Đề án tuyển sinh riêng Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2015

Bộ GD&ĐT đã công bố đề án tuyển sinh riêng của Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2015. Cụ thể, các em xem chi tiết dưới đây:

-> Xem phương án tuyển sinh mới nhất ngày 26/03/2015 của trường tại đây:

https://thi.tuyensinh247.com/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-ba-ria-vung-tau-nam-2015-c24a21812.html

I. Ngành đào tạo, chỉ tiêu, các tổ hợp môn xét tuyển

1.     Trình độ đại học:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Khối

Chỉ tiêu

Theo kỳ thi THPT quốc gia

Theo học bạ THPT

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

Toán, Vật lý, Hoá học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Ngữ văn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A

A1

A2

D1

60%

40%

2

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lý, Hoá học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Ngữ văn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A

A1

A2

D1

60%

40%

3

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

D510102

Toán, Vật lý, Hoá học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Ngữ văn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A

A1

A2

D1

60%

40%

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

 

Toán, Vật lý, Hoá học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Ngữ văn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A

A1

A2

D1

60%

40%

5

Công nghệ kỹ thuật hoá học

D510401

Toán, Vật lý, Hoá học

Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Toán, Hoá học, Ngữ văn

Toán, Hoá học, Sinh học

A

A3

A4

B

60%

40%

6

Công nghệ thực phẩm

D540101

Toán, Vật lý, Hoá học

Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

A

A3

B

B1

60%

40%

7

Kế toán

D340301

Toán, Vật lý, Hoá học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Ngữ văn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A

A1

A2

D1

60%

40%

8

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán, Vật lý, Hoá học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Ngữ văn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A

A1

A2

D1

60%

40%

9

Đông phương học

D220213

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

C

C1

C2

D1

60%

40%

10

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A1

C1

C2

D1

60%

40%

Các tổ hợp môn tương ứng với khối A2, A3, A4, B1, C1, C2 Trường bổ sung từ năm 2015.

  1. 2.     Trình độ cao đẳng:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Khối

Chỉ tiêu

Theo kỳ thi THPT quốc gia

Theo học bạ THPT

1

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

C510301

Toán, Vật lý, Hoá học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Ngữ văn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A

A1

A2

D1

60%

40%

2

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Vật lý, Hoá học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Ngữ văn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A

A1

A2

D1

60%

40%

3

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

Toán, Vật lý, Hoá học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Ngữ văn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A

A1

A2

D1

60%

40%

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

Toán, Vật lý, Hoá học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Ngữ văn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A

A1

A2

D1

60%

40%

5

Công nghệ kỹ thuật hoá học

C510401

Toán, Vật lý, Hoá học

Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Toán, Hoá học, Ngữ văn

Toán, Hoá học, Sinh học

A

A3

A4

B

60%

40%

6

Công nghệ thực phẩm

C540101

Toán, Vật lý, Hoá học

Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

A

A3

B

B1

60%

40%

7

Kế toán

C340301

Toán, Vật lý, Hoá học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Ngữ văn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A

A1

A2

D1

60%

40%

8

Quản trị kinh doanh

C340101

Toán, Vật lý, Hoá học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Ngữ văn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A

A1

A2

D1

60%

40%

9

Tiếng Nhật

C220209

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A1

C1

C2

D1

60%

40%

10

Tiếng Anh

C220201

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A1

C1

C2

D1

60%

40%

 

Các tổ hợp môn tương ứng với khối A2, A3, A4, B1, C1, C2 Trường bổ sung từ năm 2015.

II. Phương thức tuyển sinh

Năm 2015, Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu xét tuyển tất cả các ngành đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hai phương thức sau:

- Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia: Thực hiện theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Số lượng 60% tổng chỉ tiêu.

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT (xét tuyển theo học bạ THPT): Số lượng 40% tổng chỉ tiêu.

Đối với thí sinh có bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp nếu xét trúng tuyển đại học chính quy thì làm thủ tục để được công nhận kết quả một số học phần và theo học hình thức liên thông chính quy.

1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia:

1.1. Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước.

1.2. Đối tượng:

- Thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 tại các cụm thi do trường đại học chủ trì và được xét công nhận tốt nghiệp THPT (có giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời).

- Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp THPT các năm trước, tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 tại các cụm thi do trường đại học chủ trì.

1.3. Tiêu chí xét tuyển:

Căn cứ ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu của từng môn do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định, Hội đồng tuyển sinh sẽ công bố mức điểm để nhận hồ xét tuyển vào đại học, cao đẳng của Trường và thực hiện xét tuyển theo quy định hiện hành. Danh mục tổ hợp môn xét tuyển và khối thi tương ứng theo Bảng danh mục ngành đào tạo tại Mục I, Phần III của Đề án này.

1.4. Quyđịnh về hồ sơ, hình thức đăng ký, thời gian nộp hồ sơ

Theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành.

Ngoài ra, kể từ ngày 02/01/2015, thí sinh chưa có kết quả kỳ thi THPT quốc gia vẫn có thể đăng ký trước các thông tin cơ bản để xét tuyển vào Trường tại website bvu.edu.vn.

1.5. Quy trình xét tuyển: Theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành.

1.6. Lệ phí tuyển sinh: Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Xét tuyển theo học bạ THPT

2.1. Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước.

