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và các phụ lục đính kèm sẽ được Đại học Huế công bố sau.

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)

Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- M1, M2, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

- H1, H2, H3, (Hệ số 1) là hệ số tương ứng các môn M1, M2, M3

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại đây

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) đăng ký xét tuyển theo bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ do Đại học Huế quy định

Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB)

- Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học đó ở cấp THPT làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

- M1, M2, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

- H1, H2, H3 (Hệ số 1) là hệ số tương ứng các môn M1, M2, M3.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại đây.

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (NL)

a) Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội

- Phương thức này áp dụng đối với tất cả các ngành đào tạo của trường Đại học Khoa học, trừ ngành Kiến trúc.

- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Điểm xét tuyển = M + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại đây.

- Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân, theo thang điểm 150.

b) Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

- Phương thức này áp dụng đối với tất cả các ngành đào tạo của trường Đại học Khoa học, trừ ngành Kiến trúc.

- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

- Thí sinh chỉ sử dụng kết quả đợt thi có điểm cao nhất để nộp xét tuyển.

Điểm xét tuyển = M + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại đây.

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp (KH)

a) Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

- M1, M2 là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo bảng quy đổi (Xem tại đây).

- H1, H2, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M2, M3.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại đây.

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Lưu ý: Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế sẽ kiểm tra bản gốc chứng chỉ ngoại ngữ khi thí sinh nhập học, nếu thí sinh không đảm bảo điều kiện Hội đồng tuyển sinh sẽ xử lý theo đúng quy định.

b) Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT với kết quả thi năng khiếu

Trường Đại học Khoa học xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT với kết quả thi năng khiếu cho ngành Kiến trúc.

Môn thi năng khiếu

- Trường Đại học Khoa học tổ chức kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật (thí sinh có thể chọn vẽ tĩnh vật hoặc vẽ đầu tượng) để xét tuyển vào ngành Kiến trúc năm 2026. Kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật được Trường Đại học Khoa học tổ chức một hoặc nhiều đợt theo thông báo của Nhà trường. Thí sinh có thể tham gia kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật nhiều lần và được sử dụng kết quả cao nhất để xét tuyển.

- Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật năm 2026 của các cơ sở giáo dục đại học khác gồm: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội; Trường Đại học Xây dựng Hà Nội; Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng; Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh để xét tuyển. Nếu kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật của các cơ sở giáo dục này có nhiều thành phần điểm (quy theo thang điểm 10), thì điểm thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật là điểm trung bình của các điểm thành phần. Thí sinh phải nộp kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật cho Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế để xét tuyển.

- M1, M2: điểm các môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển.

- MNK: điểm môn thi năng khiếu.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại đây.

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

- Điểm các môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm lấy từ kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học cấp THPT (làm tròn đến 02 chữ số thập phân).

- Điểm môn thi năng khiếu ≥ 5,00.

2. Chỉ tiêu tuyển sinh

Năm 2026, trường Đại học Khoa học, Đại học Huế tuyển sinh đại học hệ chính quy với 1.939 chỉ tiêu của 25 ngành/chương trình đào tạo, cụ thể như sau:

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC HUẾ CÁC NĂM TẠI ĐÂY

STT

Trên trường, ngành học, chương trình đào tạo

Mã ngành, CTĐT

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

DHT

1939

1

Hán Nôm

7220104

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

32

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

2

Triết học

7229001

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

32

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT-PL

X78

Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD

D66

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

3

Lịch sử

7229010

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

62

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

C03

4

Văn học

7229030

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

104

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

5

Quản lý văn hóa

7229042

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

30

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

C03

6

Quản lý nhà nước

7310205

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

80

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT-PL

X78

Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD

D66

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

7

Xã hội học

7310301

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

31

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

8

Đông phương học

7310608

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

45

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

9

Báo chí

7320101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

250

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

C03

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

10

Truyền thông số

7320111

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

279

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

C03

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

11

Công nghệ sinh học

7420201

Toán, Hóa học, Sinh học

B00

43

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Toán, Vật lý, Sinh học

A02

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

B08

Toán, Ngữ văn, Sinh học

B03

12

Vật lý học

7440102

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

20

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Toán, Vật lý, Ngữ văn

C01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Vật lý, Tin học

X06

13

Hóa học

7440112

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

28

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

Toán, Tiếng Anh, Hóa học

D07

Toán, Ngữ văn, Hóa học

C02

14

Khoa học môi trường

7440301

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

28

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D10

Toán, Ngữ văn, GDKT-PL

X01

Toán, Ngữ văn, GDCD

C14

15

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

63

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X26

16

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)

7480201

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

400

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X26

17

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Kỹ sư Việt - Nhật)

7480201VJ

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

30

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X26

18

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

100

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Vật lý, Ngữ văn

C01

Toán, Vật lý, Tin học

X06

19

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

38

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

Toán, Tiếng Anh, Hóa học

D07

Toán, Ngữ văn, Hóa học

C02

20

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

7520503

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

20

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Toán, Tiếng Anh, GDKT-PL

X25

Toán, Tiếng Anh, GDCD

D84

Toán, Vật lý, Địa lý

A04

Toán, Vật lý, Ngữ văn

C01

21

Kiến trúc

7580101

Toán x 1.5, Vật lý, Vẽ mỹ thuật x 2

V00

105

XTT

KH (5.b):

- HB + Vẽ mỹ thuật

- THPT + Vẽ mỹ thuật

Toán x 1.5, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật x 2

V01

Toán x 1.5, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật x 2

V02

Toán x 1.5, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật x 2

V12

22

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

20

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Toán, Tiếng Anh, GDKT-PL

X25

Toán, Tiếng Anh, GDCD

D84

Toán, Vật lý, Địa lý

A04

Toán, Ngữ văn, Hóa học

C02

23

Công tác xã hội

7760101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

47

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

C03

Ngữ văn, Toán, GDKT-PL

X01

Ngữ văn, Toán, GDCD

C14

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

D06

24

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Toán, Ngữ văn, GDKT-PL

X01

27

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Toán, Ngữ văn, GDCD

C14

Toán, Ngữ văn, Địa lý

C04

Toán, Địa lý, GDKT-PL

X21

Toán, Địa lý, GDCD

A09

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

25

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

7850105

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

25

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D10

Toán, Ngữ văn, GDKT-PL

X01

Toán, Ngữ văn, GDCD

C14

Tổng cộng

1939

Lưu ý:

  • Phương thức xét tuyển thẳng (Quy chế tuyển sinh) có chỉ tiêu tối đa là 10% đối với mỗi ngành, trong trường hợp số lượng tuyển thẳng không đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu tuyển thẳng còn lại sẽ dành cho các phương thức khác.
  • Trong trường hợp có nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, thứ tự ưu tiên xét tuyển dựa trên điểm trung bình cộng của điểm trung bình chung học tập cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

3. Quy định điểm cộng, điểm thưởng

Trường Đại học Khoa học thông báo về quy định điểm cộng, điểm thưởng trong tuyển sinh Đại học năm 2026 như sau:

Quy định chung về điểm cộng

- Điểm cộngtổng điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích được thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh

- Thí sinh có thể áp dụng đồng thời nhiều mức cộng điểm đối với điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích. Tuy nhiên điểm cộng không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (3 điểm/thang 30 điểm; 15 điểm/thang điểm 150; 120 điểm/thang điểm 1200).

- Thời gian đoạt giải các môn trong thành tích tính điểm thưởng và điểm xét thưởng không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển.

Bảng tiêu chí thành tích điểm cộng

STT

Tiêu chí

Thang điểm 30

Thang điểm 150

Thang điểm 1200

Các giải thuộc cuộc thi cấp quốc gia, quốc tế

Điểm thưởng

1

TC1

- Giải Nhất trong kỳ thi HSG.

- Giải Nhất trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật

3,00

15,00

120,00

2

TC2

- Giải Nhì trong kỳ thi HSG.

- Giải Nhì trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật

2,50

12,50

100,00

3

TC3

- Giải Ba trong kỳ thi HSG.

- Giải Ba trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật

2,00

10,00

80,00

Các giải thuộc cuộc thi cấp quốc gia, quốc tế

Điểm xét thưởng

1

TC4

- Giải Khuyến khích trong kỳ thi HSG

- Giải Khuyến khích cuộc thi Khoa học kỹ thuật.

1,50

7,50

60,00

Các giải thuộc cuộc thi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên

Điểm xét thưởng

1

TC5

- Giải Nhất trong kỳ thi HSG.

- Giải Nhất trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật

1,50

7,50

60,00

2

TC6

- Giải Nhì trong kỳ thi HSG.

- Giải Nhì trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật

1,25

6,25

50,00

3

TC7

- Giải Ba trong kỳ thi HSG.

- Giải Ba trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật

1,00

5,00

40,00

4

TC8

- Giải Khuyến khích trong kỳ thi HSG

- Giải Khuyến khích cuộc thi Khoa học kỹ thuật.

0,75

3,75

30,00

Thành tích học tập cấp THPT

Điểm xét thưởng

1

TC9

- Học sinh trường THPT Chuyênn 03 năm học cấp THPT

1,50

7,50

60,00

2

TC10

- Học sinh trường THPT không chuyên có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 03 năm cấp THPT

1,50

7,50

60,00

3

TC11

- Học sinh trường THPT không chuyên có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 02 trong 03 năm cấp THPT

1,00

5,00

40,00

4

TC12

- Học sinh trường THPT không chuyên có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 01 trong 03 năm cấp THPT

0,50

2,50

20,00

Lưu ý:

- Thời gian đạt giải trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi, kỳ thi khoa học kỹ thuật không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển (03/8/2026).

- Đơn vị cấp giấy chứng nhận: Thí sinh chỉ được cộng điểm khi đạt giải tại các cuộc thi, hội thi, liên hoan âm nhạc do các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tổ chức hoặc phối hợp tổ chức (bao gồm: Bộ/Sở Giáo dục và Đào tạo; Bộ/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy ban Nhân dân cấp Tỉnh/Thành phố, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương trở lên).

- Đối với các giải Khoa học kỹ thuật, Hội đồng tuyển sinh xem xét đề tài phù hợp với ngành đào tạo để cộng điểm.

- Nếu thí sinh đạt nhiều thành tích thì chỉ được cộng điểm với thành tích cao nhất trong từng nội dung điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích.

STT

Chứng chỉ ngoại ngữ

Khung tham chiếu Châu Âu

Mức điểm

Điểm khuyến khích

Thang điểm 30

Thang điểm 150

Thang điểm 1200

1

IELTS

B1

5.0

0,50

2,50

20,00

B2

5.5

0,75

3,75

30,00

6.0

1,00

5,00

40,00

6.5

1,25

6,25

50,00

C1 - C2

≥ 7.0

1,50

7,50

60,00

2

TOEFL iBT

B1

35 - 45

0,50

2,50

20,00

B2

46 - 59

0,75

3,75

30,00

60 - 78

1,00

5,00

40,00

79 - 93

1,25

6,25

50,00

C1 - C2

≥ 94

1,50

7,50

60,00

3

TOEIC

(4 kỹ năng)

B1

Nghe: 275 - 325

Đọc: 275 - 325

Nói: 120 – 130

Viết: 120 - 130

0,50

2,50

20,00

Nghe: 330 - 395

Đọc: 330 - 385

Nói: 140 - 150

Viết: 140

0,75

3,75

30,00

B2

Nghe: 400 - 445

Đọc: 390 - 420

Nói: 160 - 170

Viết: 150 - 160

1,00

5,00

40,00

Nghe: 450 - 490

Đọc: 425 - 450

Nói: 180

Viết: 170

1,25

6,25

50,00

C1

Nghe: 495

Đọc: 455 - 495

Nói: 190 - 200

Viết: 180 - 200

1,50

7,50

60,00

4

VSTEP

B1

5.5

0,50

2,50

20,00

B2

6.0 – 6.5

0,75

3,75

30,00

7.0 – 7.5

1,00

5,00

40,00

8.0

1,25

6,25

50,00

C1

≥ 8.5

1,50

7,50

60,00

* Điều kiện và loại chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng để cộng điểm:

- Chứng chỉ quốc tế IELTS, TOEFL iBT không chấp nhận bản Home Edition.

- Chứng chỉ ngoại ngữ còn hạn sử dụng tính đến ngày xét tuyển (03/8/2026).

Theo TTHN


🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí