80 trường Đại học công bố học phí năm 2026 - 2027: Cao nhất 150 triệu đồng

Tổng hợp học phí các trường Đại học năm 2026 trên cả nước. Theo đó, học phí có trường lên đến 150 triệu đồng, có trường tăng gấp đôi học phí.

Tính đến ngày 24/6, có khoảng 80 trường đại học đã công bố học phí dự kiến năm 2026-2027, trong đó đa số trường tăng học phí tối thiểu từ 3-7 triệu đồng, có trường tăng học phí gấp đôi.

Hiện Trường đại học Tân Tạo (Tây Ninh) có mức thu học phí cao nhất với 150 triệu đồng/năm ngành y khoa. Trường đại học Dược Hà Nội thu học phí 150 triệu đồng/năm với chương trình liên kết đào tạo dược học. Ngành y khoa và răng hàm mặt của Đại học Phenikaa học phí trên 120 triệu đồng/năm.

Trong các trường có học phí tăng mạnh, Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam tăng học phí 102,9% với ngành dược học (từ 27,6 lên 56 triệu đồng/năm), hai ngành y khoa và y học cổ truyền đều tăng học phí trên 80% so với năm ngoái.

Trường đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch tăng học phí ngành y khoa từ 55,2 lên 81 triệu đồng/năm (tăng hơn 46%)...

Một số trường có học phí dao động từ 17 triệu đồng/năm như: Trường đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội), Trường đại học Thủ đô Hà Nội, Trường đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường đại học Văn hóa TP.HCM, và hệ dân sự của các trường khối ngành công an, quân đội.

>> XEM THÊM: ĐỀ ÁN TUYỂN SINH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC NĂM 2026 TẠI ĐÂY

Học phí dự kiến năm 2026-2027 của 80 trường đại học/học viện như sau:

STT Trường Năm học 2026-2027(triệu đồng/năm)
1 Trường đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQGHN 19,1-40
2 Trường đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN 19,1-35
3 Trường đại học Công nghệ, ĐHQGHN 38-44
4 Trường đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN 31-67
5 Trường đại học Kinh tế, ĐHQGHN 48-111,2
6 Trường đại học Giáo dục, ĐHQGHN 17,9-19,1
7 Trường đại học Việt Nhật, ĐHQGHN 35-58
8 Trường đại học Luật, ĐHQGHN 30,43-35,8
9 Trường Quản trị và Kinh doanh, ĐHQGHN 44-130
10 Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật, ĐHQGHN 34,2-35
11 Trường đại học Y Dược, ĐHQGHN 53,2-70
12 Trường đại học Y Hà Nội 19,1-80
13 Trường đại học dược Hà Nội Chương trình đại trà: 28-58.Chương trình liên kết đào tạo ngành Dược học: 150.
14 Trường đại học Ngoại thương Chương trình chuẩn: 28-32.Chương trình tích hợp: 34-39.Chương trình chất lượng cao: 50-54.Chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế: 50-70.Chương trình tiên tiến: 77-88.
15 Đại học Kinh tế quốc dân Chương trình chuẩn: 20-28.Chương trình tiên tiến, chất lượng cao, định hướng ứng dụng POHE: 45-70.
16 Đại học Công nghiệp Hà Nội Chương trình chuẩn: 25-31.Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: 36-44.
17 Học viện ngân hàng Chương trình chuẩn: 27,8-29,4.Chương trình chất lượng cao: 45.Chương trình liên kết quốc tế, định hướng Nhật: 50.
18 Trường đại học Thương mại Chương trình chuẩn: 25,75-30,69.Chương trình định hướng nghề nghiệp: 42,35.Chương trình tiên tiến: 50.Chương trình song bằng quốc tế: 65.
19 Học viện Tài chính Chương trình chuẩn: 25-35.Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế: 50-55. Chương trình liên kết đào tạo: 75-80.
20 Trường đại học Xây dựng Hà Nội Chương trình chuẩn: 20,9.Chương trình liên kết quốc tế: 37.
21 Trường đại học Giao thông vận tải 24-25,6
22 Trường đại học Công nghệ Giao thông vận tải 20-25
23 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 18,1-38,2
24 Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam 56-58
25 Trường đại học Đại Nam 40,5-99
26 Đại học Phenikaa 32-128
27 Trường đại học Hòa Bình 40-85
28 Trường đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 26,66-83,20
29 Trường đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương (Hải Phòng) 36,34-47,89
30 Trường đại học Y dược Hải Phòng 48-65
31 Trường đại học Y dược - Đại học Thái Nguyên Chưa công bố
32 Trường đại học Y Dược Thái Bình 46-65
33 Trường đại học Y Dược, Đại học Huế 36,6 – 70
34 Trường đại học Y Dược Cần Thơ 50,14 - 71,05
35 Trường đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 47-81
36 Trường đại học Y Dược TP.HCM 30-90
37 Trường đại học Tân Tạo 150 (y khoa)
38 Trường đại học Phan Châu Trinh 24 - 93,5
39 Trường đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 20-65
40 Trường đại học Y khoa Vinh 29 – 39
41 Trường đại học ngoại thương Chương trình chuẩn: 28-32.Chương trình tích hợp: 34-39.Chương trình chất lượng cao: 50-54.Chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế: 50-70.Chương trình tiên tiến: 77-88.
42 Trường đại học Thủ đô Hà Nội 19-22,2
43 Trường đại học Y tế công cộng 21,01-38,57
44 Học viện Quản lý giáo dục 17,9-20,9
45 Học viện Phụ nữ Việt Nam 20,7-22,68
46 Trường đại học Mở Hà Nội 23,7-25,3
47 Trường đại học Công đoàn 20,85-32
48 Trường đại học Văn hóa Hà Nội 19,1-25,5
49 Học viện Chính sách và Phát triển 28-40
50 Trường đại học Thăng Long (Hà Nội) 31,5-54
51 Trường đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 59-130 (với sinh viên Việt Nam)Các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: 59-65.
52 Trường đại học Luật Hà Nội 840.000 đồng/tín chỉ
53 Trường đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 610.000 đồng/tín chỉ
54 Trường đại học Mỹ thuật Việt Nam 17,1
55 Học viện Ngoại giao 47-52
56 Trường đại học CMC 37,4-44,23
57 Trường đại học Thành Đô 24-52,5
58 Trường đại học Đông Đô 17,49-29,4
59 Trường đại học Nông lâm, ĐH Thái Nguyên Hệ đại trà: 18-21,9.Chương trình tiên tiến: 28,9.
60 Trường đại học Luật, ĐH Huế 18
61 Trường đại học Ngoại ngữ, ĐH Huế 17,9-26,03
62 Trường đại học Bách khoa, ĐH Đà Nẵng 27,7-38
63 Trường đại học Ngoại ngữ, ĐH Đà Nẵng 24,8-26,7
64 Trường đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, ĐH Đà Nẵng 17,9-20,9
65 Trường đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG TP.HCM 35,8 (chương trình dạy bằng tiếng Việt)55 (Co-op tiếng Anh bán phần)73,5 (dạy học bằng tiếng Anh)
66 Trường đại học An Giang, ĐHQG TP.HCM 24,78-30,85
67 Trường đại học Sài Gòn 21-53
68 Trường đại học Tôn Đức Thắng 31,26-68,46 (chương trình chuẩn)55,6-64 (tiên tiến)78-88 (học bằng tiếng Anh)75-83 (liên kết quốc tế)20,5-24 (phân hiệu Khánh Hòa)
69 Trường đại học Văn hóa TP.HCM 19,91
70 Trường đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM 80-88 (bao gồm 6 cấp độ tiếng Anh)
71 Trường đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 42
72 Trường đại học Việt - Đức 87,4-93,2
73 Trường đại học Thủ Dầu Một 25,65-31,35
74 Trường đại học FPT Học tại Hà Nội, TP.HCM: 46,44-94,8.Học tại Đà Nẵng, Cần Thơ: 32,52-66,36.Học tại Quy Nhơn: 23,22-47,4.
75 Trường đại học Phòng cháy chữa cháy 20,9 (hệ dân sự)
76 Trường Sĩ quan Thông tin 18,5 (hệ dân sự)
77 Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự 18,5 (hệ dân sự)
78 Học viện Kỹ thuật quân sự 20,9 (hệ dân sự)
79 Học viện Khoa học quân sự 450.000 đồng/tín chỉ (hệ dân sự)
80 Học viện Chính trị Công an nhân dân 19,1 (hệ dân sự)

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TẤT CẢ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÊN CẢ NƯỚC NĂM 2025 VÀ CÁC NĂM TẠI ĐÂY

Theo Báo Tuổi Trẻ

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí