Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phú Xuân 2026
Đại học Phú Xuân đã chính thức công bố thông tin tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026. Theo đó, trường sử dụng 5 phương thức tuyển sinh tăng 1 phương thức so với năm ngoái.
I. Thông tin xét tuyển:
1. Đối tượng xét tuyển
Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học và tương đương. Đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT (đối với người tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, tốt nghiệp trước năm 2025) theo quy định của pháp luật;
Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
Phạm vi xét tuyển: Cả nước.
Phướng thức xét tuyển: Năm 2026, Trường Đại học PXU xét tuyển theo 04 phương thức sau:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành;
Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT;
– Sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo.
– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của mỗi môn học (làm tròng đến 01 chữ số thập phân).
– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tối đa là 30 điểm và tính như sau:
ĐXT = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) quy đổi tương đương + Điểm cộng (nếu có) + ĐƯT (nếu có)
Trong đó:
+ ĐXT: Điểm xét tuyển;
+ Quy tắc quy đổi tương đương thực hiện theo quy định chung của Đại học Huế;
+ ĐƯT: Điểmưu tiên theo khu vực, đối tượng ưu tiên (Theo quy chế Bộ GD&ĐT), giảm dần từ mức 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm;
+ Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến khích theo quy định Đại học Huế và không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm
>> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ XUÂN CÁC NĂM TẠI ĐÂY
Phương thức 3: Xét tuyển theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (điểm thi TN THPT) năm 2026;
Xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cho tất cả các ngành đào tạo.
– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
– Không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ của kỳ thi tốt nghiệp THPT.
– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tối đa là 30 điểm và tính như sau:
ĐXT = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + Điểm cộng (nếu có) + ĐƯT(nếu có)
Trong đó:
+ ĐXT: Điểm xét tuyển;
+ ĐƯT: Điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng ưu tiên (Theo quy chế Bộ GD&ĐT), giảm dần từ mức 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm;
+ Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến khích theo quy định Đại học Huế và không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm
Phương thức 4: Xét tuyển theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (điểm thi TN THPT) năm 2026 hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ.
– Điểm chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm 1 môn tương ứng môn ngoại ngữ trong tổ hợp môn xét tuyển (bảng quy đổi tại mục 3.3).
– Điểm xét tuyển được tính như phương thức 2 và 3 tương ứng.
Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học quốc gia TP.HCM (Điểm ĐGNL)
– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tối đa là 30 điểm và tính như sau:
ĐXT = {Điểm ĐGNL}quy đổi tương đương + Điểm cộng(nếu có) + ĐƯT(nếu có)
Trong đó:
+ Điểm ĐGNL: Điểm đánh giá năng lực;
+ Quy tắc quy đổi tương đương thực hiện theo quy định chung của Đại học Huế;
+ ĐƯT: Điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng ưu tiên (Theo quy chế Bộ GD&ĐT), giảm dần từ mức 22,50 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm; + Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến khích theo quy định Đại học Huế và không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm
II. Ngành, mã ngành và tổ hợp môn xét tuyển
| Stt | Mã trường |
Mã
ngành |
Tên ngành/
chuyên ngành |
Tổ hợp môn
xét tuyển |
Chỉ tiêu |
| 1
|
DPX
|
7480201
|
Ngành Công nghệ thông tin | A00, A01, A02, C01, C02, D01, X02, X06, X10, X26
|
216 |
| 1. Chuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số | 70 | ||||
| 2. Chuyên ngành Công nghệ phần mềm | 70 | ||||
| 3. Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo | 76 | ||||
| 2 | DPX | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37 | 150 |
| 1. Chuyên ngành Kinh doanh số & Trí tuệ nhân tạo | 80 | ||||
| 2. Chuyên ngành Truyền thông và Marketing số | 70 | ||||
| 3
|
DPX
|
7220201
|
Ngành Ngôn ngữ Anh | A01, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26
|
100 |
| 1. Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại | 50 | ||||
| 2. Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch, khách sạn Nhà hàng | 50 | ||||
| 4
|
DPX
|
7220204
|
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X01, X37
|
140 |
| 1. Chuyên ngành Tiếng Trung thương mại | 70 | ||||
| 2. Chuyên ngành Tiếng Trung du lịch | 70 | ||||
| 5
|
DPX
|
7810103
|
Ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X25, X37
|
282 |
| 1. Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 150 | ||||
| 2. Chuyên ngành Quản trị Du lịch và khách sạn | 132 | ||||
| 6
|
DPX
|
7510205
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26
|
210 |
| 1. Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô | 70 | ||||
| 2. Chuyên ngành Công nghệ ô tô điện | 70 | ||||
| 3. Chuyên ngành Quản lý dịch vụ kỹ thuật ô tô | 70 | ||||
| 7 | DPX | 7510601 | Ngành Quản lý công nghiệp | A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26 | 100 |
| 8 | DPX | 7320104 | Ngành Truyền thông đa phương tiện | A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37 | 80 |
III. Hồ sơ xét tuyển
-
Đăng ký xét tuyển
-
01 Photo/ảnh chụp bảng điểm/học bạ
-
01 Photo/ảnh chụp CCCD
-
Khi nhập học chính thức, thí sinh cần có Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (cho năm 2025) và chuẩn bị đủ hồ sơ nhập học theo yêu cầu của giấy báo trúng tuyển.
-
Các giấy tờ chứng nhận ưu đãi, ưu tiên, học bổng
- Lệ phí xét tuyển: 80.000đ
Lưu ý: các hồ sơ trên đây có thể nộp bản photo nhưng phải mang theo bản chính để kiểm tra, đối chiếu nếu có yêu cầu.
IV. Chính sách cam kết giới thiệu việc làm và lộ trình học tập
-
Cam kết hỗ trợ giới thiệu việc làm cho sinh viên tất cả các ngành.
-
Lộ trình học tập toàn khóa là: 3 năm với 09 học kỳ.
V. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển và khai giảng nhập học
- Thời gian đăng ký xét tuyển theo lịch và hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thí sinh nộp hồ sơ từ 01/01/2025 đến khi kết thúc thời hạn tuyển sinh của Bộ quy định hoặc đến khi hết chỉ tiêu.
Theo TTHN
🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
- Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?
LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
