Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Sài gòn 2026
Năm 2026, Đại học Sài Gòn (dự kiến) tuyển sinh 5.000 chỉ tiêu, tăng gần 400 chỉ tiêu so với năm 2025.
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1. Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. 1.2 Đối tượng dự tuyển quy định tại mục 1.1 phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định. b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
2.1. Các phương thức xét tuyển Năm 2026, Trường Đại học Sài Gòn sử dụng 04 phương thức xét tuyển như sau:
a) Phương thức 1: xét tuyển thẳng đối với các đối tượng quy định tại mục 7.1 dưới đây.
b) Phương thức 2: xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026 (ĐGNL) vào một số ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Thí sinh xem các ngành xét tuyển tại Phụ lục 1.
c) Phương thức 3: xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) vào các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Thí sinh xem các ngành xét tuyển tại Phụ lục 1, xem các tổ hợp môn (THM) xét tuyển tại Phụ lục 2.
d) Phương thức 4: xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 (THPT) vào tất cả các ngành. Thí sinh xem các THM xét tuyển tại Phụ lục 2.
2.2. Về việc sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh quy đổi thành điểm xét tuyển môn tiếng Anh trong THM xét tuyển Đối với phương thức 3 và phương thức 4, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh được thực hiện quy đổi kết quả chứng chỉ thành điểm môn Tiếng Anh trong THM xét tuyển. Danh sách chứng chỉ tiếng Anh hợp lệ và mức điểm quy đổi xem tại Phụ lục 3.
2.3. Về việc thi năng khiếu
- Đối với các ngành sử dụng THM xét tuyển có môn năng khiếu (ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục Mầm non), thí sinh phải đăng kí và dự thi Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học năm 2026 của Trường Đại học Sài Gòn (phương thức đăng kí và lịch thi được thông báo trên trang tuyển sinh của Trường).
- Riêng xét tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật, Trường còn sử dụng kết quả thi môn Hình họa và môn Trang trí (hoặc Trang trí màu, Bố cục trang trí màu, Bố cục, Bố cục màu, Bố cục tranh màu, Vẽ màu) từ kết quả Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 của Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương. Thí sinh được chọn kết quả thi cao nhất giữa các Trường để nộp xét tuyển.
3. Quy tắc quy đổi độ lệch ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
Nhà trường sẽ công bố Quy tắc quy đổi độ lệch ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.
4. Số lượng tuyển sinh
Số lượng dự kiến xét tuyển tất cả các ngành: 5.600. Thí sinh xem chi tiết tại Phụ lục 2.
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Trường
5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.
5.2. Điểm cộng Thí sinh được điểm cộng (bao gồm điểm khuyến khích, điểm thưởng và điểm xét thưởng), nhưng tổng điểm cộng không được vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển.
a) Điểm khuyến khích: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh được cấp trong thời gian không quá 02 năm tính đến ngày 20/6/2026 và do các đơn vị được Bộ GDĐT cấp phép tổ chức thi được tính điểm khuyến khích trong THM xét tuyển không có môn Tiếng Anh (chi tiết các loại chứng chỉ được chấp nhận và mức điểm cụ thể cho từng loại chứng chỉ được quy định tại phụ lục 3 đính kèm). Mức điểm khuyến khích tối đa không quá 1,50 điểm theo thang điểm 30.
b) Điểm thưởng: Điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh đủ điều kiện được xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng. Mức điểm thưởng tối đa áp dụng từ 0 đến 3,00 điểm theo thang điểm 30. Thí sinh xem chi tiết bảng mức điểm thưởng tại Phụ lục 5.
c) Điểm xét thưởng: Điểm xét thưởng dành cho các thí sinh thuộc diện có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt. Mức điểm xét thưởng tối đa áp dụng từ 0 đến 1,50 điểm theo thang điểm 30. Thí sinh xem chi tiết bảng mức điểm xét thưởng áp dụng cho từng phương thức tại Phụ lục 5.
- Thí sinh đạt giải cấp quốc gia, quốc tế (không sử dụng quyền tuyển thẳng)
a) Đối với phương thức xét tuyển 3 và 4
| Trường hợp | Giải nhất | Giải nhì | Giải ba | Giải khuyến khích hoặc tương đương |
| Môn đạt giải thuộc THM xét tuyển | 3 | 2 | 1,5 | 1 |
| Môn đạt giải không thuộc THM xét tuyển | 1 | 0,75 | 0,5 | - |
b) Đối với phương thức xét tuyển 2
Áp dụng mức điểm như trường hợp "môn đạt giải không thuộc THM xét tuyển" nêu trên.
- Thí sinh đạt giải Kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương
a) Đối với phương thức xét tuyển 3 và 4
| Trường hợp | Giải nhất | Giải nhì | Giải ba | Giải khuyến khích hoặc tương đương |
| Môn đạt giải thuộc THM xét tuyển | 1 | 0,75 | 0,5 | - |
| Môn đạt giải không thuộc THM xét tuyển | - | - | - | - |
b) Đối với phương thức xét tuyển 2
Không áp dụng điểm thưởng, điểm xét thưởng.
Ghi chú: Mức điểm thưởng, xét thưởng được tính trên thang 30.
