Tổ hợp X01 gồm những môn nào? Ngành và trường xét tuyển X01 (Mới nhất)
X01 là khối gì? Tổ hợp môn Toán, Văn, giáo dục kinh tế và pháp luật xét tuyển những trường và ngành nào? Cùng xem chi tiết thông tin dưới đây.
X01 gồm những môn nào?
Tổ hợp X01 là một trong những tổ hợp môn xét tuyển đại học được áp dụng trong những năm gần đây tại một số trường đại học, cao đẳng – đặc biệt ở các ngành có liên quan đến công nghệ và giáo dục công dân.
Tổ hợp X01 bao gồm các môn: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật (GDKT & PL)
Ý nghĩa của tổ hợp X01
Tổ hợp X01 kết hợp giữa các môn học cơ bản (Toán, Ngữ văn) và môn Giáo dục kinh tế và pháp luật – giúp đánh giá toàn diện khả năng tư duy logic, năng lực ngôn ngữ và hiểu biết về xã hội, pháp luật và kinh tế của thí sinh.
Trường nào, ngành nào xét tuyển X01?
Xem danh sách trường, ngành xét tuyển khối X01 - Mới nhất
Lưu ý: Danh sách này được còn có sự thay đổi và được cập nhật liên tục theo thông tin tuyển sinh của các trường, các em theo dõi danh sách trường xét tổ hợp X01 TẠI ĐÂY để cập nhật thông tin mới nhất.
|
STT |
Mã trường |
Tên trường |
Kết quả |
Xem chi tiết |
|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến |
||||
|
1 |
SPH |
1 ngành |
||
|
2 |
SPS |
5 ngành |
||
|
3 |
HNM |
5 ngành |
||
|
4 |
DKK |
21 ngành |
||
|
5 |
DCT |
7 ngành |
||
|
6 |
HHK |
33 ngành |
||
|
7 |
PKA |
18 ngành |
||
|
8 |
TDM |
24 ngành |
||
|
9 |
DTL |
10 ngành |
||
|
10 |
TLA |
2 ngành |
||
|
11 |
VHH |
19 ngành |
||
|
12 |
HVN |
8 ngành |
||
|
13 |
HBT |
13 ngành |
||
|
14 |
QHT |
10 ngành |
||
|
15 |
QHE |
8 ngành |
||
|
16 |
DTS |
4 ngành |
||
|
17 |
TCT |
6 ngành |
||
|
18 |
DHS |
5 ngành |
||
|
19 |
SGD |
31 ngành |
||
|
20 |
DDS |
4 ngành |
||
|
21 |
SP2 |
1 ngành |
||
|
22 |
VHS |
13 ngành |
||
|
23 |
DMS |
21 ngành |
||
|
24 |
TSN |
18 ngành |
||
|
25 |
THV |
5 ngành |
||
|
26 |
THP |
3 ngành |
||
|
27 |
MHN |
3 ngành |
||
|
28 |
TDV |
3 ngành |
||
|
29 |
SPD |
12 ngành |
||
|
30 |
TTN |
3 ngành |
||
|
31 |
DQN |
9 ngành |
||
|
32 |
HLU |
9 ngành |
||
|
33 |
DKT |
12 ngành |
||
|
34 |
DQB |
4 ngành |
||
|
35 |
DPQ |
4 ngành |
||
|
36 |
HHT |
13 ngành |
||
|
37 |
DMT |
18 ngành |
||
|
38 |
DLX |
1 ngành |
||
|
39 |
DBL |
3 ngành |
||
|
40 |
DQU |
4 ngành |
||
|
41 |
DLS |
1 ngành |
||
|
42 |
DDP |
6 ngành |
||
|
43 |
KCC |
10 ngành |
||
|
44 |
