Tổ hợp X01 gồm những môn nào? Ngành và trường xét tuyển X01

X01 là khối gì? Tổ hợp môn Toán, Văn, giáo dục kinh tế và pháp luật xét tuyển những trường và ngành nào? Cùng xem chi tiết thông tin dưới đây.

X01 gồm những môn nào?

Tổ hợp X01 là một trong những tổ hợp môn xét tuyển đại học được áp dụng trong những năm gần đây tại một số trường đại học, cao đẳng – đặc biệt ở các ngành có liên quan đến công nghệ và giáo dục công dân.

Tổ hợp X01 bao gồm các môn: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật (GDKT & PL)

Ý nghĩa của tổ hợp X01

Tổ hợp X01 kết hợp giữa các môn học cơ bản (Toán, Ngữ văn) và môn Giáo dục kinh tế và pháp luật – giúp đánh giá toàn diện khả năng tư duy logic, năng lực ngôn ngữ và hiểu biết về xã hội, pháp luật và kinh tế của thí sinh.

Trường nào, ngành nào xét tuyển X01?

Xem danh sách trường, ngành xét tuyển khối X01:

Lưu ý: Danh sách này được còn có sự thay đổi và được cập nhật liên tục theo thông tin tuyển sinh của các trường, các em theo dõi danh sách trường xét tổ hợp X01 TẠI ĐÂY để cập nhật thông tin mới nhất.