2.2. Đối tượng:

- Thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT trước năm 2015.

- Thí sinh tốt nghiệp năm vào 2015 chưa có bằng tốt nghiệp THPT vẫn được nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển nhưng sau đó phải nộp bổ sung Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời trong thời hạn nhận hồ sơ theo từng đợt xét tuyển.

2.3. Tiêu chí xét tuyển:

- Tổng điểm trung bình chung các môn tương ứng của tổ hợp các môn xét tuyển (theo Bảng danh mục ngành đào tạo tại Mục I, Phần III Đề án này) các lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 (5 học kỳ) đạt từ 18 điểm trở lên đối với xét tuyển đại học; Xét tuyển cao đẳng đạt từ 16,5 điểm trở lên.

- Hạnh kiểm bậc THPT xếp loại khá trở lên, có không quá một học kỳ hạnh kiểm xếp loại trùng bình.

2.4. Quyđịnh về hồ sơ, hình thức đăng ký, thời gian nộp hồ sơ

a) Quy định về hồ sơ:

- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường (Phụ lục 4, Phụ lục 5).

- Các giấy tờ phải nộp kèm theo gồm:

+ Bản photo công chứng học bạ THPT.

+ Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2015).

+ Bản photo công chứng Sổ hộ khẩu (căn cứ để tính điểm ưu tiên khu vực)

+ Bản sao các giấy tờ ưu tiên khác (nếu có).

Thí sinh có thể cùng lúc nộp nhiều hồ sơ để xét tuyển nhiều ngành.

b) Hình thức đăng ký

Thí sinh đăng kí xét tuyển theo các hình thức sau:

- Trực tuyến (online): Thí sinh vào website của Trường (bvu.edu.vn) điền đầy đủ thông tin theo mẫu và thực hiện đăng ký, sau đó nộp hồ sơ theo quy định tại Mục 2.4.a về Trường. Ngoài ra, thí sinh có thể scan hoặc chụp lại hồ sơ gửi file đến email phongdaotao.dbv@moet.edu.vn để đăng ký xét tuyển, sau đó phải làm thủ tục kiểm tra đối chiếu với bản gốc khi nhập học (nếu trúng tuyển).

- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ 80 Trương Công Định, Phường 3, Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

 

c) Thời gian nộp hồ sơ

Đợt 1:

- Nộp hồ sơ từ ngày 02/01/2015 đến 30/6/2015.

- Xét tuyển, công bố kết quả từ ngày 01/7/2015.

Đợt 2:

 - Nộp hồ sơ từ ngày 01/7/2015 đến 31/7/2015

- Xét tuyển, công bố kết quả từ ngày 01/8/2015.

Đợt 3 (nếu còn chỉ tiêu):

- Nộp hồ sơ từ ngày 01/8/2015 đến 25/9/2015.

- Xét tuyển, công bố kết quả từ ngày 26/9/2015.

Thí sinh chưa có bằng tốt nghiệp THPT vẫn có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển ngay từ những ngày đầu đợt 1, sau đó nộp bổ sung trong thời hạn nhận hồ sơ của từng đợt xét nêu trên.

2.5. Quy trình xét tuyển

Bước 1: Thành lập Hội đồng xét tuyển và các Ban trực thuộc.

Bước 2: Tổng hợp hồ sơ thí sinh đăng ký xét tuyển, nhập dữ liệu vào hệ thống phần mềm quản lý.

Bước 3: Thống kê các điều kiện xét tuyển, ưu tiên xét tuyển.

Bước 4: Họp Hội đồng xét tuyển, thực hiện xét tuyển như sau:

+ Hạnh kiểm: Phải đạt từ loại khá trở lên, có không quá một học kỳ hạnh kiểm trung bình.

+ Tính điểm xét tuyển (Đxt): Đxt = A + B. Trong đó:

A là tổng điểm các môn tương ứng của Tổ hợp môn xét tuyển theo ngành học của lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 mà thí sinh đăng ký. Tổng điểm được làm tròn theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành.

A = TbM1+TbM2+TbM3.

Trong đó TbM1, TbM2, TbM3 là trung bình cộng điểm của Môn 1, Môn 2, Môn 3 của năm học lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 (5 học kỳ) theo Tổ hợp môn xét tuyển theo ngành học tại Mục I, Phần III của Đề án này.

Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển với điều kiện A phải đạt từ 18,0 điểm trở lên đối với trình độ đại học (ngưỡng tối thiểu xét tuyển đại học); 16,5 điểm trở lên đối với trình độ cao đẳng (ngưỡng tối thiểu xét tuyển cao đẳng).

B là tổng điểm ưu tiên, bao gồm ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Nguyên tắc xét tuyển:

Lấy Đxt từ cao xuống đến hết số lượng theo chỉ tiêu của ngành xét tuyển theo từng trình độ. Số lượng, tỉ lệ chỉ tiêu từng ngành tại Mục I, Phần III của Đề án này.

Đối với những thí sinh có cùng Đxt thì xét thêm tiêu chí có giấy khen từ cấp huyện trở lên và kết quả xếp loại hạnh kiểm.

Bước 5: Tổng hợp và công bố kết quả xét tuyển.

2.6. Lệ phí tuyển sinh: Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Nguồn: Báo Giáo dục thời đại