Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tân Tạo 2026
Năm 2026, đại học Tân tạo thông báo tuyển sinh đại học chính quy 21 ngành với các phương thức xét tuyển: Xét điểm thi THPT, xét học bạ, xét điểm ĐGNL, xét tuyển thẳng, xét tuyển kết hợp,..
1. Ngành tuyển sinh và chương trình đào tạo
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
|
Đại học chính quy: 21 ngành. |
||
|
1 |
7720101 |
Y khoa |
|
2 |
7720301 |
Điều dưỡng |
|
3 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
5 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
|
6 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
|
7 |
7340301 |
Kế toán |
|
8 |
7340115 |
Marketing (Định hướng Digital Marketing) |
|
9 |
7510605 |
Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới) |
|
10 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện (Mới) |
|
11 |
7380101 |
Luật (Mới) |
|
12 |
7380107 |
Luật Kinh tế (Mới) |
|
13 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
|
14 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
|
15 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
|
16 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Mới) |
|
17 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
18 |
7620101 |
Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới) |
|
19 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
20 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung quốc (Mới) |
|
21 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới) |
|
Đại học chính quy (các ngành đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh): 07 ngành. |
||
|
1 |
7720101 |
Y khoa |
|
2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
3 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
|
4 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
|
5 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
|
6 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
|
7 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
2. Phương thức tuyển
|
TT |
Mã phương thức |
Tên phương thức xét tuyển |
|
1 |
301 |
Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
2 |
100 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
|
3 |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT (Học bạ) |
|
4 |
402 |
Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy… do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển (Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM) |
|
TT |
Mã phương thức |
Tên phương thức xét tuyển |
|
5 |
407 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển |
|
6 |
411 |
Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài |
Lưu ý: Đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026: Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30
3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
3.1. Đối với phương thức Mã 100: Căn cứ theo quy định của Bộ GD&ĐT đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề; chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật
3.2. Đối với các phương thức khác:
3.2.1. Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật
Áp dụng theo điểm 3.1 thông báo này hoặc Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên
3.2.2. Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề
Áp dụng theo điểm 3.1 thông báo này hoặc:
a) Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10, trừ các trường hợp quy định tại điểm b khoản này;
b) Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hình răng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.
4. Nguyên tắc xét tuyển và Tổ hợp môn xét tuyển
- Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
- Đối với phương thức sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT: Điểm tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30 hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), áp dụng Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ làm điểm xét tuyển môn ngoại ngữ tương ứng do Trường quy định.
- Các tổ hợp môn được xét theo thang điểm 30 (không có hệ số).
- Không áp dụng độ lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.
- Đối với các ngành sử dụng tổ hợp có môn ngoại ngữ: Trường có áp dụng Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ làm điểm xét tuyển môn ngoại ngữ tương ứng do Trường quy định.
Bảng quy đổi các chứng chỉ ngoại ngữ (Dự kiến)
|
IELTS |
TOEFL iBT |
PTE Academic |
Cambridge (CEFR) |
TOEIC (4 kỹ năng) |
Điểm cộng |
Điểm xét tuyển quy đổi |
|
|
Nghe - Đọc |
Nói - Viết |
||||||
|
6.0 – 9.0 |
71 - 120 |
50 - 90 |
C1 - C2 |
700 - 990 |
271 - 400 |
1,5 |
10 |
|
5.5 – 6.0 |
53 - 71 |
42 - 50 |
B2 - C1 |
620 – 699 |
251 - 270 |
1,25 |
9 |
|
5.0 – 5.5 |
40 - 52 |
36 - 41 |
B2 |
600 - 619 |
241 - 250 |
1 |
8 |
|
4.5 – 5.0 |
32 - 39 |
30 - 35 |
B1 |
550 - 599 |
221 - 240 |
0,75 |
7 |
|
4.0 – 4.5 |
30 - 31 |
25 - 29 |
A2 |
500 - 549 |
200 - 220 |
0,5 |
6 |
- Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực (theo quy định của Bộ GD&ĐT).
