Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á 2026
Năm 2026, Đại học Đông Á thông báo tuyển sinh bậc đại học chính quy 6179 chỉ tiêu với 5 phương thức xét tuyển.
I. ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN, CHỈ TIÊU
1. Đối tượng tự tuyển:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (giáo dục chính quy hoặc thường xuyên) hoặc có bằng THPT nước ngoài được công nhận tương đương.
2. Điều kiện dự tuyển:
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định từng ngành.
- Có đủ sức khỏe để học tập.
- Có đủ hồ sơ và thông tin cá nhân theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh: Trong nước và quốc tế.
4. Chỉ tiêu: 6179
II. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
Thí sinh được đăng ký nhiều phương thức. Khi đã trúng tuyển ở một phương thức, thí sinh không được tham gia xét tuyển các phương thức khác.
1. Các phương thức xét tuyển cho các ngành và chuyên ngành đào tạo
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (Học bạ).
- Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức năm 2026.
- Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá chứng chỉ năng lực ngoại ngữ Quốc tế hoặc tương đương kết hợp điểm thi THPT (Bảng quy đổi điểm ngoại ngữ nêu tại mục 6 của thông báo).
- Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài áp dụng ngành Y khoa và Dược.
2. Quy tắc quy đổi tương đương
Trường Đại học Đông Á sử dụng thang điểm 30 để quy đổi ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh khác nhau. Việc quy đổi được thực hiện theo quy tắc quy đổi theo qui định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo nhằm bảo đảm tính tương đương, công bằng và thống nhất trong xét tuyển.
3. Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT) cho các phương thức xét tuyển.
3.1 Điểm xét tuyển phương thức 1,2,4 và 5
► Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
3.2. Điểm xét tuyển phương thức 3
► Điểm xét tuyển = Điểm ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Trong đó:
- Điểm xét tuyển của các phương thức được quy đổi tương đương theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân không vượt quá mức điểm tối đa là 30.
- Điểm M1, Điểm M2, Điểm M3: Là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc Điểm trung bình chung các môn học của năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 trong các tổ hợp môn đăng ký xét tuyển vào các ngành hoặc điểm Trung bình chung tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12.
- Điểm cộng: Bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không vượt quá 3,00 điểm theo thang điểm 30, cụ thể:
a) Điểm thưởng: Dành cho thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành; mức điểm thưởng từ 0 - 3,00 điểm theo thang điểm 30.
b) Điểm xét thưởng: Dành cho thí sinh có thành tích nổi bật trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi hoặc đạt giải trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật, cuộc thi nghệ thuật (lĩnh vực âm nhạc) cấp tỉnh, thành phố cấp tỉnh, cấp Quốc gia và các hạng mục khác, thí sinh có thể áp dụng đồng thời nhiều mức điểm cộng tương ứng với các thành tích đạt được, mức điểm xét thưởng từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30 (tại mục 1 của Phụ lục kèm theo thông báo).
c) Điểm khuyến khích: Dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ quốc tế; mức điểm khuyến khích từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30 (tại mục 2 của Phụ lục kèm theo thông báo).
- Điểm ưu tiên: Điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên (áp dụng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD & ĐT tại mục 3 của Phụ lục kèm theo thông báo) giảm dần từ mức điểm 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm.
- Điểm ĐGNL sẽ được quy đổi tương đương theo thang điểm 30 trước khi xét tuyển.
4. Ngưỡng đầu vào nhận hồ sơ xét tuyển cho các ngành đào tạo
* Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 15 điểm áp dụng đối với các ngành trừ khối ngành giáo viên, sức khỏe, pháp luật.
- Đối với các khối ngành đào tạo thuộc lĩnh vực giáo viên, sức khỏe, pháp luật: Ngưỡng đầu vào được Nhà trường công bố theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước ngày 09/7/2026.
* Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ) các ngành:
a) Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Luật và Luật kinh tế đạt một trong các điều kiện:
- Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 18/30 điểm.
- Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 18/30 điểm.
- Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,50.
b) Y Khoa và Dược:
Trong bảng điểm học bạ năm lớp 12 phải có điểm tổng kết môn Hóa học hoặc Sinh học và đạt kèm theo một trong các điều kiện sau:
- Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 20/30 điểm.
- Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 20/30 điểm.
- Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,50.
c) Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng đạt một trong các điều kiện:
- Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển ≥ 16,5/30 điểm.
- Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 16,5/30 điểm.
- Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,50.
d) Ngưỡng đầu vào đối với các ngành còn lại đạt một trong các điều kiện:
Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026:
- Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT và điểm trung các môn học năm lớp 10,11,12 theo tổ hợp xét tuyển ≥ 15 điểm/30 điểm.
- Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển và tổng điểm trung bình chung tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 15/30 điểm.
Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước không tham gia kì thi tốt nghiệp năm 2026:
- Tổng điểm trung bình chung các môn lớp 10,11,12 theo tổ hợp xét tuyển ≥ 15/30 điểm.
- Tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 15/30 điểm.
* Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức năm 2026
- Ngưỡng đầu vào nhận hồ sơ xét tuyển được Nhà trường công bố sau khi có phổ điểm chính thức năm 2026 do Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh công bố.
* Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (áp dụng cho ngành Dược và Y Khoa)
- Tốt nghiệp THPT và có kết quả học tập/hạng tốt nghiệp đạt từ Khá trở lên.
- Nhà trường sẽ tổ chức phỏng vấn kết hợp với đánh giá năng lực ngoại ngữ (Tiếng Anh) đạt mức tối thiểu Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
5. Điều kiện trúng tuyển
Thí sinh trúng tuyển theo phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 theo thang điểm xét và trúng tuyển và tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15 điểm áp dụng đối với các ngành trừ khối ngành giáo viên, sức khỏe, pháp luật
Thí sinh trúng tuyển theo phương thức xét kết quả học tập THPT (học bạ) phải có môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển, với trọng số tối thiểu 1/3, và đáp ứng ngưỡng đầu vào theo ngành xét tuyển được nêu tại mục 4 của thông báo này.
6. Bảng quy đổi điểm ngoại ngữ
Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 4.0 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (Trong thời hạn 2 năm tính đến thời điểm thông báo thu hồ sơ) được quy đổi thành điểm tiếng Anh để xét tuyển kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đáp ứng tổng điểm xét tuyển theo các tổ hợp của ngành xét tuyển.
Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định có dự thi và có điểm tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 thì không được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh thành điểm xét tuyển đại học theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Thang điểm quy đổi của các chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn thi ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu thí sinh có nguyện vọng) được xác định quy đổi như sau:
|
Ngôn Ngữ |
Loại chứng chỉ |
Các mức Điểm quy đổi theo các chứng chỉ ngoại ngữ |
|||||
|
Điểm môn ngoại ngữ quy đổi |
Qui đổi 1 |
Qui đổi 2 |
Qui đổi 3 |
Qui đổi 4 |
Qui đổi 5 |
Qui đổi 6 |
|
|
7.0 |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
||
|
Tiếng Anh |
IELTS |
4.0 |
4.5-5.0 |
5.5-6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
|
TOEFL Paper |
437-473 |
477-499 |
500-527 |
533-547 |
550-587 |
590 trở lên |
|
|
TOEFL IBT |
32-40 |
41-45 |
46-78 |
79-93 |
94- 101 |
102 trở lên |
|
|
TOEIC |
405-445 |
450-600 |
605-780 |
785-860 |
865-900 |
905 trở lên |
|
|
APTIS ESOL |
B1 |
B2 |
C1 |
||||
|
VSTEP |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
||||
|
Tiếng Trung Quốc |
HSK (Test Score Report) |
HSK3 (180-220) |
HSK3 (221-240) |
HSK3 (241-280) |
HSK3 (281-300) HSK4 (180-220) |
HSK4 (221-300) HSK5-HSK6 |
|
|
Tiếng Hàn Quốc |
TOPIK |
TOPIK2 (140-200) |
TOPIK3 (120-130) |
TOPIK3 (130-149) |
TOPIK4 (150 – 170 |
TOPIK4 (171 – 189) |
TOPIK5 & TOPIK6 (190 - 300) |
|
Tiếng Nhật Bản |
JLPT |
N5 |
N4 (90-120) |
N4 (121-180) |
N3 (90-120) |
N3 (121-180) |
N2 trở lên |
III. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN
Điểm trúng tuyển Đợt 1 sẽ được công bố sau khi hoàn thành xét trúng tuyển trên hệ thống Quốc gia dự kiến trước ngày 13/08/2026.
Các Đợt bổ sung còn lại (nếu có) sẽ được Nhà trường công bố thời gian cụ thể trên website của Trường. Công thức tính điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển được xác định như sau:
► Điểm trúng tuyển = Điểm tổng các môn (Tổ hợp môn xét tuyển)/Điểm ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (làm tròn đến 02 chữ số thập phân).
IV. DANH MỤC NGÀNH VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á CÁC NĂM TẠI ĐÂY
|
TT |
Mã xét tuyển tại |
Ngành, (*) chuyên ngành đào tạo |
Chuyên môn đào tạo trong ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
| Đà Nẵng | Đắk Lắk | ||||
|
KHỐI NGÀNH NGÔN NGỮ |
|||||
|
1 |
101 |
101DL |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Biên phiên dịch tiếng Trung Giảng dạy tiếng Trung Quốc Tiếng Trung hành chính văn phòng Tiếng Trung thương mại Tiếng Trung du lịch quốc tế |
C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
|
|
2 |
102 |
102DL |
Ngôn ngữ Anh |
Tiếng Anh Thương mại Tiếng Anh biên phiên dịch Giảng dạy tiếng Anh Tiếng Anh văn phòng Tiếng Anh du lịch, dịch vụ |
|
|
3 |
103 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
Tiếng Hàn biên phiên dịch Giảng dạy tiếng Hàn Quốc Tiếng Hàn văn phòng Tiếng Hàn du lịch, dịch vụ Tiếng Hàn thương mại Tiếng Hàn khách sạn - nhà hàng |
||
|
4 |
104 |
Ngôn ngữ Nhật |
Tiếng Nhật biên phiên dịch Giảng dạy tiếng Nhật Tiếng Nhật hành chính văn phòng Tiếng Nhật du lịch, dịch vụ Tiếng Nhật thương mại |
||
|
KHỐI NGÀNH KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ |
|||||
|
5 |
105 |
105DL |
Quản trị kinh doanh |
Nghiên cứu thị trường Phân tích hoạt động kinh doanh Quản trị chuỗi cung ứng Quản trị doanh nghiệp Quản trị và vận hành doanh nghiệp số Chiến lược và đổi mới sáng tạo số Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo số |
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
|
6 |
1051 |
1051DL |
Kinh doanh thương mại (*) |
||
|
7 |
1052 |
1052DL |
Kinh doanh số (*) |
||
|
8 |
106 |
106DL |
Marketing |
Quản trị thương hiệu Truyền thông Marketing tích hợp (IMC – Integrated Marketing Communications) Xây dựng sản phẩm truyền thông Quản trị bán hàng và phân phối Nghiên cứu thị trường, phát triển sản phẩm mới Thiết kế đồ hoạ và nội dung số (SocialMedia: Facebook Ads, Google Ads, Zalo OA, TikTok, YouTube, Email Marketing, Chatbot, Landing Page...) |
|
|
9 |
1061 |
1061DL |
Digital Marketing (*) |
Nghiên cứu thị trường Phát triển sản phẩm mới Xây dựng sản phẩm truyền thông Thiết kế đồ hoạ và nội dung số Thiết kế đồ hoạ và nội dung số (SocialMedia: Facebook Ads, Google Ads, Zalo OA, TikTok, YouTube, Email Marketing, Chatbot, Landing Page...) Quản trị thương hiệu; quản trị marketing thuật số |
|
|
10 |
1062 |
1062DL |
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) |
Nghiên cứu thị trường và phân tích dữ liệu marketing Xây dựng, quản lý thương hiệu cá nhân, thương hiệu tổ chức Sáng tạo nội dung đa nền tảng (Facebook, TikTok, YouTube, Instagram…) Lập kế hoạch & triển khai chiến dịch truyền thông Quản trị khủng hoảng truyền thông Kỹ năng tổ chức sự kiện, quảng bá và hợp tác với KOLs/Influencers Thiết kế hình ảnh thương hiệu và storytelling |
|
|
11 |
1063 |
1063DL |
Marketing truyền thông (*) |
||
|
12 |
107 |
107DL |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
Quản lý điều hành kho bãi Quản trị mua hàng, hoạch định nhu cầu vật tư (MRP) Đàm phán và thanh toán quốc tế Ứng dụng công nghệ số trong logistics Thiết kế và vận hành chuỗi cung ứng Quản lý vận tải và giao nhận hàng hóa quốc tế |
|
|
13 |
108 |
Thương mại điện tử |
Quản trị doanh nghiệp thương mại điện tử Phân tích dữ liệu khách hàng trong TMĐT Kinh doanh quốc tế và TMĐT xuyên biên giới Công nghệ và ứng dụng TMĐT Thanh toán điện tử và tài chính số Quản trị sàn giao dịch, bán hàng trực tuyến Logistics và chuỗi cung ứng trong TMĐT |
||
|
14 |
109 |
109DL |
Kế toán |
Kế toán tổng hợp; Kế toán doanh nghiệp sản xuất Kế toán thuế Kế toán quốc tế Kế toán công đơn vị khác (Hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp vừa và nhỏ, doanh nghiệp thương mại và xây lắp, doanh nghiệp dịch vụ, …) Kiểm toán; Tài chính doanh nghiệp |
|
|
15 |
110 |
Tài chính - Ngân hàng |
Tư vấn tài chính; Phân tích tài chính Tài chính dự án; Tài chính đầu tư Quản lý ngân sách, quỹ đầu tư, danh mục đầu tư Định giá doanh nghiệp Ngân hàng thương mại (Tín dụng, thanh toán quốc tế, kiểm soát viên, kế toán ngân hàng…) Công nghệ tài chính (Fintech) Kế toán doanh nghiệp |
||
|
16 |
1101 |
Công nghệ tài chính (Fintech) (*) |
Phân tích dữ liệu và kiến trúc hệ thống Công nghệ Blockchain & Tiền mã hóa Ứng dụng AI và học máy Quản trị rủi ro tài chính hiện đại Tư vấn tài chính; Phân tích tài chính Tài chính dự án; Tài chính đầu tư Quản lý ngân sách, quỹ đầu tư, danh mục đầu tư Định giá doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp |
||
|
17 |
1102 |
Kiểm toán (*) |
Kiểm toán viên tại công ty kiểm toán độc lập trong và ngoài nước Kiểm toán viên nhà nước Kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên nội bộ Kế toán tổng hợp Kế toán doanh nghiệp sản xuất Kế toán thuế Tài chính doanh nghiệp |
||
|
18 |
111 |
Kinh doanh quốc tế |
Marketing quốc tế Nghiệp vụ xuất nhập khẩu Giao nhận hàng hóa quốc tế Thanh toán quốc tế Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu Quản trị kinh doanh quốc tế Hải quan và Logistics |
A07; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 |
|
|
19 |
112 |
112DL |
Truyền thông đa phương tiện |
Xây dựng nội dung (content), kịch bản, sản xuất sản phẩm truyền thông (Bài viết báo chí, bài PR, Hình ảnh, Video) Kỹ thuật sản xuất sản phẩm (Nhiếp ảnh & xử lý hình ảnh, Video, Thiết kế đồ họa truyền thông, Thiết kế giao diện số, Làm phim…) Sản xuất nội dung truyền thông (2D/3D) Thiết kế đồ hoạ và nội dung số (SocialMedia: Facebook Ads, Google Ads, Zalo OA, TikTok, YouTube, Email Marketing, Chatbot, Landing Page...) Quản trị truyền thông và thương hiệu (Sự kiện, Branding, truyền thông và xử lý khủng hoảng) Chiến lược truyền thông số doanh nghiệp Quảng cáo và tiếp thị kỹ thuật số Công nghệ đa phương tiện Quản lý giải trí và sự kiện Quan hệ báo chí và công chúng |
A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26 |
|
20 |
1121 |
1121DL |
Truyền thông kỹ thuật số (*) |
||
|
21 |
1122 |
1122DL |
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) |
||
|
22 |
1123 |
1123DL |
Truyền thông doanh nghiệp (*) |
||
|
23 |
113 |
113DL |
Quản trị nhân lực |
Hoạch định và quản trị nguồn nhân lực. Tuyển dụng đào tạo bồi dưỡng, bổ nhiệm nhân sự Đào tạo và phát triển nhân lực Quản trị tiền lương và đãi ngộ Quản trị nhân lực quốc tế Văn hoá tổ chức và tâm lý học nhân sự Ứng dụng công nghệ trong quản trị nhân lực |
A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78
A07; C00; D01;D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78 |
|
24 |
114 |
114DL |
Quản trị văn phòng |
Quản trị hành chính nhân sự Thư ký và trợ lý lãnh đạo Tổ chức sự kiện và hội nghị Văn thư, Quản lý hồ sơ, thông tin điện tử và lưu trữ Pháp luật lao động, đạo đức nghề nghiệp Quản lý dịch vụ hành chính, cơ sở vật chất Quản trị sự kiện |
|
|
25 |
115 |
Thiết kế thời trang |
Nghiên cứu xu hướng thời trang Công nghệ cắt may, dựng rập, hoàn thiện sản phẩm Thiết kế bộ sưu tập thời trang căn bản và nâng cao Công nghệ thời trang Ứng dụng phần mềm thiết kế thời trang kỹ thuật số Kinh doanh, Quản trị thương hiệu thời trang Kinh doanh thời trang và dệt may |
A01; D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 |
|
|
KHỐI NGÀNH DỊCH VỤ DU LỊCH – KHÁCH SẠN – NHÀ HÀNG |
|||||
|
26 |
116 |
116DL |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Địa lý – Văn hóa – Lịch sử du lịch Xây dựng sản phẩm truyền thông Marketing trong Du lịch Nghiệp vụ nhà hàng, nghiệp vụ khối lưu trú Quản trị kinh doanh lữ hành Điều hành và thiết kế tour quốc tế Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế (Anh, Nhật, Hàn, Trung, Thái…) |
C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 |
|
27 |
1161 |
1161DL |
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) |
||
|
28 |
1162 |
1162DL |
Quản trị sự kiện và giải trí (*) |
Chiến lược tổ chức sự kiện; thiết kế – sáng tạo concept Hậu cần, vận hành, kỹ thuật Quản trị tiệc, luật pháp, an toàn – rủi ro sự kiện Quản lý kinh doanh, marketing, nhân sự Kỹ năng lãnh đạo & điều phối đội nhóm |
|
|
29 |
117 |
117DL |
Quản trị khách sạn |
Nghiệp vụ lưu trú khách sạn (Lễ tân, buồng, phòng) Quản trị vận hành và dịch vụ khách sạn (Nghiệp vụ nhà hàng, Tiệc và sự kiện, Hội nghị) Quản trị nhân sự – Tài chính khách sạn Quản trị kinh doanh khách sạn quốc tế |
|
|
30 |
118 |
118DL |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
Nghiệp vụ phục vụ nhà hàng Nghiệp vụ bếp Á, Âu, Bánh Quản lý và vận hành bếp Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Quản trị tiệc và sự kiện |
|
|
KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT |
|||||
|
31 |
119 |
119DL |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Công nghệ chẩn đoán, sửa chữa, bảo trì Điều khiển tự động, điện tử ô tô, cảm biến Máy công cụ và nông nghiệp Công nghệ ô tô thông minh Ô tô điện – Hybrid – Công nghệ tiên tiến Quản lý trung tâm dịch vụ và sản xuất ô tô |
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26 |
|
32 |
120 |
120DL |
Công nghệ thông tin |
Lập trình web Full Stack Kỹ thuật phần mềm, kiểm thử phần mềm Phát triển ứng dụng di động An toàn thông tin, quản trị bảo mật Phân tích mã độc, phân tích dữ liệu Học máy và ứng dụng AI, IoT & các công nghệ tiên tiến Khoa học dữ liệu Công nghệ và đổi mới sáng tạo |
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
|
|
33 |
1201 |
1201DL |
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) |
||
|
34 |
121 |
Kỹ thuật máy tính |
Phát triển hệ thống IoT Thiết kế và phát triển hệ thống nhúng Thiết kế mạch điện tử nhúng, Lập trình web Full Stack Phát triển ứng dụng di động Xây dựng hệ thống trí tuệ nhân tạo Tự động hóa triển khai hệ thống Mạng máy tính, an ninh mạng, truyền thông dữ liệu An toàn thông tin, quản trị bảo mật |
||
|
35 |
122 |
Trí tuệ nhân tạo |
Toán học ứng dụng & lập trình hiện đại Học máy & Học sâu Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP), thị giác máy tính AI kết hợp với IoT, Robotics và Big Data Robot và hệ thống thông minh Đạo đức, quản trị và pháp lý trong AI Dự án thực tiễn, Khởi nghiệp công nghệ Kỹ thuật phần mềm trí tuệ nhân tạo AI trong y sinh, kinh doanh và ứng dụng công nghiệp |
||
|
36 |
123 |
123DL |
Đồ họa |
Kỹ thuật & phần mềm thiết kế đồ họa Thiết kế đồ hoạ 2D; Đồ hoạ kỹ thuật số Thiết kế nhận diện thương hiệu, truyền thông Sáng tạo nội dung số Thiết kế sáng tạo chuyên sâu Thiết kế Mỹ thuật số, thiết kế Công nghiệp Thiết kế, quản trị đô thị Đô thị, mỹ thuật đô thị |
A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 |
|
37 |
1231 |
1231DL |
Thiết kế nội thất (*) |
||
|
38 |
1232 |
1232DL |
Mỹ thuật số (*) |
||
|
39 |
124 |
124DL |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
Kỹ thuật điều khiển mô hình hóa hệ thống Điều khiển Robot, xử lý ảnh công nghiệp Tự động hóa tòa nhà và công trình Tự động hóa công nghiệp Trí tuệ nhân tạo trong điều khiển Thiết kế, lắp đặt tủ điện công nghiệp Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo. |
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
|
|
40 |
125 |
125DL |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Thiết kế, lắp đặt, vận hành hệ thống điện, năng lượng tái tạo. Hệ thống tự động hóa công nghiệp. Thiết kế mạch điện tử, Thiết kế vi mạch bán dẫn Lập trình vi điều khiển, thiết bị tự động công nghiệp. Xây dựng hệ thống IoT, giám sát & thu thập data |
