Top 100 thí sinh điểm cao nhất khối C03 thi tốt nghiệp THPT 2020

Thí sinh có số báo danh 42...42 (Sở GDĐT Lâm Đồng) là thí sinh có số điểm cao nhất khối C03 trong kì thi tốt nghiệp THPT năm 2020, trong đó, điểm 3 môn Toán, Văn, Sử lần lượt là 9.6; 9.5; 10

Top 100 thí sinh điểm cao nhất khối C03 thi tốt nghiệp THPT 2020 

STT Số báo danh Sở GDĐT Tổng điểm khối C03 Chi tiết điểm
1 42...42 Sở GDĐT Lâm Đồng 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 10;
2 26...72 Sở GDĐT Thái Bình 28.45 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.25; Môn Giáo dục công dân: 9.25; Tiếng Anh: 4.8;
3 25...73 Sở GDĐT Nam Định 28.4 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 9; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 8.8;
4 30...59 Sở GDĐT Hà Tĩnh 28.4 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 9; Môn Sử: 10; Môn Địa: 6;
5 25...54 Sở GDĐT Nam Định 28.35 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.25; Môn Địa: 9; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 8.2;
6 30...31 Sở GDĐT Hà Tĩnh 28.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.5; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 8.25; Môn Giáo dục công dân: 8.5; Tiếng Anh: 7;
7 10...91 Sở GDĐT Hà Nội 28.2 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 9; Môn Sử: 10; Môn Địa: 7.25; Môn Giáo dục công dân: 8.25; Tiếng Anh: 2.8;
8 25...76 Sở GDĐT Nam Định 28.2 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.25; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 7;
9 28...69 Sở GDĐT Thanh Hoá 28.2 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 9; Môn Sử: 10; Môn Địa: 7.75; Môn Giáo dục công dân: 8.75; Tiếng Anh: 4.4;
10 24...90 Sở GDĐT Hà Nam 28.15 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.5;
11 29...42 Sở GDĐT Nghệ An 28.15 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.25; Môn Địa: 6.5; Môn Giáo dục công dân: 8.5; Tiếng Anh: 7;
12 51...61 Sở GDĐT An Giang 28.1 Môn Toán: 8.6; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 10; Môn Địa: 8.5; Môn Giáo dục công dân: 9; Tiếng Anh: 7.8;
13 27...41 Sở GDĐT Ninh Bình 28.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 8.4;
14 30...67 Sở GDĐT Hải Phòng 28.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 8.4;
15 10...02 Sở GDĐT Hà Nội 28.05 Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 7.5; Môn Giáo dục công dân: 8.25; Tiếng Anh: 8.4;
16 30...70 Sở GDĐT Hà Tĩnh 28.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8.5; Môn Sử: 9.75;
17 43...57 Sở GDĐT Bình Phước 28.05 Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 9.75; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 8.5; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 8.6;
18 10...38 Sở GDĐT Hà Nội 28.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.25; Môn Địa: 8.75; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 9.6;
19 51...95 Sở GDĐT An Giang 28.05 Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 8.25; Môn Giáo dục công dân: 9; Tiếng Anh: 5.4;
20 38...11 Sở GDĐT Gia Lai 28.05 Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 8.75; Tiếng Anh: 8.2;
21 38...60 Sở GDĐT Gia Lai 28 Môn Toán: 9; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.75;
22 32...13 Sở GDĐT Quảng Trị 28 Môn Toán: 9; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 8.5; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 7;
23 60...25 Sở GDĐT Cao Bằng 28 Môn Toán: 9; Môn Văn: 9; Môn Sử: 10;
24 10...50 Sở GDĐT Hà Nội 28 Môn Toán: 9; Môn Văn: 9; Môn Sử: 10; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 9.25; Tiếng Anh: 8.6;
25 51...31 Sở GDĐT An Giang 28 Môn Toán: 9; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.5;
26 29...10 Sở GDĐT Nghệ An 27.95 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75;
27 29...56 Sở GDĐT Nghệ An 27.95 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.25; Môn Địa: 9; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 7;
28 10...14 Sở GDĐT Hà Nội 27.95 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 8.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 9.6;
29 10...96 Sở GDĐT Hà Nội 27.95 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 8.5; Môn Giáo dục công dân: 8.75; Tiếng Anh: 6.6;
30 38...50 Sở GDĐT Gia Lai 27.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.5;
31 33...30 Sở GDĐT Thừa Thiên -Huế 27.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 9.75;
32 33...90 Sở GDĐT Thừa Thiên -Huế 27.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9; Môn Địa: 8.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 9.4;
33 27...52 Sở GDĐT Ninh Bình 27.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 8.75; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 8.2;
34 24...50 Sở GDĐT Hà Nam 27.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.5;
35 26...57 Sở GDĐT Thái Bình 27.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 9.75;
36 32...32 Sở GDĐT Quảng Trị 27.85 Môn Toán: 8.6; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.75;
37 51...49 Sở GDĐT An Giang 27.85 Môn Toán: 8.6; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.75;
38 51...00 Sở GDĐT An Giang 27.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9; Môn Địa: 7.75; Môn Giáo dục công dân: 9; Tiếng Anh: 9;
39 55...46 Sở GDĐT Cần Thơ 27.85 Môn Toán: 8.6; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.25; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 4;
40 25...10 Sở GDĐT Nam Định 27.85 Môn Toán: 8.6; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 6.6;
41 51...23 Sở GDĐT An Giang 27.85 Môn Toán: 8.6; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 10;
42 37...94 Sở GDĐT Bình Định 27.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.25; Môn Địa: 8.75; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 8.6;
43 30...08 Sở GDĐT Hà Tĩnh 27.8 Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 9; Môn Sử: 10; Môn Địa: 8.75; Môn Giáo dục công dân: 9; Tiếng Anh: 6.2;
44 38..24 Sở GDĐT Gia Lai 27.8 Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 7.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 7.4;
45 38...17 Sở GDĐT Gia Lai 27.8 Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 8.25; Môn Giáo dục công dân: 8.5; Tiếng Anh: 6.4;
46 13...70 Sở GDĐT Yên Bái 27.8 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8.5; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 8.25; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 10;
47 25...88 Sở GDĐT Nam Định 27.8 Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 6.4;
48 10...03 Sở GDĐT Hà Nội 27.8 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 8.75; Môn Địa: 8.5; Môn Giáo dục công dân: 8.75; Tiếng Anh: 9.2;
49 51...42 Sở GDĐT An Giang 27.8 Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 8.75; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 8;
50 51...50 Sở GDĐT An Giang 27.8 Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.5;
51 28...06 Sở GDĐT Thanh Hoá 27.75 Môn Toán: 9; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 8.75; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 5.2;
52 61...42 Sở GDĐT Cà Mau 27.75 Môn Toán: 9; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75;
53 10...19 Sở GDĐT Hà Nội 27.75 Môn Toán: 9; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9.25; Tiếng Anh: 8.2;
54 29...64 Sở GDĐT Nghệ An 27.75 Môn Toán: 9; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 7.25; Môn Giáo dục công dân: 8.25; Tiếng Anh: 4.8;
55 28...70 Sở GDĐT Thanh Hoá 27.75 Môn Toán: 9; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75;
56 52...56 Sở GDĐT Bà Rịa-Vũng Tàu 27.75 Môn Toán: 9; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 8.75; Môn Giáo dục công dân: 9; Tiếng Anh: 8.4;
57 16...71 Sở GDĐT Vĩnh Phúc 27.75 Môn Toán: 9; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 8.4;
58 43...74 Sở GDĐT Bình Phước 27.75 Môn Toán: 9; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 10;
59 27...33 Sở GDĐT Ninh Bình 27.7 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.25; Môn Địa: 8.5; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 8.8;
60 25...19 Sở GDĐT Nam Định 27.7 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 5.4;
61 51...17 Sở GDĐT An Giang 27.7 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.25; Môn Địa: 8.5; Môn Giáo dục công dân: 9; Tiếng Anh: 6.8;
62 52...36 Sở GDĐT Bà Rịa-Vũng Tàu 27.7 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 7; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 8;
63 16...37 Sở GDĐT Vĩnh Phúc 27.7 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 9.2;
64 26...40 Sở GDĐT Thái Bình 27.7 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.25; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 8.8;
65 27...77 Sở GDĐT Ninh Bình 27.7 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 9.75; Tiếng Anh: 7.6;
66 30...54 Sở GDĐT Hà Tĩnh 27.7 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.25; Môn Giáo dục công dân: 8.75; Tiếng Anh: 4.4;
67 51...05 Sở GDĐT An Giang 27.7 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 8.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 5.8;
