Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm TPHCM 2026
Năm 2026, trường Đại học Sư phạm TP HCM dự kiến tuyển sinh bằng điểm thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển kết hợp, tuyển thẳng. Chi tiết cụ thể như sau:
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh thông báo phương án tuyển sinh trình độ đại học, cao đẳng chính quy năm 2026 như sau:
1. Phương thức xét tuyển
1. Ưu tiên xét tuyển
1.1. Ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh
Trường xét tuyển những thí sinh thoả các điều kiện theo Khoản 5, Điều 8, Quy chế tuyển sinh các ngành trình độ đại học và tuyển sinh ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng được ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Quốc phòng - An ninh thí sinh phải tham gia kỳ thi năng khiếu do Trường tổ chức và đạt từ 6,5 điểm trở lên.
1.2. Xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên
Đối với mỗi ngành học, Trường xét tuyển những thí sinh đã tốt nghiệp các trường Trung học phổ thông có xếp loại học lực lớp 12 chuyên năm học 2025 - 2026 từ Tốt trở lên và đạt một trong các điều kiện theo thứ tự ưu tiên sau vào ngành đúng hoặc ngành gần:
a) Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia;
b) Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức;
c) Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trở lên hoặc tương đương (áp dụng đối với các ngành ngoại ngữ theo danh mục ngành đúng ngành gần);
d) Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt.
Riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng - An ninh thí sinh phải tham gia kỳ thi năng khiếu do Trường tổ chức và đạt từ 6,5 điểm trở lên.
Hình thức xét tuyển: xét tuyển từ cao xuống thấp theo thứ tự ưu tiên của các tiêu chí cho đến khi đủ chỉ tiêu.
1.3. Xét tuyển thí sinh là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài
- Trường hợp này chỉ áp dụng đối với ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam.
- Trường xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT hoặc tương đương của thí sinh.
1.4. Đối với thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học
Trường xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT, đã hoàn thành chương trình dự bị đại học và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định vào các ngành tương ứng theo danh sách đề nghị từ các trường dự bị đại học.
2. Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức tuyển sinh này áp dụng cho tất cả các ngành trừ ngành Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Quốc phòng - An ninh.
Mô tả phương án
Với mỗi ngành học, Trường sử dụng tổ hợp 03 môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển.
Hình thức xét tuyển
- Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển (từng môn thi chấm theo thang điểm 10) cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.
ĐXT = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + ĐUT
Trong đó:
ĐXT: điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân;
ĐM1, ĐM2, ĐM3: điểm môn thi thứ nhất, thứ hai, thứ ba theo tổ hợp xét tuyển;
ĐUT: điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt
Phương thức tuyển sinh này áp dụng cho tất cả các ngành trừ ngành Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Quốc phòng - An ninh.
Mô tả phương án
Ứng với từng tổ hợp xét tuyển vào các ngành học, Trường sử dụng kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tổ chức cho môn chính và kết quả học tập ở THPT cho hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển để xét tuyển.
Môn chính đối với mỗi ngành học được xác định theo từng tổ hợp xét tuyển và được công bố theo phụ lục 6.
Hình thức xét tuyển
Điểm xét tuyển được xác định: điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của môn chính, cộng với điểm hai môn còn lại trong tổ hợp là điểm trung bình môn trong 06 học kỳ ở THPT. Tổng điểm này được quy đổi về thang điểm 30 và cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được làm tròn đến hai chữ số thập phân theo công thức sau đây:
ĐXT = (0.5 × ĐMC + 0.35 × ĐHB1 + 0.15 × ĐHB2)x3+ ĐUT
Trong đó:
ĐXT: điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân;
ĐMC: điểm môn chính được lấy từ kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025, 2026 hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tổ chức năm 2026 (được quy đổi về thang điểm 10);
ĐHB1, ĐHB2: điểm trung bình 06 học kỳ ở THPT của hai môn còn lại theo tổ hợp xét tuyển. Môn học bạ 1 được quy định cụ thể cho từng tổ hợp theo phụ lục 6;
ĐUT: điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.
4. Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp thi tuyển môn năng khiếu
Phương thức tuyển sinh này chỉ áp dụng cho ngành Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Quốc phòng - An ninh.
Mô tả phương án
Với mỗi ngành học, Trường sử dụng kết quả bài thi Ngữ văn hoặc Toán của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và 02 môn thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển.
Hình thức xét tuyển
- Điểm xét tuyển là tổng điểm bài thi Ngữ văn hoặc Toán của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển) với điểm thi 02 môn thi năng khiếu do Trường tổ chức, cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.
ĐXT = ĐM + ĐNK1 + ĐNK2 + ĐUT
Trong đó:
ĐXT: điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân;
ĐM: điểm bài thi Ngữ văn hoặc Toán;
ĐNK1, ĐNK2 : điểm môn thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức;
ĐUT: điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu
5. Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt kết hợp thi tuyển môn năng khiếu
Phương thức tuyển sinh này chỉ áp dụng cho các ngành Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Quốc phòng - An ninh.
Mô tả phương án
Với mỗi ngành học, Trường sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt môn Toán hoặc Ngữ văn (tùy theo tổ hợp xét tuyển) và 02 môn thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển.
Hình thức xét tuyển
- Điểm xét tuyển là tổng điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt môn Toán hoặc Ngữ văn (tùy theo tổ hợp xét tuyển) với điểm thi 02 môn thi năng khiếu do Trường tổ chức cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.
ĐXT = ĐNL + ĐNK1 + ĐNK2 + ĐUT
Trong đó:
ĐXT: điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân;
ĐNL: điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt môn Toán hoặc Ngữ văn do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025, 2026 hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tổ chức năm 2026 (được quy đổi về thang điểm 10);
ĐNK1, ĐNK2: điểm môn thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức;
ĐUT: điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.
>> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TPHCM 2025 VÀ CÁC NĂM TẠI ĐÂY
2. Chỉ tiêu:
|
TT |
Mã |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng tuyển sinh |
Phương thức tuyển sinh |
Ghi chú |
|
Đào tạo tại trụ sở chính |
|||||||
|
1 |
7140101 |
Giáo dục học |
7140101 |
Giáo dục học |
80 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
2 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục |
7140103 |
Công nghệ giáo dục |
50 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
3 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
80 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
4 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non (đào tạo tại trụ sở chính) |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
450 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
5 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại trụ sở chính) |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
265 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
6 |
7140202SN |
Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh) |
7140202SN |
Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh) |
35 |
1. Xét tuyển thẳng A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán) A00 - Toán, Vật lí, Hóa học |
|
|
7 |
7140203 |
Giáo dục Đặc biệt |
7140203 |
Giáo dục Đặc biệt |
80 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
8 |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
50 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
9 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
50 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
10 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất (đào tạo tại trụ sở chính) |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
100 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
11 |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (đào tạo tại trụ sở chính) |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
50 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
12 |
7140209 |
Sư phạm Toán học (đào tạo tại trụ sở chính) |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
140 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
13 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
100 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
14 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
50 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
15 |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
50 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
16 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
50 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
17 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn (đào tạo tại trụ sở chính) |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
110 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
18 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
50 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
19 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
40 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
20 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo tại trụ sở chính) |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
165 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
21 |
7140232 |
Sư phạm Tiếng Nga |
7140232 |
Sư phạm Tiếng Nga |
30 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
22 |
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
30 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
23 |
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
40 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
24 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
50 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
25 |
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo tại trụ sở chính) |
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
200 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
26 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo tại trụ sở chính) |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
150 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
27 |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam |
10 |
1. Ưu tiên xét tuyển |
|
|
28 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
200 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
29 |
7220202 |
Ngôn ngữ Nga |
7220202 |
Ngôn ngữ Nga |
100 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
30 |
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
100 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
31 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
200 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
32 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
150 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
33 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc (đào tạo tại trụ sở chính) |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
100 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
34 |
7229030 |
Văn học |
7229030 |
Văn học |
120 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
35 |
7310401 |
Tâm lý học |
7310401 |
Tâm lý học |
150 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
36 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
120 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
37 |
7310501 |
Địa lý học |
7310501 |
Địa lý học |
50 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
38 |
7310601 |
Quốc tế học |
7310601 |
Quốc tế học |
100 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
39 |
7310630 |
Việt Nam học |
7310630 |
Việt Nam học |
100 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
40 |
7420203 |
Sinh học ứng dụng |
7420203 |
Sinh học ứng dụng |
50 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
41 |
7440102 |
Vật lý học |
7440102 |
Vật lý học |
100 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
42 |
7440112 |
Hoá học |
7440112 |
Hoá học |
100 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
43 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
7460112 |
Toán ứng dụng |
100 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
44 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
150 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
45 |
7760101 |
Công tác xã hội |
7760101 |
Công tác xã hội |
100 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
46 |
7810101 |
Du lịch (đào tạo tại trụ sở chính) |
7810101 |
Du lịch |
100 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
Phân hiệu Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tại tỉnh Long An |
|||||||
|
47 |
51140201_LA |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) (đào tạo tại phân hiệu Long An) |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) |
100 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
48 |
7140201_LA |
Giáo dục Mầm non (đào tạo tại phân hiệu Long An) |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
100 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
49 |
7140202_LA |
Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại phân hiệu Long An) |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
100 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
50 |
7140206_LA |
Giáo dục Thể chất (đào tạo tại phân hiệu Long An) |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
50 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
51 |
7140208_LA |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (đào tạo tại phân hiệu Long An) |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
50 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
52 |
7140209_LA |
Sư phạm Toán học (đào tạo tại phân hiệu Long An) |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
40 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
53 |
7140217_LA |
Sư phạm Ngữ văn (đào tạo tại phân hiệu Long An) |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
50 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
54 |
7140231_LA |
Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo tại phân hiệu Long An) |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
50 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
55 |
7140249_LA |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo tại phân hiệu Long An) |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
50 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
56 |
7220210_LA |
Ngôn ngữ Hàn Quốc (đào tạo tại phân hiệu Long An) |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
30 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
Phân hiệu Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tại tỉnh Gia Lai |
|||||||
|
57 |
51140201_GL |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai) |
51140201 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) |
100 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
58 |
7140201_GL |
Giáo dục Mầm non (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai) |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
50 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
59 |
7140202_GL |
Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai) |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
150 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
60 |
7140247_GL |
Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai) |
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
50 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
|
61 |
7810101_GL |
Du lịch (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai) |
7810101 |
Du lịch |
30 |
1. Xét tuyển thẳng |
|
Theo TTHN
DÀNH CHO 2K9 – ÔN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 2027!
Bài thi Đánh giá năng lực 2027 thay đổi toàn bộ từ cấu trúc bài thi, các dạng câu hỏi,.... mà bạn chưa biết phải ôn tập như thế nào cho hiệu quả? không học môn đó thì làm bài ra sao?
Bạn cần phương pháp ôn tập và làm bài thi từ những người am hiểu về kì thi và đề thi?
Bạn cần thầy cô đồng hành suốt quá trình ôn luyện?
Vậy thì hãy xem ngay lộ trình ôn thi bài bản tại ON.TUYENSINH247.COM:
- Học live, luyện đề cùng giáo viên và Thủ khoa ĐGNL
- Trang bị phương pháp làm bài suy luận khoa học
- Bộ 15+ đề thi thử chuẩn cấu trúc mới bài thi ĐGNL
Xem thêm thông tin khoá học & Nhận tư vấn miễn phí - TẠI ĐÂY
