Xét tuyển bổ sung vào Đại học Hòa Bình năm 2021

Căn cứ Đề án tuyển sinh đại học năm 2021, Trường Đại học Hòa Bình thông báo tuyển sinh trình độ đại học chính quy năm 2021- đợt 2, như sau:

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2. Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh:

3.1. Phương thức xét tuyển:

Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021.

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả Học bạ THPT.

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một trong ba cách sau:

-  Cách 1: Sử dụng kết quả học tập 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ (hai học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12);

-  Cách 2: Sử dụng kết quả học tập lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển;

-  Cách 3: Sử dụng kết quả học tập điểm trung bình cộng năm lớp 12.

3.2. Nguyên tắc xét tuyển

a) Căn cứ điểm chuẩn đã công bố xét tuyển đợt 1, Nhà trường xét tuyển chung cho các ngành theo ĐXT của thí sinh từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

b) Trường hợp xét tuyển vẫn còn chỉ tiêu, Nhà trường tổ chức xét tuyển đợt tiếp theo theo quy định.

4. Ngành xét tuyển:

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Điểm nhận

 hồ sơ

Sử dụng kết quả học bạ THPT

 

 

Sử dụng kết quả thi TN THPT năm 2021 (Bao gồm điểm ƯT)

1

Thiết kế đồ họa

7210403

20

H00, H01, V00, V01

(Môn vẽ ≥ 5.0)

15.0

17.35

2

Thiết kế nội thất

7580108

20

15.0

22.75

3

Thiết kế thời trang

7210404

20

15.0

 

4

Quản trị kinh doanh

7340101

40

A00, A01, D01, D96

15.0

15.1

5

Tài chính ngân hàng

7340201

40 

15.0

15.45

6

Kế toán

7340301

40

15.0

15.7

7

Luật kinh tế

7380107

40

A00, C00, D01, D78

15.0

15.5

8

Công nghệ thông tin

7480201

40

A00, A01, C01, D01

15.0

16.55

9

Công nghệ đa phương tiện

7329001

20

15.0

22.5

10

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

20

15.0

15.15

11

Kiến trúc

7580101

20

V00, V01

(Môn vẽ ≥ 5.0)

15.0

 

12

Kỹ thuật xây dựng

7580201

20 

A00, A01, D07, D01

15.0

15.5

13

Dược học

7720201

70 

A00, B00, D07, D08

24.0

21.7

14

Điều dưỡng

7720301

50 

19.5

19.05

15

Y học cổ truyền

7720115

100 

24.0

21.5

16

Quan hệ công chúng

7320108

30 

C00, D01, D15, D78

15.0

15.75

17

Công nghệ truyền thông

7320106

15

A00, A01, C01, D01

15.0

17.4

18

Công tác xã hội

7760101

20

C00, D01, D78, D96

15.0

15.5

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

50

C00, D01, D72, D96

15.0

15.1

20

Ngôn ngữ Anh

7220201

40 

D01, D14, D15, D78

15.0

16.5

21

Quản trị khách sạn

7810201

50

C00, D01, D72, D96

15.0

15.5

22

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

50

A00, A01, D01, D96

15.0

15.75

23

Thương mại điện tử

7340122

50

A00, A01, D01, D96

15.0

15.15

 

Tổng

 

865

 

 

 

 

 

Ghi chú: A00 - Toán, Lí, Hóa; A01- Toán, Lí, Tiếng Anh;  A02 - Toán, Lí, Sinh; B00 - Toán, Hóa, Sinh; C00 - Văn, Sử, Địa; C01- Toán, Văn, Lí; D01- Văn, Toán, Tiếng Anh;  D07- Toán, Hóa, Tiếng Anh; D08- Toán, Sinh, Tiếng Anh; D14- Văn, Sử, Tiếng Anh; D15- Văn, Địa, Tiếng Anh; H00 - Văn, Vẽ 1, Vẽ 2; H01- Toán, Vẽ 1, Vẽ 2; V00 - Toán, Lí, Vẽ;  V01- Toán, Văn, Vẽ;  D72: Văn - Tiếng Anh - Khoa học tự nhiên (tổ hợp các môn Vật lý, Hóa học, Sinh học); D78: Văn - Tiếng Anh - Khoa học xã hội (tổ hợp các môn Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân); D96: Toán - Tiếng Anh - Khoa học xã hội (tổ hợp các môn Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân).

5. Chính sách ưu tiên:

(1) Nhà trường thực hiện chính sách ưu tiên theo đối tượng (người dân tộc thiểu số, con người có công với cách mạng), khu vực (vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn) theo quy định của Nhà nước.