68 51...32 Sở GDĐT An Giang 27.7 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.25;
69 30...89 Sở GDĐT Hà Tĩnh 27.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 8.75; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 9;
70 10...53 Sở GDĐT Hà Nội 27.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9; Môn Địa: 8; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 8.8;
71 25...95 Sở GDĐT Nam Định 27.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.5; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 8.25; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 6.2;
72 44...80 Sở GDĐT Bình Dương 27.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.5; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 7.75; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 7.8;
73 30...45 Sở GDĐT Hà Tĩnh 27.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 8; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 3.4;
74 30...36 Sở GDĐT Hải Phòng 27.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 8.75; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 8;
75 37...15 Sở GDĐT Bình Định 27.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.5; Môn Sử: 9.75;
76 50...95 Sở GDĐT Hà Giang 27.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.25; Môn Giáo dục công dân: 9;
77 38...08 Sở GDĐT Gia Lai 27.65 Môn Toán: 8.4; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 10;
78 18...03 Sở GDĐT Bắc Giang 27.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.25; Môn Sử: 10;
79 42...83 Sở GDĐT Lâm Đồng 27.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 9.5;
80 12...14 Sở GDĐT Thái Nguyên 27.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 8; Môn Giáo dục công dân: 9.25; Tiếng Anh: 5.2;
81 90...39 Sở GDĐT Tuyên Quang 27.65 Môn Toán: 8.4; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 8.75; Môn Giáo dục công dân: 7.75; Tiếng Anh: 6.8;
82 52...12 Sở GDĐT Bà Rịa-Vũng Tàu 27.6 Môn Toán: 8.6; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 8.75; Môn Giáo dục công dân: 9.25; Tiếng Anh: 8.8;
83 28...60 Sở GDĐT Thanh Hoá 27.6 Môn Toán: 8.6; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 8.5; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 5.2;
84 55...61 Sở GDĐT Cần Thơ 27.6 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.5; Môn Sử: 9.5;
85 10...84 Sở GDĐT Hà Nội 27.6 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 9.25; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 9.4;
86 10...61 Sở GDĐT Hà Nội 27.6 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 8.75; Môn Địa: 9; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 8.6;
87 51...30 Sở GDĐT An Giang 27.6 Môn Toán: 8.6; Môn Văn: 9.75; Môn Sử: 9.25; Môn Địa: 8.75; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 7.6;
88 25...78 Sở GDĐT Nam Định 27.6 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.25; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.25; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 8.8;
89 51...61 Sở GDĐT An Giang 27.6 Môn Toán: 8.6; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 8.25; Môn Giáo dục công dân: 9; Tiếng Anh: 8;
90 55...36 Sở GDĐT Cần Thơ 27.6 Môn Toán: 8.6; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 8.6;
91 90...34 Sở GDĐT Tuyên Quang 27.6 Môn Toán: 8.6; Môn Văn: 9; Môn Sử: 10; Môn Địa: 8.25; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 7.6;
92 30...10 Sở GDĐT Hà Tĩnh 27.6 Môn Toán: 8.6; Môn Văn: 9; Môn Sử: 10;
93 29...22 Sở GDĐT Nghệ An 27.6 Môn Toán: 8.6; Môn Văn: 9; Môn Sử: 10; Môn Địa: 2.75;
94 16...05 Sở GDĐT Vĩnh Phúc 27.6 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 8.75; Môn Địa: 8.25; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 9;
95 10...39 Sở GDĐT Hà Nội 27.55 Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 10; Môn Địa: 8.25; Môn Giáo dục công dân: 9; Tiếng Anh: 6;
96 29...91 Sở GDĐT Nghệ An 27.55 Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 8;
97 51...52 Sở GDĐT An Giang 27.55 Môn Toán: 7.8; Môn Văn: 10; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 8.5; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 8.8;
98 10...10 Sở GDĐT Lạng Sơn 27.55 Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 8.5; Môn Giáo dục công dân: 8.75; Tiếng Anh: 6.4;
99 55...41 Sở GDĐT Cần Thơ 27.55 Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 6.6;
100 34...20 Sở GDĐT Quảng Nam 27.55 Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75;

Tuyensinh247.com