DVT |
2 ngành |
||
|
45 |
NLS |
16 ngành |
||
|
46 |
HVC |
5 ngành |
||
|
47 |
SKH |
23 ngành |
||
|
48 |
MBS |
7 ngành |
||
|
49 |
FBU |
7 ngành |
||
|
50 |
GTA |
19 ngành |
||
|
51 |
MDA |
12 ngành |
||
|
52 |
DPD |
6 ngành |
||
|
53 |
VLU |
21 ngành |
||
|
54 |
DQK |
5 ngành |
||
|
55 |
CMC |
18 ngành |
||
|
56 |
NTT |
3 ngành |
||
|
57 |
DHK |
22 ngành |
||
|
58 |
DHD |
4 ngành |
||
|
59 |
DTC |
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên |
26 ngành |
|
|
60 |
DDT |
28 ngành |
||
|
61 |
HIU |
19 ngành |
||
|
62 |
TTU |
8 ngành |
||
|
63 |
TTD |
1 ngành |
||
|
64 |
DDN |
49 ngành |
||
|
65 |
DAD |
55 ngành |
||
|
66 |
VGU |
4 ngành |
||
|
67 |
TLS |
2 ngành |
||
|
68 |
SDU |
20 ngành |
||
|
69 |
NLN |
2 ngành |
||
|
70 |
DTD |
3 ngành |
||
|
71 |
DKC |
54 ngành |
||
|
72 |
DLH |
15 ngành |
||
|
73 |
DYD |
2 ngành |
||
|
74 |
BVU |
20 ngành |
||
|
75 |
UEF |
37 ngành |
||
|
76 |
TTG |
7 ngành |
||
|
77 |
DTE |
25 ngành |
||
|
78 |
LNH |
15 ngành |
||
|
79 |
DVH |
20 ngành |
||
|
80 |
HSU |
33 ngành |
||
|
81 |
DPT |
4 ngành |
||
|
82 |
DCD |
19 ngành |
||
|
83 |
EIU |
10 ngành |
||
|
84 |
DTB |
18 ngành |
||
|
85 |
DHT |
4 ngành |
||
|
86 |
DTZ |
19 ngành |
||
|
87 |
HDT |
14 ngành |
||
|
88 |
DNU |
2 ngành |
||
|
89 |
LNS |
14 ngành |
||
|
90 |
DTM |
14 ngành |
||
|
91 |
DHL |
8 ngành |
||
|
92 |
DTQ |
5 ngành |
||
|
93 |
SIU |
5 ngành |
||
|
94 |
DLA |
1 ngành |
||
|
95 |
UMT |
2 ngành |
||
|
96 |
DPX |
3 ngành |
||
|
97 |
LNA |
2 ngành |
||
|
98 |
UFA |
6 ngành |
||
|
99 |
XDT |
30 ngành |
||
|
100 |
DSG |
23 ngành |
||
|
101 |
DBG |
10 ngành |
||
|
102 |
TTB |
5 ngành |
||
|
103 |
TDL |
7 ngành |
||
|
104 |
TQU |
12 ngành |
||
|
105 |
TKG |
5 ngành |
||
|
106 |
DVD |
6 ngành |
||
|
107 |
DTG |
4 ngành |
||
|
108 |
DNB |
1 ngành |
||
Theo TTHN
NẮM CHẮC KIẾN THỨC, BỨT PHÁ ĐIỂM 9,10 LỚP 1 - LỚP 12 CÙNG TUYENSINH247!
Nếu em đang:
- Mong muốn bứt phá điểm số học tập nhanh chóng
- Tìm kiếm một lộ trình học tập để luyện thi: TN THPT, ĐGNL, ĐGTD, Vào lớp 10
- Được học tập với Top giáo viên hàng đầu cả nước
Tuyensinh247 giúp em:
- Đạt mục tiêu điểm số chỉ sau 3 tháng học tập với Top giáo viên giỏi
- Học tập với chi phí tiết kiệm, đầy đủ theo ba đầu sách
- Luyện thi bám sát cấu trúc từng kì thi theo định hướng của BGD&ĐT
Xem thêm thông tin khoá học & Nhận tư vấn miễn phí - TẠI ĐÂY