STT

Mã trường

Tên trường

Kết quả

Xem chi tiết

1

SPH

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

1 ngành

Xem chi tiết

2

SPS

Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM

4 ngành

Xem chi tiết

3

HNM

Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

3 ngành

Xem chi tiết

4

IUH

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

13 ngành

Xem chi tiết

5

DKK

Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp

20 ngành

Xem chi tiết

6

HHK

Học Viện Hàng không Việt Nam

23 ngành

Xem chi tiết

7

TDM

Trường Đại học Thủ Dầu Một

24 ngành

Xem chi tiết

8

DTL

Trường Đại Học Thăng Long

8 ngành

Xem chi tiết

9

VHH

Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội

18 ngành

Xem chi tiết

10

HVN

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

13 ngành

Xem chi tiết

11

HBT

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

26 ngành

Xem chi tiết

12

QHT

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội

6 ngành

Xem chi tiết

13

QHE

Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội

8 ngành

Xem chi tiết

14

DTS

Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên

1 ngành

Xem chi tiết

15

TCT

Đại Học Cần Thơ

1 ngành

Xem chi tiết

16

DHS

Trường Đại Học Sư Phạm Huế

7 ngành

Xem chi tiết

17

SGD

Trường Đại Học Sài Gòn

32 ngành

Xem chi tiết

18

DDS

Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng

3 ngành

Xem chi tiết

19

SP2

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

1 ngành

Xem chi tiết

20

LPS

Trường Đại Học Luật TPHCM

6 ngành

Xem chi tiết

21

DMS

Trường Đại Học Tài Chính Marketing

17 ngành

Xem chi tiết

22

TSN

Trường Đại Học Nha Trang

17 ngành

Xem chi tiết

23

THV

Trường Đại Học Hùng Vương

5 ngành

Xem chi tiết

24

THP

Trường Đại Học Hải Phòng

1 ngành

Xem chi tiết

25

MHN

Trường Đại Học Mở Hà Nội

3 ngành

Xem chi tiết

26

QSA

Trường Đại Học An Giang

6 ngành

Xem chi tiết

27

SPD

Trường Đại Học Đồng Tháp

12 ngành

Xem chi tiết

28

QHK

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội

3 ngành

Xem chi tiết

29

DQN

Trường Đại Học Quy Nhơn

10 ngành

Xem chi tiết

30

HLU

Trường Đại Học Hạ Long

8 ngành

Xem chi tiết

31

DKT

Trường Đại Học Hải Dương

13 ngành

Xem chi tiết

32

DQB

Trường Đại Học Quảng Bình

5 ngành

Xem chi tiết

33

DPQ

Trường Đại Học Phạm Văn Đồng

4 ngành

Xem chi tiết

34

HHT

Trường Đại Học Hà Tĩnh

16 ngành

Xem chi tiết

35

DMT

Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

20 ngành

Xem chi tiết

36

DBL

Trường Đại Học Bạc Liêu

4 ngành

Xem chi tiết

37

DQU

Trường Đại Học Quảng Nam

3 ngành

Xem chi tiết

38

DPY

Trường Đại Học Phú Yên

1 ngành

Xem chi tiết

39

DDP

Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum

5 ngành

Xem chi tiết

40

KCC

Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ

24 ngành

Xem chi tiết

41

DVT

Đại Học Trà Vinh

3 ngành

Xem chi tiết

42

NLS

Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM

13 ngành

Xem chi tiết

43

MBS

Trường Đại Học Mở TPHCM

6 ngành

Xem chi tiết

44

FBU

Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội

7 ngành

Xem chi tiết

45

GTA

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

15 ngành

Xem chi tiết

46

VLU

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

10 ngành

Xem chi tiết

47

DQK

Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

4 ngành

Xem chi tiết

48

NTT

Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành

10 ngành

Xem chi tiết

49

DHK

Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế

21 ngành

Xem chi tiết

50

DHD

Trường Du Lịch - Đại Học Huế

7 ngành

Xem chi tiết

51

DTC

Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên

23 ngành

Xem chi tiết

52

DDT

Đại Học Duy Tân

24 ngành

Xem chi tiết

53

DNC

Trường Đại học Nam Cần Thơ

3 ngành

Xem chi tiết

54

HIU

Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

6 ngành

Xem chi tiết

55

TTU

Trường Đại học Tân Tạo

4 ngành

Xem chi tiết

56

TTD

Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng

2 ngành

Xem chi tiết

57

DDN

Trường Đại Học Đại Nam

10 ngành

Xem chi tiết

58

DAD

Trường Đại Học Đông Á

32 ngành

Xem chi tiết

59

TLS

Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)

1 ngành

Xem chi tiết

60

SDU

Trường Đại học Sao Đỏ

12 ngành

Xem chi tiết

61

NLN

Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận

2 ngành

Xem chi tiết

62

DTD

Trường Đại Học Tây Đô

3 ngành

Xem chi tiết

63

DKC

Trường Đại học Công Nghệ TPHCM

51 ngành

Xem chi tiết

64

DLH

Trường Đại Học Lạc Hồng

14 ngành

Xem chi tiết

65

DYD

Trường Đại Học Yersin Đà Lạt

1 ngành

Xem chi tiết

66

BVU

Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

24 ngành

Xem chi tiết

67

DTE

Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên

21 ngành

Xem chi tiết

68

SKV

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh

4 ngành

Xem chi tiết

69

LNH

Trường Đại Học Lâm nghiệp

16 ngành

Xem chi tiết

70

DVH

Trường Đại Học Văn Hiến

20 ngành

Xem chi tiết

71

DPT

Trường Đại Học Phan Thiết

5 ngành

Xem chi tiết

72

EIU

Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông

10 ngành

Xem chi tiết

73

DTB

Trường Đại Học Thái Bình

10 ngành

Xem chi tiết

74

DHT

Trường Đại Học Khoa Học Huế

3 ngành

Xem chi tiết

75

HDT

Trường Đại Học Hồng Đức

16 ngành

Xem chi tiết

76

LNS

Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai

5 ngành

Xem chi tiết

77

DTM

Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM

17 ngành

Xem chi tiết

78

DHL

Trường Đại Học Nông Lâm Huế

13 ngành

Xem chi tiết

79

DLA

Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An

1 ngành

Xem chi tiết

80

NLG

Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai

1 ngành

Xem chi tiết

81

UMT

Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM

6 ngành

Xem chi tiết

82

DVB

Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên

2 ngành

Xem chi tiết

83

DPX

Trường Đại Học Phú Xuân

2 ngành

Xem chi tiết

84

LNA

Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai

3 ngành

Xem chi tiết

85

UFA

Trường Đại học Tài Chính Kế Toán

5 ngành

Xem chi tiết

86

DBG

Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang

8 ngành

Xem chi tiết

87

TTB

Trường Đại Học Tây Bắc

3 ngành

Xem chi tiết

88

TDL

Trường Đại Học Đà Lạt

7 ngành

Xem chi tiết

89

TQU

Trường Đại học Tân Trào

11 ngành

Xem chi tiết

90

DTG

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang

5 ngành

Xem chi tiết

91

DNB

Trường Đại Học Hoa Lư

1 ngành

Xem chi tiết

Theo TTHN

🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn? 
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
  • Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?

LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại. 
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí