Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Công thương TPHCM 2024
Trường Đại học Công thương TPHCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo 3 phương thức: học bạ, Đánh giá năng lực HCM, xét tuyển thẳng năm 2024 như sau:
Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL, xét tuyển thẳng Đại học Công thương TPHCM 2024:
I. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN HỌC BẠ LỚP 10, 11 VÀ HK I LỚP 12:
| STT | NGÀNH | ĐIỂM CHUẨN |
| 1 | Công nghệ thực phẩm | 24.5 |
| 2 | Đảm bảo chất lượng & ATTP | 22 |
| 3 | Công nghệ chế biến thủy sản | 20 |
| 4 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 21 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 23.5 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 24 |
| 7 | Marketing | 25 |
| 8 | Thương mại điện tử | 24 |
| 9 | Kế toán | 23.5 |
| 10 | Tài chính ngân hàng | 24.5 |
| 11 | Công nghệ tài chính | 23.5 |
| 12 | Luật kinh tế | 23.5 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 20 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 20 |
| 15 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 20 |
| 16 | Công nghệ sinh học | 20 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 23.75 |
| 18 | An toàn thông tin | 22 |
| 19 | Khoa học dữ liệu | 22 |
| 20 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 20 |
| 21 | Công nghệ dệt, may | 20 |
| 22 | Công nghệ chế tạo máy | 20 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 20 |
| 24 | Kỹ thuật Nhiệt | 20 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 21 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 21 |
| 27 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 20.5 |
| 28 | Khoa học chế biến món ăn | 20.5 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22 |
| 30 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 22 |
| 31 | Quản trị khách sạn | 22 |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | 24.25 |
| 33 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.5 |
| 34 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 24 |
II. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN BẰNG ĐIỂM THI ĐGNL ĐHQG-HCM 2024:
| STT | NGÀNH | ĐIỂM CHUẤN |
| 1 | Công nghệ thực phẩm | 700 |
| 2 | Đảm bảo chất lượng & ATTP | 600 |
| 3 | Công nghệ chế biến thủy sản | 600 |
| 4 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 600 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 700 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 750 |
| 7 | Marketing | 750 |
| 8 | Thương mại điện tử | 750 |
| 9 | Kế toán | 650 |
| 10 | Tài chính ngân hàng | 700 |
| 11 | Công nghệ tài chính | 600 |
| 12 | Luật kinh tế | 650 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 600 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 600 |
| 15 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 600 |
| 16 | Công nghệ sinh học | 600 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 700 |
| 18 | An toàn thông tin | 600 |
| 19 | Khoa học dữ liệu | 600 |
| 20 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 600 |
| 21 | Công nghệ dệt, may | 600 |
| 22 | Công nghệ chế tạo máy | 600 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 600 |
| 24 | Kỹ thuật Nhiệt | 600 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 600 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 |
| 27 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 600 |
| 28 | Khoa học chế biến món ăn | 600 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600 |
| 30 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600 |
| 31 | Quản trị khách sạn | 600 |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | 700 |
| 33 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 650 |
| 34 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 750 |
III. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN THẲNG & ƯU TIÊN XÉT TUYỂN THẲNG:
| STT | NGÀNH | ĐIỂM CHUẤN |
| 1 | Công nghệ thực phẩm | 24 |
| 2 | Đảm bảo chất lượng & ATTP | 24 |
| 3 | Công nghệ chế biến thủy sản | 24 |
| 4 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 24 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 24 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 24 |
| 7 | Marketing | 24 |
| 8 | Thương mại điện tử | 24 |
| 9 | Kế toán | 24 |
| 10 | Tài chính ngân hàng | 24 |
| 11 | Công nghệ tài chính | 24 |
| 12 | Luật kinh tế | 24 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 24 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 24 |
| 15 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 24 |
| 16 | Công nghệ sinh học | 24 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 24 |
| 18 | An toàn thông tin | 24 |
| 19 | Khoa học dữ liệu | 24 |
| 20 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 24 |
| 21 | Công nghệ dệt, may | 24 |
| 22 | Công nghệ chế tạo máy | 24 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 24 |
| 24 | Kỹ thuật Nhiệt | 24 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 24 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24 |
| 27 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 24 |
| 28 | Khoa học chế biến món ăn | 24 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24 |
| 30 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 24 |
| 31 | Quản trị khách sạn | 24 |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | 24 |
| 33 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24 |
| 34 | Logìstic và quản lý chuỗi cung ứng | 24 |
Theo TTHN
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