|
|
41 |
1251 |
Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) |
Vật liệu bán dẫn; Công nghệ vi chế tạo (Microfabrication) Thiết kế vi mạch (IC Design) Kiểm định và đo lường (Testing & Metrology) Tích hợp hệ thống (System Integration) Quản lý sản xuất và môi trường bán dẫn |
||
|
42 |
1252 |
Quản lý năng lượng tái tạo (*) |
Công nghệ và kỹ thuật năng lượng tái tạo Nghiên cứu chính sách năng lượng quốc gia, phát triển xanh, chiến lược giảm phát thải carbon Quản lý, vận hành, tối ưu hóa và lập kế hoạch năng lượng trong doanh nghiệp, đô thị, khu công nghiệp Kỹ năng phân tích và mô phỏng: Sử dụng phần mềm PVsyst, HOMER, RETScreen, MATLAB, AutoCAD, GIS trong thiết kế và phân tích hệ thống năng lượng Lưu trữ và chuyển đổi năng lượng |
||
|
43 |
126 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp: - Khảo sát địa hình, địa chất, thuỷ văn - Thí nghiệm phòng LAS - XD - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - Thiết kế kết cấu công trình công nghiệp - Thiết kế mô hình BIM - Thiết kế nội thất - Kỹ sư hiện trường - Kỹ sư phụ trách hồ sơ, quản lý chi phí Xây dựng Công trình Giao thông Kỹ thuật Xây dựng đường sắt – Metro Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc Lập kế hoạch, giám sát tiến độ, quản lý chi phí, chất lượng, nguồn lực và rủi ro dự án Phương pháp lập mô hình 3D |
||
|
44 |
1261 |
Quản lý dự án xây dựng (*) |
|||
|
45 |
1262 |
Mô hình thông tin công trình (*) |
|||
|
46 |
127 |
127DL |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
Hệ thống cơ điện tử trên ô tô Công nghệ chế tạo máy Kỹ thuật robot - IoT - Tích hợp hệ thống thông minh Thiết kế cơ khí các cơ cấu chấp hành Kỹ thuật điều khiển và hệ thống nhúng |
|
|
47 |
128 |
Kiến trúc |
Quy hoạch vùng và đô thị Thiết kế, quản trị đô thị Đô thị, mỹ thuật đô thị |
A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 |
|
|
48 |
129 |
Công nghệ thực phẩm |
Nghiên cứu thị trường thực phẩm Hóa học, vi sinh, sinh học thực phẩm Công nghệ canh tác giống cây trồng theo CN cao Phân bón và phòng trừ sâu bệnh Công nghệ chế biến, bảo quản thực phẩm Kiểm nghiệm, phân tích cảm quan, chất lượng TP Quản lý sản xuất, thiết bị, bao bì thực phẩm Chế biến sản phẩm thực phẩm và khởi nghiệp Phát triển sản phẩm; Công nghệ sinh học |
A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
|
|
|
49 |
1291 |
Công nghệ sinh học dược (*) |
Công nghệ sinh học cơ bản, ứng dụng trong dược phẩm Quy trình SX, kiểm tra chất lượng, quản lý dược phẩm Nuôi cấy tế bào và vi sinh vật; phát triển thuốc Công nghệ sản xuất dược phẩm sinh học Ứng dụng lâm sàng và nghiên cứu |
||
|
50 |
130 |
Nông nghiệp |
Nghiên cứu sản phẩm nông nghiệp Sinh lý - Di truyền; Công nghệ sinh học - Vi sinh vật Công nghệ canh tác, giống cây trồng, chăn nuôi CN cao Phân bón và phòng trừ sâu bệnh Nông nghiệp công nghệ cao (Tự động hóa – IoT - Cảm biến trong NN) Chế biến, bảo quản, công nghệ thực phẩm Quản lý sản xuất, tiêu chuẩn chuỗi giá trị Nông nghiệp thích ứng biến đổi khí hậu Sản xuất sản phẩm nông nghiệp & khởi nghiệp |
||
|
51 |
131 |
131DL |
Thú y |
Sinh lý động vật; Bệnh học, dược lý Chẩn đoán thú y Phẫu thuật, chăm sóc và điều trị lâm sàng Dịch tễ học, kiểm soát và phòng bệnh Chăm sóc thú cưng |
|
|
52 |
132 |
Y khoa |
Bác sĩ Y Đa Khoa |
A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14 |
|
|
53 |
133 |
Dược học |
Bào chế và phát triển thuốc, nguyên liệu thuốc Dược lý - Dược lâm sàng Dược cộng đồng Quản lý kinh tế dược, cung ứng thuốc Quản lý dược (bệnh viện, cộng đồng) |
A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14 |
|
|
54 |
134 |
134DL |
Điều dưỡng |
Kỹ thuật điều dưỡng cơ bản và nâng cao Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn Điều dưỡng đa khoa (Nội, Ngoại, Nhi, Sản phụ Khoa…) Điều dưỡng chuyên khoa (Da liễu, Tâm thần, Mắt, Tai mũi họng, Răng hàm mặt, …) Điều dưỡng chăm sóc sức khỏe cộng đồng Quản lý điều dưỡng |
A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
|
|
55 |
135 |
135DL |
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng |
Phục hồi chức năng cơ bản và nâng cao Phục hồi chức năng trong một số bệnh lý chuyên biệt Vật lý trị liệu, vận động trị liệu Hoạt động trị liệu; Ngôn ngữ trị liệu Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng Phục hồi chức năng tim mạch - hô hấp Phục hồi chức năng thần kinh cơ Phục hồi chức năng cơ – xương – khớp Phục hồi chức năng nhi khoa Công nghệ hỗ trợ và thiết bị phục hồi |
|
|
56 |
136 |
Hộ sinh |
Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn Kỹ thuật chăm sóc sức khỏe sản phụ khoa Các bệnh phụ khoa thông thường Chăm sóc sức khoẻ bà mẹ và nhi - sơ sinh Tư vấn và cung cấp các biện pháp kế hoạch hoá gia đình Quản lý Hộ sinh và chăm sóc sức khỏe cộng đồng Hộ sinh lâm sàng Hộ sinh kỹ thuật cao |
||
|
57 |
137 |
Dinh dưỡng |
Dinh dưỡng lâm sàng Dinh dưỡng học đường Dinh dưỡng và sức khỏe cộng đồng Quản lý an toàn thực phẩm Quản lý dinh dưỡng tiết chế bệnh viện |
||
|
KHỐI NGÀNH LUẬT |
|||||
|
58 |
138 |
138DL |
Luật |
Pháp luật Dân sự - Kinh tế Luật Hiến Pháp - Luật Hành chính Pháp luật Hình sự Luật Quốc tế - Pháp luật so sánh Giải quyết tranh chấp Luật dân sự và tố tụng dân sự |
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
|
|
59 |
139 |
139DL |
Luật kinh tế |
Luật doanh nghiệp – Thương mại Hợp đồng kinh tế Pháp luật lao động, đất đai, sở hữu trí tuệ Pháp luật, pháp lý thương mại quốc tế Pháp luật đăng ký doanh nghiệp, đầu tư Giải quyết tranh chấp dân sự, thương mại Luật thương mại quốc tế |
|
|
KHỐI NGÀNH TÂM LÝ VÀ SƯ PHẠM |
|||||
|
60 |
140 |
Giáo dục học (☆) |
Lý luận và phương pháp dạy học Nghiên cứu tổ chức, lãnh đạo, quản trị cơ sở giáo dục Quản lý nhân sự, tài chính, chất lượng, chính sách và đổi mới giáo dục Quản lý giáo dục mầm non, tiểu học Ứng dụng CNTT và công nghệ số vào dạy học, đánh giá và quản lý giáo dục Đo lường và đánh giá giáo dục Tâm lý học giáo dục và chăm sóc trẻ mầm non, tiểu học |
C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70
|
|
|
61 |
1401 |
Giáo dục học mầm non (*) |
|||
|
62 |
1402 |
Giáo dục học tiểu học (*) |
|||
|
63 |
1403 |
Công nghệ giáo dục (*) |
Thiết kế và phát triển học liệu số Tâm lý học và công nghệ học tập Quản lý công nghệ trong giáo dục Phát triển chương trình & đào tạo Công nghệ truyền thông giáo dục Đảm bảo chất lượng & kiểm định giáo dục Ứng dụng AI, VR/AR, IoT trong giáo dục và đổi mới sáng tạo trong giáo dục |
||
|
64 |
141 |
Tâm lý học |
Tâm lý học tổ chức – Nhân sự Tham vấn tâm lý; Trị liệu tâm lý Giảng dạy kỹ năng |
C00; C03; C04; B03; D01; D14; D15; X02; X17; X70 |
|
|
65 |
142 |
Quản lý văn hoá |
Văn hoá tổ chức Tổ chức và quản lý các hoạt động văn hoá nghệ thuật Truyền thông đại chúng Quản lý di sản, bảo tồn và phát huy giá trị |
C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
|
|
|
66 |
1421 |
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) |
|||
|
67 |
1422 |
Quản trị sự kiện và giải trí (*) |
Quản lý, tổ chức và vận hành các sự kiện Quản lí sản xuất sản phẩm giải trí Xây dựng kịch bản sự kiện và truyền thông Quản trị nhân sự trong sự kiện Quản lý khách hàng trong tổ chức sự kiện. Quản trị dự án trong sự kiện; Tổ chức quản lý sân khấu. |
||
|
68 |
1423 |
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) |
Xây dựng, quản lý và bảo vệ hình ảnh thương hiệu Tổ chức điều hành, quản lý trong hoạt động kinh doanh quảng cáo |
||
|
69 |
1424 |
Văn hoá tổ chức (*) |
Xây dựng và phát triển văn hóa doanh nghiệp Quản trị bằng văn hoá |
||
|
70 |
1425 |