- Tổ hợp môn xét tuyển cụ thể như sau
Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành sẽ tăng so với chỉ tiêu tuyển sinh năm 2025 và công bố cụ thể khi ban hành Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÂN TẠO CÁC NĂM TẠI ĐÂY
|
TT |
Ngành |
Mã ngành |
Mã 301 |
Mã 402 |
Mã 100 |
Mã 200 |
Mã 407 |
|
1 |
Y khoa |
7720101 |
X |
X |
A02: Toán, Vật lí, Sinh học B00: Toán, Hóa học, Sinh học B08: Toán, Sinh học, Anh văn |
A02: Toán, Vật lí, Sinh học B00: Toán, Hóa học, Sinh học B08: Toán, Sinh học, Anh văn |
Thí sinh cần đảm bảo 02 điều kiên sau: - Điểm thi TN THPT tổ hợp môn xét tuyển A00 (Toán, Vật lí, Hóa học) đạt diểm mức điểm xét tuyển nhà trường công bố - Điểm trung bình môn Sinh học lớp 10, 11, 12 cấp THPT phải đạt từ 5,00 điểm trở lên Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT |
|
2 |
Điều dưỡng |
7720301 |
X |
X |
- |
||
|
3 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
X |
X |
- |
||
|
4 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
X |
X |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Anh văn C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn D07: Toán, Hóa học, Anh văn X01: Toán, Ngữ văn, GDKT & PL |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Anh văn C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn D07: Toán, Hóa học, Anh văn X01: Toán, Ngữ văn, GDKT & PL |
- |
|
5 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
X |
X |
- |
||
|
6 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
X |
X |
- |
||
|
7 |
Kế toán |
7340301 |
X |
X |
- |
||
|
8 |
Marketing (Định hướng Digital Marketing) |
7340115 |
X |
X |
- |
||
|
9 |
Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới) |
7510605 |
X |
X |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Anh văn C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn D07: Toán, Hóa học, Anh văn X01: Toán, Ngữ văn, GDKT & PL X26: Toán, Tin học, Anh văn |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Anh văn C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn D07: Toán, Hóa học, Anh văn X01: Toán, Ngữ văn, GDKT & PL X26: Toán, Tin học, Anh văn |
- |
|
TT |
Ngành |
Mã ngành |
Mã 301 |
Mã 402 |
Mã 100 |
Mã 200 |
Mã 407 |
|
10 |
Truyền thông đa phương tiện (Mới) |
7320104 |
X |
X |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Anh văn C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh X01: Toán, Ngữ văn, GDKT & PL |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Anh văn C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh X01: Toán, Ngữ văn, GDKT & PL |
- |
|
11 |
Luật (Mới) |
7380101 |
X |
X |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Anh văn D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn D07: Toán, Hóa học, Anh văn X25: Toán, GDKT & PL, Anh văn X26: Toán, Tin học, Anh văn |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Anh văn D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn D07: Toán, Hóa học, Anh văn X25: Toán, GDKT & PL, Anh văn X26: Toán, Tin học, Anh văn |
|
|
12 |
Luật Kinh tế (Mới) |
7380107 |
X |
X |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Anh văn C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh X01: Toán, Ngữ văn, GDKT & PL |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Anh văn C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh X01: Toán, Ngữ văn, GDKT & PL |
- |
|
13 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
X |
X |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Anh văn D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn D07: Toán, Hóa học, Anh văn X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp X25: Toán, GDKT & PL, Anh văn X26: Toán, Tin học, Anh văn X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Anh văn X56: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Anh văn D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn D07: Toán, Hóa học, Anh văn X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp X25: Toán, GDKT & PL, Anh văn X26: Toán, Tin học, Anh văn X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Anh văn X56: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp |
- |
|
14 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
X |
X |
- |
||
|
15 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
X |
X |
- |
||
|
16 |
Công nghệ thông tin (Mới) |
7480201 |
X |
X |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Anh văn D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Anh văn D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn |
- |
|
TT |
Ngành |
Mã ngành |
Mã 301 |
Mã 402 |
Mã 100 |
Mã 200 |
Mã 407 |
|
X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp X25: Toán, GDKT & PL, Anh văn X26: Toán, Tin học, Anh văn X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Anh văn X56: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp |
X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp X25: Toán, GDKT & PL, Anh văn X26: Toán, Tin học, Anh văn X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Anh văn X56: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp |
||||||
|
17 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
X |
X |
A02: Toán, Vật lí, Sinh học B00: Toán, Hóa học, Sinh học B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn B08: Toán, Sinh học, Anh văn X14: Toán, Sinh học, Tin học X16: Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
A02: Toán, Vật lí, Sinh học B00: Toán, Hóa học, Sinh học B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn B08: Toán, Sinh học, Anh văn X14: Toán, Sinh học, Tin học X16: Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
- |
|
18 |
Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới) |
7620101 |
X |
X |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A02: Toán, Vật lí, Sinh học B00: Toán, Hóa học, Sinh học B08: Toán, Sinh học, Anh văn D07: Toán, Hóa học, Anh văn X16: Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A02: Toán, Vật lí, Sinh học B00: Toán, Hóa học, Sinh học B08: Toán, Sinh học, Anh văn D07: Toán, Hóa học, Anh văn X16: Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
- |
|
19 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
X |
X |
A01: Toán, Vật lí, Anh văn D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn D07: Toán, Hóa học, Anh văn D08: Toán, Sinh học, Anh văn X25: Toán, GDKT & PL, Anh văn |
A01: Toán, Vật lí, Anh văn D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn D07: Toán, Hóa học, Anh văn D08: Toán, Sinh học, Anh văn X25: Toán, GDKT & PL, Anh văn |
- |
|
20 |
Ngôn ngữ Trung quốc (Mới) |
7220204 |
X |
X |
A01: Toán, Vật lí, Anh văn D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
A01: Toán, Vật lí, Anh văn D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
- |
|
21 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới) |
7220210 |
X |
X |
A01: Toán, Vật lí, Anh văn D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn DD2: Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
A01: Toán, Vật lí, Anh văn D01: Ngữ văn, Toán, Anh văn DD2: Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
- |
a) Chính sách Giảm học phí:
|
STT |
ĐIỀU KIỆN |
MỨC XÉT |
HIỆU LỰC |
|
1 |
SV là học sinh tốt nghiệp Trường THPT Năng khiếu Đại học Tân Tạo có học lực đạt loại Khá, Tốt 3 năm lớp 10, 11, 12 (có ít nhất 01 năm đạt học lực loại Tốt) |
50% |
Khóa học |
|
2 |
SV là con, anh/chị/em, cháu nội/cháu ngoại của cán bộ, nhân viên đang làm việc cho Tập đoàn Tân Tạo |
50% |
Khóa học |
|
3 |
SV là con của bác sĩ, cán bộ y tế hiện đang công tác tại những bệnh viện và Trung tâm Y tế theo danh sách (Phụ lục I) |
40% |
Khóa học |
|
4 |
SV là cháu (gọi là Bác, Chú, Cô, Cậu, Dì) của cán bộ, nhân viên đang làm việc cho Tập đoàn Tân Tạo |
30% |
Khóa học |
|
5 |
SV có hộ khẩu tại tỉnh Tây Ninh hoặc tốt nghiệp tại các Trường THPT tại tỉnh Tây Ninh |
30% |
Khóa học |
|
6 |
SV là con của giáo viên, giảng viên đang còn công tác trong ngành giáo dục trên cả nước. |
30% |
Khóa học |
|
7 |
SV là con của bác sĩ, cán bộ y tế hiện đang công tác tại những bệnh viện và Trung tâm Y tế lên trên cả nước |
30% |
Khóa học |
|
8 |
SV là học sinh tốt nghiệp Trường Phổ thông Năng khiếu TD, TT Bình Chánh |
30% |
Khóa học |
|
9 |
SV trúng tuyển nhập học TTU trước ngày 22 tháng 08 năm 2026 |
25% |
Năm đầu tiên |
b) Chính sách Học bổng năm đầu tiên:
|
STT |
ĐIỀU KIỆN |
MỨC XÉT |
NGÀNH |
HIỆU LỰC |
|
1 |
SV đạt giải HSG cấp Quốc tế, cấp Quốc gia. |
100% |
Tất cả các ngành đào tạo tại TTU |
Khóa học |
|
2 |
SV đạt giải HSG cấp Tỉnh các môn văn hóa phù hợp ngành đào tạo xét tuyển. |
100% |
Năm đầu tiên |
|
|
3 |
Xếp học lực TỐT ba năm học 10, 11,12. |
75% |
Năm đầu tiên |
|
|
4 |
SV có thành tích, khen thưởng trong nghiên cứu khoa học từ cấp Tỉnh trở lên. |
30% |
Năm đầu tiên |
|
|
5 |
Tổ hợp điểm thi THPT năm tuyển sinh của 3 môn xét tuyển đạt từ 25 điểm trở lên (không tính điểm ưu tiên, khu vực). |
100% |
Y khoa |
Năm đầu tiên |
|
6 |
Tổ hợp điểm thi THPT năm tuyển sinh của 3 môn xét tuyển đạt từ 23 - 24,9 điểm (không tính điểm ưu tiên, khu vực). |
50% |
Năm đầu tiên |
|
|
7 |
Tổ hợp điểm thi THPT năm tuyển sinh của 3 môn xét tuyển đạt từ 24 điểm trở lên (không tính điểm ưu tiên, khu vực). |
100% |
Các Ngành khác |
Năm đầu tiên |
|
8 |
Tổ hợp điểm thi THPT năm tuyển sinh của 3 môn xét tuyển đạt từ 22 - 23,9 điểm (không tính điểm ưu tiên, khu vực). |
75% |
Năm đầu tiên |
|
|
9 |
Tổ hợp điểm thi THPT năm tuyển sinh của 3 môn xét tuyển đạt từ 20 - 21,9 điểm (không tính điểm ưu tiên, khu vực). |
50% |
Năm đầu tiên |
|
TT |
Nội dung |
Đợt 1 |
Đợt 2 |
Đợt 3 |
Đợt 4 |
Đợt 5 |
|
1 |
Hạn cuối nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển |
14/7/2026 |
05/9/2026 |
19/9/2026 |
10/10/2026 |
31/10/2026 |
|
2 |
Công bố danh sách trúng tuyển |
11/8/2026 |
07/9/2026 |
21/9/2026 |
12/10/2026 |
02/11/2026 |
|
3 |
Thời gian hoàn tất thủ tục nhập học |
11/8 – 21/8/2026 |
07/9 – 11/9/2026 |
21/9 – 25/9/2026 |
12/10 – 16/10/2026 |
02/11 – 06/11/2026 |
|
4 |
Ngày khai giảng (dự kiến) |
24/8/2026 |
- |
- |
- |
- |
Ghi chú:
- Đối với đợt 1: Người học cần thực hiện theo đúng quy định, kế hoạch, hướng dẫn tuyển sinh đại học chính quy của Bộ GD&ĐT năm 2026.
- Các mốc thời gian sẽ thay đổi theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
- Người học có thể theo dõi các mốc thời gian chính xác theo thông báo tuyển sinh từng đợt của Nhà trường được đăng tải trên các trang truyền thông.
- Trường sẽ dừng tuyển sinh khi đã đạt đủ chỉ tiêu của năm 2026.
Theo TTHN
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