(2) Miễn ký túc xá 1 học kỳ đối với sinh viên thuộc gia đình chính sách, dân tộc thiểu số, gia đình có hoàn cảnh khó khăn. Ưu tiên ở ký túc xá với giá 215 000 đồng/tháng.

(3) Hỗ trợ thủ tục vay vốn ngân hàng phục vụ cho việc học tập.

(4) Cấp học bổng của doanh nghiệp, khuyến học theo từng học kỳ cho sinh viên có thành tích cao trong học tập và rèn luyện.

(5) Được học trong môi trường doanh nghiệp, được tạo cơ hội việc làm cho sinh viên ngay trong quá trình học tập tại Trường, sau khi tốt nghiệp được làm việc trong các doanh nghiệp có thu nhập cao, có cơ hội thăng tiến bằng Hợp đồng đào tạo của Nhà trường.

6. Hình thức đào tạo: Đào tạo theo học chế tín chỉ.

7. Học phí:

Ngành đào tạo

Học phí

1. Kế toán; Tài chính ngân hàng; Công tác xã hội; Luật kinh tế; Quan hệ công chúng; Công nghệ truyền thông;

470.000 đồng/tín chỉ (khoảng 1,5 triệu/tháng)

2. Quản trị kinh doanh; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Thương mại điện tử; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Công nghệ thông tin; Công nghệ đa phương tiện; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Thiết kế đồ họa; Thiết kế nội thất; Thiết kế thời trang; Kiến trúc; Kỹ thuật xây dựng; Ngôn ngữ Anh.

530.000 đồng/tín chỉ (khoảng 1,7 triệu/tháng)

3. Điều dưỡng

550.000 đồng/tín chỉ (khoảng 1,9 triệu/tháng)

4. Dược học

800.000 đồng/tín chỉ (khoảng 2,5 triệu/tháng)

5. Y học cổ truyền

945.000 đồng/tín chỉ (khoảng 2,95 triệu/tháng)

8. Địa điểm đào tạo tại Trường Đại học Hòa Bình. Riêng ngành Công nghệ thông tin và Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành đào tạo áp dụng cơ chế đặc thù theo Công văn 4929/BGDĐT-GDĐH ngày 20/10/2017 về việc áp dụng cơ chế đặc thù đào tạo các ngành về du lịch và Công văn số 5444/BGDĐT-GDĐH ngày 16/11/2017 về việc áp dụng cơ chế đặc thù đào tạo ngành công nghệ thông tin tại Trường Đại học Hòa Bình, Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh.

9. Hồ sơ xét tuyển

9.1. Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021, hồ sơ bao gồm:

(1) Phiếu ĐKXT năm 2021 (thí sinh có thể download tại địa chỉ website của trường: http://daihochoabinh.edu.vn)

(2) Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời năm 2021

(3) Giấy tờ ưu tiên (nếu có)

9.2. Xét tuyển dựa vào Học bạ THPT, hồ sơ bao gồm:

(1) Phiếu ĐKXT năm 2021 (thí sinh có thể download tại địa chỉ website của trường: http://daihochoabinh.edu.vn)

(2) Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời năm 2021

(3) Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT (tốt nghiệp trước năm 2021)

(4) Bản sao Học bạ THPT

(5) Giấy tờ ưu tiên (nếu có)

9.3. Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của các trường đại học năm 2021, hồ sơ bao gồm:

(1) Phiếu ĐKXT năm 2021 (thí sinh có thể download tại địa chỉ website của trường: http://daihochoabinh.edu.vn)

(2) Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời năm 2021

(3) Giấy xác nhận kết quả kỳ thi ĐGNL của các trường đại học năm 2021

(4) Giấy tờ ưu tiên (nếu có);

10. Thời gian nộp hồ sơ và thông báo kết quả xét tuyển:

10.1. Thời gian nộ hồ sơ

- Đợt 2: Nhận hồ sơ từ ngày 20/9 đến ngày 02/10/2021;

- Các đợt tiếp theo: Từ ngày 03/10 đến ngày 20/12/2021.

10.2. Thông báo kết quả xét tuyển

Kết thúc thời gian nhận hồ sơ của từng đợt, nhà trường sẽ tổ chức xét tuyển theo thứ tự điểm từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và thông báo kết quả cho thí sinh.

11. Hình thức nhận ĐKXT

a) Nộp trực tiếp tại Trường Đại học Hòa Bình hoặc Văn phòng đại diện của Trường

b) Gửi qua đường bưu điện về địa chỉ: Trung tâm Tuyển sinh và Truyền thông Trường Đại học Hòa Bình - Số 8 Bùi Xuân Phái, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.

c) Đăng ký và gửi hồ sơ trên Website, Email của Trường Đại học Hòa Bình:

http://daihochoabinh.edu.vn hoặc http://tuyensinh@daihochoabinh.edu.vn

Theo TTHN

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.