Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 2026
Năm học 2026-2027, Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Mã trường: HIU) dự kiến áp dụng 5 phương thức tuyển sinh cho 45 ngành học, 50 chương trình đào tạo đại học chính quy. Chính sách xét tuyển linh hoạt nhằm mở rộng cơ hội trúng tuyển, giúp thí sinh chủ động lựa chọn con đường vào đại học phù hợp với năng lực và định hướng học tập của mình.
05 phương thức tuyển sinh đại học của HIU
Các phương thức tuyển sinh tại Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Mã trường: HIU) được xây dựng phù hợp với nhiều nhóm đối tượng thí sinh, bảo đảm tính linh hoạt, minh bạch và công bằng trong xét tuyển. Dựa trên năng lực học tập và thế mạnh cá nhân, thí sinh có thể lựa chọn một hoặc nhiều phương thức xét tuyển nhằm gia tăng cơ hội trúng tuyển vào 45 ngành học với 50 chương trình đại học chính quy của Nhà trường.
Theo quy định của Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT), trong trường hợp thí sinh đăng ký nhiều phương thức, hệ thống sẽ tự động sử dụng kết quả cao nhất để xét tuyển.
Các phương thức tuyển sinh 2026 (dự kiến) của HIU gồm:
Phương thức 1: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Học bạ trung bình 3 năm
- Học bạ trung bình 3 môn cả năm lớp 12
- Xét điểm GPA
Phương thức 2: Xét kết hợp
Điểm xét tuyển = điểm thi x hệ số a + điểm trung bình các năm học x hệ số b + điểm cộng (nếu có) + điểm ưu tiên (nếu có)
- Xét kết hợp 1 điểm học bạ + 2 điểm thi THPT
- Xét kết hợp 2 điểm học bạ + 1 điểm thi THPT
- Xét kết hợp điểm đánh giá năng lực (ĐHQG TP.HCM) năm 2026
- Xét kết hợp điểm V-Sat
Phương thức 3: Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2026
Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh Tốt nghiệp THPT nước ngoài (SAT, IB, A-level)
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
>> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG CÁC NĂM TẠI ĐÂY
Bên cạnh các chương trình đại học chính quy giảng dạy bằng tiếng Việt, thí sinh có thể đăng ký xét tuyển 06 Chương trình tiếng Anh bao gồm Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học, Điều dưỡng, Digital Marketing, Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng. Với các chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, các bạn sẽ được tiếp cận môi trường đào tạo theo chuẩn quốc tế, tăng cường năng lực ngoại ngữ, đồng thời mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong bối cảnh hội nhập và thị trường lao động toàn cầu.
Xem thêm: Học bổng Tuyển sinh Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2026
Mã trường, Mã ngành xét tuyển 2026
Bên cạnh các ngành đào tạo đang triển khai, năm học 2026-2027 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng mở mới một số mã ngành đào tạo, đồng thời bổ sung các tổ hợp môn xét tuyển cho các ngành mới nhằm đáp ứng nhu cầu học tập của thí sinh và yêu cầu phát triển nguồn nhân lực. Các ngành đào tạo mới gồm: Y học Dự phòng, Kỹ thuật Phục hình răng, Công nghệ Thẩm mỹ, Tâm lý học Giáo dục.
Mã trường: HIU
Mã trường, mã ngành của HIU trong năm 2026
|
TT |
Ngành tuyển sinh |
Mã ngành |
|
Khối Sức Khỏe |
||
|
1 |
Y khoa |
7720101 |
|
2 |
Y khoa (Chương trình tiếng Anh) |
7720101 |
|
3 |
Y học dự phòng (mới) |
7720110 |
|
4 |
Y học cổ truyền |
7720115 |
|
5 |
Răng – Hàm – Mặt |
7720501 |
|
6 |
Răng – Hàm – Mặt (Chương trình tiếng Anh) |
7720501 |
|
7 |
Dược học |
7720201 |
|
8 |
Dược học (Chương trình tiếng Anh) |
7720201 |
|
9 |
Y tế công cộng |
7720701 |
|
10 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
7720602 |
|
11 |
Điều dưỡng |
7720301 |
|
12 |
Điều dưỡng (Chương trình tiếng Anh) |
7720301 |
|
13 |
Hộ sinh |
7720302 |
|
14 |
Dinh dưỡng |
7720401 |
|
15 |
Kỹ thuật Phục hình răng (mới) |
7720502 |
|
16 |
Công nghệ Thẩm mỹ (mới) |
7420207 |
|
17 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
7720603 |
|
18 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
|
Khối Kinh Tế – Quản Trị |
||
|
19 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
|
20 |
Digital Marketing |
7340114 |
|
21 |
Digital Marketing (Chương trình tiếng Anh) |
7340114 |
|
22 |
Kế toán |
7340301 |
|
23 |
Tài chính ngân hàng |
7340201 |
|
24 |
Quản trị sự kiện |
7340412 |
|
25 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
|
26 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
|
27 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
|
28 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
|
29 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
|
Khối Ngôn ngữ Và Văn hoá Quốc tế |
||
|
30 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
|
31 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
|
32 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
|
33 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
|
Khối Khoa Học Xã Hội |
||
|
34 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
|
35 |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
|
36 |
Quan hệ quốc tế |
7310206 |
|
37 |
Tâm lý học |
7310401 |
|
38 |
Tâm lý học giáo dục (mới) |
7310403 |
|
39 |
Việt Nam học |
7310630 |
|
40 |
Luật kinh tế |
7380107 |
|
41 |
Luật |
7380101 |
|
42 |
Quản lý giáo dục |
7140114 |
|
Khối Công nghệ – Kỹ thuật |
||
|
43 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
|
44 |
Kiến trúc |
7580101 |
|
45 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
|
46 |
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
|
47 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiếng Anh) |
7510605 |
|
48 |
Kỹ thuật y sinh |
7520212 |
|
49 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
|
50 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Theo TTHN
🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
- Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?
LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