5.3. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo: Không có
Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
| TT | Tên Chứng chỉ | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 4 | Mức 5 | Mức 6 |
| 1 | IELTS | 4.0 | 4.5 | 5.0 | 5.5 | 6.0 | >= 6.5 |
| 2 | TOEFL ITP | 450-466 | 467-483 | 484-499 | 500-542 | 543-585 | >= 586 |
| 3 | TOEFL iBT | 30-35 | 36-40 | 41-45 | 46-65 | 66-79 | >= 80 |
| 4 | TOEIC Nghe + Đọc | 550-625 | 630-705 | 710-780 | 785-835 | 840-890 | >= 895 |
| 5 | TOEIC Nói | 120-130 | 131-145 | 146-159 | 160-165 | 166-170 | >= 171 |
| 6 | TOEIC Viết | 120-130 | 131-140 | 141-149 | 150-159 | 160-169 | >= 170 |
| 7 | Linguaskill | 140-146 | 147-152 | 153-159 | 160-166 | 167-172 | >= 173 |
| 8 | Aptis ESOL (General) | 102-117 | 118-133 | 134-152 | 153-162 | 163-172 | >= 173 |
| 9 | Aptis ESOL (Advanced) | 74-90 | 91-108 | 109-125 | 126-139 | 140-153 | >= 154 |
| 10 | VSTEP | 4.0 | 4.5 | 5.0-5.5 | 6.0-6.5 | 7.0-7.5 | >= 8.0 |
| 11 | PTE Academic (Pearson) | 43-48 | 49-53 | 54-58 | 59-64 | 65-70 | >= 71 |
| 12 | Điểm quy đổi (*) | 7.5 | 8.0 | 8.5 | 9.0 | 9.5 | 10.0 |
| 13 | Điểm khuyến khích (*) | 0.25 | 0.5 | 0.75 | 1.0 | 1.25 | 1.5 |
>>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN CÁC NĂM TẠI ĐÂY
Danh sách ngành Đào tạo
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình xét tuyển | Mã ngành | Số lượng tuyển sinh | Tên ngành |
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 40 | Quản lý giáo dục |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 260 | Ngôn ngữ Anh |
| 3 | 7220201CLC | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 7220201 | 100 | Ngôn ngữ Anh |
| 4 | 7229010 | Lịch sử | 7229010 | 30 | Lịch sử |
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | 7310401 | 100 | Tâm lý học |
| 6 | 7310501 | Địa lý học | 7310501 | 30 | Địa lý học |
| 7 | 7310601 | Quốc tế học | 7310601 | 80 | Quốc tế học |
| 8 | 7310630 | Việt Nam học | 7310630 | 140 | Việt Nam học |
| 9 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | 30 | Thông tin - Thư viện |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 350 | Quản trị kinh doanh |
| 11 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 7340101 | 150 | Quản trị kinh doanh |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 200 | Kinh doanh quốc tế |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 500 | Tài chính - Ngân hàng |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 7340301 | 310 | Kế toán |
| 15 | 7340301CLC | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 7340301 | 100 | Kế toán |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 7340302 | 80 | Kiểm toán |
| 17 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 70 | Quản trị văn phòng |
| 18 | 7380101 | Luật | 7380101 | 210 | Luật |
| 19 | 7440112 | Hóa học | 7440112 | 30 | Hóa học |
| 20 | 7440301 | Khoa học môi trường | 7440301 | 30 | Khoa học môi trường |
| 21 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 80 | Khoa học dữ liệu |
| 22 | 7460112 | Toán ứng dụng | 7460112 | 90 | Toán ứng dụng |
| 23 | 7460101 | Toán học | 7460101 | 50 | Toán học |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 110 | Kỹ thuật phần mềm |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 80 | Trí tuệ nhân tạo |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 400 | Công nghệ thông tin |
| 27 | 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 7480201 | 350 | Công nghệ thông tin |
| 28 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 45 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
| 29 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 45 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
| 30 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 30 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
| 31 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 30 | Kỹ thuật điện |
| 32 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 7520207 | 90 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
| 33 | 7810101 | Du lịch | 7810101 | 120 | Du lịch |
| 34 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 60 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
| 35 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 200 | Giáo dục Mầm non |
| 36 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 200 | Giáo dục Tiểu học |
| 37 | 7140205 | Giáo dục chính trị | 7140205 | 20 | Giáo dục chính trị |
| 38 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 70 | Sư phạm Toán học |
| 39 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 30 | Sư phạm Vật lý |
| 40 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 30 | Sư phạm Hóa học |
| 41 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 30 | Sư phạm Sinh học |
| 42 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 60 | Sư phạm Ngữ văn |
| 43 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 30 | Sư phạm Lịch sử |
| 44 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 20 | Sư phạm Địa lý |
| 45 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | 100 | Sư phạm Âm nhạc |
| 46 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | 100 | Sư phạm Mỹ thuật |
| 47 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 150 | Sư phạm Tiếng Anh |
| 48 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | 7140247 | 70 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
| 49 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí (đào tạo giáo viên THCS) | 7140249 | 70 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí |
Theo TTHN
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
