Trường Đại học Huế tuyển sinh cao học đợt 2 năm 2014

Trường ĐH Huế thông báo tuyển sinh cao học đợt 2 năm 2014 gồm 60 chuyên ngành, thời gian nộp hồ sơ đến hết ngày 29/8/2014.

I. CÁC CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH:

A. Tuyển sinh tại Đại học Huế (TP Huế):

Gồm 60 chuyên ngành vào các cơ sở giáo dục đại học thành viên và trực thuộc:

1. TRƯỜNG ĐAI HỌC KHOA HỌC

1.1.                     Lý luận văn học (mã số: 60220120),

1.2.                     Văn học Việt Nam (mã số: 60220121),

1.3.                     Ngôn ngữ học (mã số: 60220240),

1.4.                     Triết học (mã số: 60220301),

1.5.                     Lịch sử thế giới (mãsố: 60220311),

1.6.                     Lịch sử Việt Nam (mã số: 60220313),

1.7.                     Dân tộc học (mã số: 60310310),

1.8.                     Động vật học (mã số: 60420103),

1.9.                     Sinh học thực nghiệm (mã số: 60420114),

1.10.                 Sinh thái học (mã số: 60420120),

1.11.                 Công nghệ sinh học (mã số: 60420201),

1.12.                 Vật lý chất rắn (mã số: 60440104),

1.13.                 Quang học (mã số: 60440109),

1.14.                 Hoá vô cơ (mã số: 60440113),

1.15.                 Hoá hữu cơ (mãsố: 60440114),

1.16.                 Hoá phân tích (mã số: 60440118),

1.17.                 Hoá lý thuyết và hoá lý (mã số: 60440119),

1.18.                 Địa chất học (mã số: 60440201),

1.19.                 Địa lý tài nguyên và môi trường (mã số: 60440220),

1.20.                 Khoa học môi trường (mã số:60440301),

1.21.                 Lý thuyết xác suất và thống kê toán học (mã số: 60460106),

1.22.                 Toán ứng dụng (mã số: 60460112),

1.23.                 Khoa học máy tính (mã số: 60480101),

1.24.                 Quản lý tài nguyên và môi trường (mã số: 60850101).

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

2.1.          Kỹ thuật cơ khí (mã số: 60520103),

2.2.          Công nghê thực phẩm (mã số: 60540101),

2.3.          Chăn nuôi (mãsố: 60620105),

2.4.          Khoa học cây trồng (mã số: 60620110),

2.5.          Bảo vệ thực vật (mãsố: 60620112),

2.6.          Phát triển nông thôn (mã số: 60620116),

2.7.          Lâm học (mã số: 60620201),

2.8.          Nuôi trồng thuỷ sản (mãsố: 60620301),

2.9.          Thú y (mã sô': 60640101),

2.10.      Quản lý đất đai (mã số: 60850103).

3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

3.1.          Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Anh (mãsố: 60140111),

3.2.          Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Pháp (mãsố: 60140111),

3.3.          Ngôn ngữ Pháp (mã số: 60220203),

3.4.          Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu (mãsố: 60220241).

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

4.1.          Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Văn - tiếng Việt (mã số: 60140111),

4.2.          Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử (mã số: 60140111),

4.3.          Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Địa lý (mã số: 60140111),

4.4.          Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Hoá học (mã số: 60140111),

4.5.          Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Sinh học (mã số: 60140111),

4.6.          Lý luận văn học (mã số: 60220120),

4.7.          Lịch sử thế giới (mã số: 60220311),

4.8.          Tâm lý học (mã số: 60310401),

4.9.          Địa lý học (mã số: 60310501),

4.10.      Động vật học (mã số: 60420103),

4.11.      Thực vật học (mã số: 60420111),

4.12.      Hoá vô cơ (mã số: 60440113),

4.13.      Hoá hữu cơ (mãsố: 60440114),

4.14.      Hoá phân tích (mã số: 60440118),

4.15.      Hoá lý thuyết và hoá lý (mã số: 60440119),

4.16.      Địa lý tự nhiên (mã số: 60440217),

4.17.      Toán giải tích (mã số: 60460102),

4.18.      Đại số và lý thuyết số (mãsố: 60460104),

4.19.      Hình học và tôpô (mã số: 60460105).

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

5.1.         Y học chức năng (mã số: 60720106),

5.2.         Ngoại khoa (mã số: 60720123),

5.3.          Sản phụ khoa (mã số: 60720131),

5.4.         Nhi khoa (mã số: 60720135),

5.5.         Nội khoa (mã số: 60720140),

5.6.         Huyết học và truyền máu (mã số: 60720151),

5.7.         Tai Mũi Họng (mã số: 60720155),

5.8.          Chẩn đoán hình ảnh (mã số: 60720166),

5.9.          Y tế” công cộng (mã số: 60720301).

6. KHOA LUẬT

6.1.          Luật kinh tế (mã số: 60380107).

Xem thông tin cụ thể tại đây 

II. THỜI GIAN VẰ ĐỊA ĐIỂM THI

Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày thông báo tuyển sinh đến hết ngày 29/8/2014

Lịch thi:

-                        Buổi chiều ngày 04/10/2014: thi môn Cơ bản

-                        Buổi sáng ngày 05/10/2014: thi môn Cơ sở

-                        Buổi chiều ngày 05/10/2014: thi môn Ngoại ngữ

Địa điểm phát mẫu hổ sơ và thu nhận hổ sơ dự thi:

Thí sinh dự thi liên hệ, gửi hoặc nộp trực tiếp hổ sơ đăng ký dự thi cho các trường, khoa trực thuộc Đại học Huế" theo địa chỉ:

3.1.     Phòng Đào tạo Sau đại học Trường Đại học Khoa học; 77 Nguyễn Huệ, Tp Huế; ĐT: 054.3837380.

3.2.     Phòng Đào tạo Trường Đại học Ngoại ngữ; 57 Nguyễn Khoa Chiêm, Tp Huế; ĐT: 054.3830678.

3.3.     Phòng Đào tạo Sau đại học Trường Đại học Nông Lâm; 102 Phùng Hưng, Tp Huế; ĐT: 054.3537757.

3.4.     Phòng Đào tạo Sau đại học Trường Đại học Sư phạm; 32 Lê Lợi, Tp Huế;

ĐT: 054.3824234, 054.3837306.

3.5.     Phòng Đào tạo Sau đại học Trường Đại học Y Dược; 06 Ngô Quyền, Tp Huế;

ĐT: 054.3822653-1072.

3.6.     Phòng Khoa học Công nghệ - Hợp tác quốc tế'- Đào tạo Sau đại học Khoa Luật; Khu Quy hoạch Trường Bia, Phường An Tây, Tp Huế'; ĐT: 0543935665.

Nguồn Đại học Huế

Xem thêm tại đây: Đại học Huế | Tuyển sinh Cao học