Phương thức tuyển sinh ĐH Kỹ thuật Công nghiệp - ĐH Thái Nguyên năm 2022

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên vừa công bố dự kiến tổ chức tuyển sinh Đại học năm 2022 đối với các ngành đào tạo sau:

1. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

2. Phương thức tuyển sinh

Nhà trường tuyển sinh theo 04 phương thức:

- Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

- Theo kết quả học bạ THPT.

- Theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của học sinh (dự kiến).

- Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

3. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

 

TT

Ngành

(Chuyên ngành)

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

 (mã tổ hợp xét tuyển)

Chỉ tiêu dự kiến

Theo điểm thi TN

THPT2022

Theo

học bạ THPT

Theo phương thức khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Chương trình đại trà       

1205

1205

 

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

1

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy)

7520103

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

150

150

 

2

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

7500116

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

30

30

 

3

Công nghệ kỹ thuật ô tô:

- Chuyên ngành Công nghệ ô tô

- Chuyên ngành Cơ điện tử ô tô

- Chuyên ngành Công nghệ ô tô điện và ô tô lai

- Công nghệ nhiệt lạnh

7510205

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

 D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

125

125

 

4

Kỹ thuật Cơ - Điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)

7520114

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

 D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

125

125

 

5

Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành):

- Hệ thống điện tử thông minh và IoT

- Kỹ thuật điện tử

- Điện tử viễn thông

- Quản trị mạng và truyền thông

- Truyền thông và mạng máy tính

7520207

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

 D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

60

60

 

6

Kỹ thuật máy tính (04 chuyên ngành):

- Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

- Công nghệ phần mềm

- Hệ thống nhúng và IoT

- Tin học công nghiệp

7480106

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

 D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

50

50

 

7

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành):

- Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp

- Kỹ thuật điều khiển

7520216

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

210

210

 

8

Kỹ thuật điện (04 chuyên ngành):

- Hệ thống điện

- Thiết bị điện - điện tử

- Kỹ thuật điện và công nghệ thông minh

- Điện công nghiệp và dân dụng

7520201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

 D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

90

90

 

9

Kỹ thuật xây dựng (01 chuyên ngành):

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

 D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

25

25

 

10

Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành):

- Kế toán doanh nghiệp công nghiệp

- Quản trị doanh nghiệp công nghiệp

7510604

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

 D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

25

25

 

11

Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành Quản lý công nghiệp)

7510601

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

 D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

25

25

 

12

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)

7510202

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

 D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

30

30

 

13

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành

Công nghệ điện, điện tử công nghiệp)

7510301

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

 D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

90

90

 

14

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

7510303

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

 D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

30

30

 

15

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)

7510201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

30

30

 

16

Kiến trúc (Chuyên ngành Kiến trúc công trình)

7580101

V00: Toán, Lý, Vẽ

V01: Toán, Văn, Vẽ

V02: Toán, Anh, Vẽ

20

20

 

17

Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)

7520309

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

 D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

20

20

 

18

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành):

- Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

- Kỹ thuật môi trường

7520320

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

20

20

 

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

19

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh Khoa học kỹ thuật và công nghệ)

7220201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

20

20

 

II

Chương trình tiên tiến (đào tạo bằng Tiếng Anh)

60

60

 

1

Ngành Kỹ thuật Cơ khí  (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

7905218_CTTT

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

30

30

 

2

Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

7905228_CTTT

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

30

30

 

II

Chương trình đào tạo trọng điểm định hướng chất lượng cao

 

 

Ghi chú

1

Kỹ thuật Cơ - Điện tử

7520114_CLC

A00; A01; D01; D07

20

20

Lấy từ chỉ tiêu mục I

2

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp)

7520216_CLC

A00; A01

40

40

Lấy từ chỉ tiêu mục I

III

Chương trình định hướng việc làm Nhật Bản

 

 

Ghi chú

1

Kỹ thuật cơ khí

7520103_NB

A00; A01; D01; D07

25

25

Lấy từ chỉ tiêu mục I

2

Kỹ thuật cơ khí động lực

7500116_NB

A00; A01; D01; D07

12

13

Lấy từ chỉ tiêu mục I

3

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

7520207_NB

A00; A01; D01; D07

12

13

Lấy từ chỉ tiêu mục I

4

Kỹ thuật máy tính

7480106_NB

A00; A01; D01; D07

12

13

Lấy từ chỉ tiêu mục I

5

Kỹ thuật Cơ - Điện tử

7520114_NB

A00; A01; D01; D07

12

13

Lấy từ chỉ tiêu mục I

6

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

7520216_NB

A00; A01; D01; D07

12

13

Lấy từ chỉ tiêu mục I

7

Kỹ thuật điện

7520201_NB

A00; A01; D01; D07

12

13

Lấy từ chỉ tiêu mục I

8

Kỹ thuật xây dựng

7580201_NB

A00; A01; D01; D07

12

13

Lấy từ chỉ tiêu mục I

9

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205_NB

A00; A01; D01; D07

25

25

Lấy từ chỉ tiêu mục I

10

Công nghệ chế tạo máy

7510202_NB

A00; A01; D01; D07

5

5

Lấy từ chỉ tiêu mục I

11

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

7510301_NB

A00; A01; D01; D07

25

25

Lấy từ chỉ tiêu mục I

IV

Chương trình đào tạo liên kết 2+2 (ĐH Quốc gia KuyongPook, Hàn Quốc)

 

 

 

1

Kỹ thuật điện tử

 

 

20

>>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP - ĐH THÁI NGUYÊN CÁC NĂM GẦN ĐÂY

4. Hình thức xét tuyển

- Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022:

Dựa vào điểm thi của thi sinh trong kỳ thi TN THPT năm 2022, đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Xét tuyển theo kết quả ghi trong học bạ THPT:

Thí sinh có tổng điểm trung bình cộng các học kỳ của 3 môn trong tổ hợp ĐKXT theo thang điểm 10 đối với từng môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực) và được làm tròn đến hai chữ số thập phân phải đạt từ 18 điểm trở lên (thang điểm 30).

Ghi chú: Thí sinh có thể chọn 1 trong 2 phương án đăng ký xét tuyển sau:

Phương án 1: Điểm trung bình cộng các học kỳ của môn xét tuyển = (Điểm trung bình học kỳ I lớp 11 + Điểm trung bình học kỳ II lớp 11 +  Điểm trung bình học kỳ I lớp 12)/3.

Phương án 2: Điểm trung bình cộng các học kỳ của môn xét tuyển = (Điểm trung bình học kỳ I lớp 12 + Điểm trung bình học kỳ II lớp 12*2)/3. Trong đó học kỳ II lớp 12 nhân hệ số 2.

Điểm xét tuyển = Điểm trung bình cộng các học kỳ môn 1 + Điểm trung bình cộng các học kỳ môn 2 + Điểm trung bình cộng các học kỳ môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Riêng đối với ngành kiến trúc:

Điểm xét tuyển = [Điểm trung bình cộng các học kỳ môn 1 + Điểm trung bình cộng các học kỳ môn 2 + Điểm môn năng khiếu (Vẽ)*2]*3/4 + Điểm ưu tiên (nếu có).

- Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực (dự kiến):

Sẽ có thông tin chi tiết sau.

- Xét tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

5. Thời gian xét tuyển

5.1. Thời gian xét tuyển theo điểm thi TN THPT năm 2022 và các phương thức khác:

            Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5.2. Thời gian xét tuyển theo học bạ THPT:

TT

Thời gian

Đợt 1

Đợt 2

Đợt 3

1

Nhận hồ sơ xét tuyển

20/4-15/6/2022

23/6-05/7/2022

31/7-15/9/2022

2

Thông báo kết quả xét tuyển

trước 18/6/2022

trước 08/7/2022

trước 18/9/2022

3

Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học

19/6-22/6/2022

09/7-30/7/2022

19/9-22/9/2022

Ghi chú: Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học phải nộp học bạ và bằng tốt nghiệp THPT bản gốc (Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022).

6. Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

- Đối với xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2022:

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Đối với xét tuyển theo học bạ THPT: Thí sinh có thể nộp 1 trong 3 hình thức sau đây:

            + Nộp hồ sơ online: Thí sinh truy cập địa chỉ website: http://ts.tnut.edu.vn và làm theo hướng dẫn.

  + Nộp chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ: Trung tâm tuyển sinh - Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp: Số 666, Đường 3/2, Phường Tích Lương, Thành phố Thái Nguyên, Tính Thái Nguyên.

            + Nộp trực tiếp tại Trung tâm tuyển sinh, trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (Showroom – Trung tâm tuyển sinh - Cổng chính Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp).

 Hồ sơ xét tuyển theo học bạ THPT nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu lấy tại website: ts.tnut.edu.vn)

+ Bản phôtô có công chứng Bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

+ Bản photo công chứng Học bạ THPT.

+ 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển).

Theo TTHN