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) |
Xây dựng hình ảnh cho các tổ chức, sự kiện, tác phẩm nghệ thuật. Xây dựng kế hoạch, tổ chức và thực hiện các chiến dịch truyền thông Quản lý và truyền thông cho sự kiện văn hóa, nghệ thuật Sáng tạo nội dung |
||
|
71 |
143 |
Văn học (Ứng dụng) |
Lý luận và phương pháp dạy học Ngữ văn Biên tập nội dung và xuất bản Truyền thông |
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 |
|
|
72 |
144 |
Giáo dục Mầm non |
Tổ chức tuyển sinh sau khi có thông báo chính thức từ Bộ Giáo dục và Đào tạo (Dự kiến trước 30/05/2026) |
||
|
73 |
145 |
Giáo dục Tiểu học |
|||
(*) Các chuyên ngành đào tạo (☆) Các ngành đang mở
Danh mục Tổ hợp môn xét tuyển theo Phương thức sử dụng kết quả thi TN THPT / Học bạ
|
A00 - Toán, Lý, Hóa |
C03 - Văn, Toán, Sử |
V03 - Toán, Hóa, Vẽ NK |
X17 - Toán, Sử, GDKTPL |
|
A01 - Toán, Lý, Anh |
C04 - Văn, Toán, Địa |
V04 - Toán, GDKTPL, Vẽ NK |
X21 - Toán, Địa lý, GDKTPL |
|
A02 - Toán, Lý, Sinh |
D01 - Văn, Toán, Anh |
X01 - Toán, Văn, GDKTPL |
X25 - Toán, GDKTPL, Anh |
|
A04 - Toán, Lý, Địa |
D07 - Toán, Hóa, Anh |
X02 - Toán, Văn, Tin học |
X26 - Toán, Anh, Tin học |
|
A07 - Toán, Sử, Địa |
D09 - Toán, Sử, Anh |
X05 - Toán, Lý, GDKTPL |
X27 - Toán, Anh, Công nghệ |
|
B00 - Toán, Hóa, Sinh |
D10 - Toán, Địa, Anh |
X06 - Toán, Lý, Tin học |
X53 - Toán, GDKTPL, Tin học |
|
B02 - Toán, Sinh, Địa lý |
D14 - Văn, Sử, Anh |
X07 - Toán, Lý, Công nghệ |
X70 - Văn, Sử, GDKTPL |
|
B03 - Toán, Sinh, Văn |
D15 - Văn, Địa, Anh |
X09 - Toán, Hóa, GDKTPL |
X78 - Văn, Anh, GDKTPL |
|
B08 - Toán, Sinh, Anh |
V00 - Toán, Lý, Vẽ NK |
X11 - Toán, Hóa, Công nghệ |
H06 - Văn, Anh, Vẽ NK |
|
C00 - Văn, Sử, Địa |
V01 - Toán, Văn, Vẽ NK |
X13 - Toán, Sinh, GDKTPL |
M06 - Văn, Toán, Năng khiếu nghệ thuật |
|
C01 - Văn, Toán, Lý |
V02 - Toán, Tiếng Anh, Vẽ NK |
X14 - Toán, Sinh, Tin học |
V. THỜI GIAN, THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN
1. Xét tuyển Đợt 1
- Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD & ĐT.
- Thời gian đăng ký: đến 17h00 ngày 15/7/2026.
- Số lượng nguyện vọng (NV) tối đa: 15 nguyện vọng. Riêng ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục tiểu học thể hiện nguyện vọng đăng ký xét tuyển từ NV 1 đến NV5.
- Thí sinh thể hiện nguyện vọng đăng ký như sau:Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ/chứng chỉ quốc tế để quy đổi điểm hoặc cộng điểm khuyến khích phải gửi minh chứng về Trường trước ngày 30/6/2026.
- Mã Trường: DAD; Thứ tự nguyện vọng: Số thứ tự nguyện vọng;
- Mã ngành xét tuyển {Mã ngành xét tuyển};
2. Xét tuyển Đợt bổ sung
- Sau Đợt 1, Nhà trường tổ chức các đợt xét tuyển bổ sung đối với những ngành chưa đủ chỉ tiêu.
- Mỗi đợt nhận hồ sơ trong 10 ngày. Lịch cụ thể được công bố trên website của Trường.
Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại:
- Cơ sở đào tạo Đà Nẵng: https://donga.edu.vn/tuyensinh/dang-ky
- Phân hiệu tại tỉnh Đắk Lắk: https://daklak.donga.edu.vn/tuyen-sinh/xet-tuyen-truc-tuyen
3. Thông báo kết quả và nhập học
Thí sinh có thể:
- Nhận Giấy báo trực tiếp tại Trường,
- Hoặc tra cứu kết quả tại: https://donga.edu.vn/tracuuketqua
Nhà trường ưu tiên gửi thông tin tuyển sinh và kết quả xét tuyển đến thí sinh thông qua các kênh như website, tin nhắn và email nhằm cung cấp thông tin kịp thời, đồng thời hướng dẫn các thủ tục cần thiết, giúp thí sinh chủ động lựa chọn ngành học phù hợp trước khi có kết quả tốt nghiệp THPT.
Thí sinh có thể tìm hiểu thêm thông tin tuyển sinh tại https://donga.edu.vn
VI. LỆ PHÍ XÉT TUYỂN
- Đăng ký nguyện vọng xét tuyển Đợt 1, thí sinh đóng lệ phí theo quy định của Bộ GD & ĐT.
- Đăng ký xét tuyển bổ sung (nếu có): Miễn lệ phí xét tuyển.
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
